Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo – Quảng Nam; đề thi gồm 07 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Hưng Đạo – Quảng Nam : + Cho dạng đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0) ở hình bên. Tìm mệnh đề đúng về dấu của a và nghiệm của y’. A. a < 0 và y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt. B. a > 0 và y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt. C. a < 0 và y’ = 0 vô nghiệm. D. a > 0 và y’ = 0 vô nghiệm. + Cho dạng đồ thị hàm số y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) ở hình bên. Tìm mệnh đề đúng về dấu của a và số nghiệm của y’. A. a < 0 và y’ = 0 có một nghiệm. B. a > 0 và y’ = 0 có một nghiệm. C. a < 0 và y’ = 0 có ba nghiệm. D. a > 0 và y’ = 0 có ba nghiệm. + Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2a, BC = 4a. Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AC, góc giữa mặt phẳng (BCC’B’) và mặt phẳng (ABC) bằng 60 độ. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Đề số 01 - Trang 01/07

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . .

Học sinh trả lời câu hỏi vào ô tương ứng dưới đây:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên có đồ thị (như hình dưới). Khi đó ( ) f x đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng ( ) ; , −∞+∞ có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; 2 − − . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; − +∞.

Đề số 01 - Trang 02/07

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;0 − .

Câu 3. Cho hàm số 3 2 3 2. y x x = − − Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).

C. Hàm nghịch biến trên khoảng ( ) 6; 2 − − D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ .

Câu 4. Tìm tất cả tham số m để hàm số ( ) ( ) 3 2 1 1 1 1 2 3 2 y x m x m x = + + − + + đồng biến trên tập xác định

của nó.

A. 5

1

m

m

≤−   ≥− 

. B. 6

2

m

m

≤−   ≥− 

. C. 6 2 m −≤ ≤−. D. 5 1 m −≤ ≤−

Câu 5. Cho đồ thị hàm số f(x) ở hình vẽ bên. Điểm cực đại hàm số là: A. -1. B. 1. C. -3. D. 2.

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 6 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = .

Câu 7.Tìm giá trị cực đại CĐ y của hàm số 3 2 6 1 y x x = − − +

A. 4 CĐ y = −. B. 31 CĐ y = − . C. 1 CĐ y = . D. 0 CĐ y = .

Đề số 01 - Trang 03/07

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số ( ) ( ) 3 2 1 1 3 3 3 2 y x m x m x m = − + + + + + có cực đại

và cực tiểu.

A. 7 3 m −< < − B. 3

1

m

m

< −   > 

. C.

7

3

m

m

< −   > − 

. D.

7

3

m

m

≤−   ≥− 

.

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

x -∞ -1 1 9 +∞ f ’(x) - 0 + 0 - 0 +

Hỏi hàm số ( ) ( )

3 2 8 3 2 24 16 3 g x f x x x x = − + − + đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

A. 9 x = . B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 10. Cho hàm số liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị như hình bên. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn[ ] 2;2 − . Giá trị của bằng:

A. 5. B. 3. C. . D. 5 −.

Câu 11. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 2 1 3 1 3 y x x x = + − + trên đoạn [ ] 2;4 − lần lượt là:

A. 79 2 ; 3 3 − . B.

2 10; 3 − . C. 79 25 ; 3 3 . D. 10;0 .

Câu 12. Cho hàm số 2 ( ) 1 x f x x = + . Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ). f x

A. 2 B. 4 17 C. 0 D. 1 2 −

Câu 13. Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) 3 2 2 2 3 y x m x m = − − + + + đạt

[ ] 1;2 45 max y = − .

m

( ) = y f x

M m

− M m

4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo