Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Cho hình chóp S ABC có thể tích là V, gọi M, H, I theo thứ tự là trung điểm của BC, AM, SH. Một mặt phẳng qua I cắt các cạnh SA, SB, SC tại các điểm A, B, C. Thể tích của khối chóp S A B C có giá trị nhỏ nhất là? + Độ giảm tải lượng virus COVID-19 của một loại vắcxin X là 2 G x x x 0,025 30 trong đó x là số miligam thuốc được tiêm cho bệnh nhân 0 30 x. Để bệnh nhân đó giảm tải lượng virus nhiều nhất thì liều lượng thuốc cần tiêm vào là? + Cho hàm số y f x có lim 3 x f x và 1 lim x f x. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 3. B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 3. C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x 3 và tiệm cận ngang y 1. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 3 và x 1. + Cho tập S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là? + Cho hàm số 2021 2021 f x x x x 7 3 7 3 2022. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện 3 2 2 f x x x m f x x x 2 3 2 2 5 0. Số phần tử của S là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2021-2022 Môn: TOÁN lớp 12 Thời gian làm bài :90 phút

MÃ ĐỀ 132

Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   ; ?

A. 1 2 x y x

   . B. 1 3 x y x

   . C. 3 2 3 9 y x x x    . D. 3 3 y x x   .

Câu 2: Hàm số 2 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào? A.   1;2 . B.   ;1  . C.   1;. D.   0;1 .

Câu 3: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 3 1    y x x . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình

3 3 1 0 x x m    có ba nghiệm thực phân biệt.

A. 1 3 m  . B. 1 3 m  . C. 1 3 m  . D. 2 2 m   . Câu 4: Cho hàm số  y f x  liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn   1;3  như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào đúng? A.

   1;3 max 3 f x   . B.

   1;3 max 5 f x   . C.

   1;3 max 4 f x   . D.

   1;3 max 0 f x   .

Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. 2 1

x y x    . B. 2 1 1 x y x

   . C. 2 1 x y x

  . D. 1 1 x y x

  .

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng   ABCD và

  A B C D  bằng

A. AC. B. AB. C. AD. D. AA.

Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x

  

là

A. 3. y  B. 2. y  C. 2. y  D. 3. y 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4 2 6 3 x x m    vô nghiệm. A. 6 m . B. 6 3 m   . C. 6 m  . D. 3 m  . Câu 9: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng ?

A. 2021 2022 y x  . B. 4 2 1 y x x   . C. 3 2 1 y x x   . D. 2

1

1 y x x   .

Câu 10: Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 4 1 x x y x

    trên

đoạn   0;3 . Tính giá trị của M

m .

A. 2 . B. 2

3 . C. 4

3 . D. 5

3 .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có  lim 3 x f x   và  1 lim x f x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 y và 3 y  . B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng 1 x và tiệm cận ngang 3 y  . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng 3 x và tiệm cận ngang 1 y . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 3 x và 1 x . Câu 12: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 2 y x x    . C. 3 3 2 y x x    . D. 4 2 2 2 y x x    .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao nhiêu cực trị?

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 14: Cho hàm số  f x có đạo hàm là    2 1 f x x x x    . Số điểm cực tiểu của hàm số

  y f x là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 15: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x   .

A.   0; 4 M  . B. 0 y  . C. 2 x  . D.   2;0 M .

Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x x    và trục hoành là A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 1 y x x    trên đoạn   0;2 là

A. 4

5

. B. 1. C. 3

4

. D. 7

10

.

Câu 18: Khối bát diện đều thuộc khối đa diện nào?

A.   3 ; 5 . B.   5 ; 3 . C.   3 ; 4 . D.   4 ; 3 .

Câu 19: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A. 10. B. 3 30 C . C. 3 30 A . D. 30 3 .

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; . B.   ; 0  . C.   2; 2  . D.   0; 2 .

Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên sau.

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 f x  là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 22: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;0  . C.   1;1  . D.   ; 1  .

Câu 23: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x  là A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo