Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Bản PDF Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam mã đề 101 gồm 04 trang với 32 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam : + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B. AB = 2a, BC = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD) bằng 0 60. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng? + Cho hàm số y fx xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞) có bảng biến thiên như hình sau: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;-2). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞). + Khối đa diện đều loại {3;3} có tên gọi là A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối tứ diện đều. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã đề 101

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

KIỂM TRA GK I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho khối chóp . S ABC có đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 4 3 2 a và chiều cao

bằng a 2 . Thể tích V của khối chóp . S ABC bằng

A. 6 3 3 a V = . B.

3 3 4 a V = . C.

3 3 3 a V = . D.

3 3 V a = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng ( ) ; , −∞+∞ có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞. Câu 3: Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh? A. 8. B. 14. C. 10. D. 12. Câu 4: Khối đa diện đều loại { } 3;3 có tên gọi là A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối tứ diện đều. Câu 5: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

x

y

O 1

A. 4 2 2 y x x = − B. 4 2 y x x = + . C. 4 2 2 y x x = − + D. 4 2 y x x = − Câu 6: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h bằng

A. Bh . B. 3Bh . C. 2Bh . D. 1 3 Bh.

Câu 7: Cho khối lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có diện tích đáy 2 a và cạnh bên bằng a 2 . Thể tích V của khối lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng

Mã đề 101

Trang 2/4- Mã đề 101

A.

3 3 V a = . B. 3 2a V = . C.

3 3 2 a V = . D. 3 2 3 a V = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( 7;1) − . B. ( ; 7) −∞− . C. ( 7; ) − +∞. D. (1; ) +∞.

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng A. 2. B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 10: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 1 x y x + = + . B. 2 2 2 x y x − = + . C. 2 1 1 x y x + = − . D. 1 1 x y x − = + .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 0 . C. 1 −. D. 2 . Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng:

A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại 5 x = .

x

y

2

1 −

1

O

Trang 3/4- Mã đề 101

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = .

Câu 13: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x + = −.Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1.

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y = .D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 2 y = .

Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số 1 2 + = x y và đường thẳng 2 1 y x = − + là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 2 ) ( + + = x x x f trên đoạn [ ] 2;1 bằng

A. 0. B. 3 5 . C. 2 3 . D. 2. −

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R , có bảng biến thiên như sau:

Phương trình ( ) 0 f x m − = có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A. 3 = m . B. 3 1. m −< < − C. 

 > =

3 1 m m . D. 3 1 < < m .

Câu 17: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 − + = x x y cắt nhau tại điểm có tọa

độ là A. ( ) 1; 2 . − B. ( ) 1;2 . − C. ) 2;2 ( . D. ( ) 2;1 .

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 ) ( 2 4 + + = x x x f trên R bằng

A. 0 B. 1. 2 C. 3. 4 D. 1

Câu 19: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 8. B. 4. C. 6. D. 9. Câu 20: Cho hàm số

4 2 2 1 y x x = − −. Điểm nào dưới đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho? A. ( ) 1; 1 . A − B. ( ) 1; 2 . B − C. ( ) 1;2 . C − D. ( ) 0; 1 . D − Câu 21: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có a D A a AD a AB 3 ' , , 2 = = = . Thể tích khối hộp

chữ nhật đó bằng

A. 2 3 3 a . B. 2 3 a . C. 2 2 3 a . D. 2 4 3 a . Câu 22: Cho hàm số

3 3 2 y x x = − + . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; −+∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo