 lop 12 mon Toan nam 2021 2022 truong THPT chuyen Vinh Phuc.png)
Trang 1/5 - Mã đề thi 143
SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 143
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho hàm số trùng phương ( ) 4 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ. Nhận xét đúng về dấu
của các hệ số , , a b c là:
A. 0; 0; 0. a b c < < > B. 0; 0; 0. a b c < > > C. 0; 0; 0. a b c > < > D. 0; 0; 0. a b c < > < Câu 2: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 3 1 y x x = + + . B. 3 3 1 y x x = − + −. C. 3 3 1 y x x = − + . D. 4 2 4 1 y x x = − − + . Câu 3: Các căn bậc hai của 4 là :
A. 16 B. 2 ± C. 2 − D. 2 Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x = B. Hàm số có hai điểm cực đại. C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại điểm 3 x = .
Câu 5: Tập xác định của hàm số ( ) 2 y x x π = − là:
A. [ ] 0;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) 0;1 .
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 là
A.
[ ] 0;3 min 2 x y ∈ = −. B.
[ ] 0;3 1 min 2 x y ∈ = − . C.
[ ] 0;3 min 3 x y ∈ = −. D.
[ ] 0;3 1 min 4 x y ∈ = .
Câu 7: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 5 AC a = , ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = . Thể tích khối chóp SABC bằng
Trang 2/5 - Mã đề thi 143
A.
3 3 3 a V = . B. 3 3 V a = . C.
3 3 2 a V = D.
3 5 3 a V = .
Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 3. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 9. B. 18. C. 6. D. 36. Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là đa diện lồi?
A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I).
Câu 10: Điều kiện xác định của hàm số ( ) 2 2 4 y x − = − là
A. 2 x ≠ . B. 2 x ≠± . C. 2 x ≠−. D. 2 x > .
Câu 11: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − là A. ( ) 2 ; 5 Q .
B.
( ) 1; 4 P − .
C.
( ) 0 ; 3 N − .
D.
( ) 1; 4 M − − .
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. B. Mỗi đỉnh của một khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. C. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. D. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt.
Câu 13: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số
3 2 1 2 3 1 3 y x x x = − + + .
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 3;+∞. C. ( ) ;1 −∞ và ( ) 3;+∞. D. ( ) 1;3 .
Câu 14: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 x y x − = + có phương trình là
A. 1 y = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 1 y = −. Câu 15: Cho khối lập phương có cạnh bằng 4. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 12. B. 32. C. 16. D. 64. Câu 16: Cho 0 1, 0 a x < ≠ > . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. log 1 a a = . B. log x a a x = . C. log 1 0 a = . D.
loga x x x = .
Câu 17: Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 1; −+∞.
Câu 18: Với các số thực dương ,a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.