Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Hải Dương
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Quý Đôn Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 879 880 881 882. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Quý Đôn – Hải Dương : + Tâm các mặt của hình lập phương tạo thành các đỉnh của khối đa diện nào sau đây? A. Khối chóp lục giác đều. B. Khối tứ diện đều. C. Khối lăng trụ tam giác đều. D. Khối bát diện đều. + Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a và O là tâm của đáy. Gọi M N P Q lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác SAB SBC SCD SDA và S là điểm đối xứng với S qua O. Thể tích khối chóp S MNPQ bằng? + Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA a 2. Gọi M là trung điểm của AA (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ABC bằng?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 879

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

Đề gồm 08 trang

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   3 2 6 4 9 4 y x x m x      nghịch biến

trên khoảng   ; 1  là

A.   ;0  . B.   0;. C. 3 ; 4       

. D. 3 ; 4      

.

Câu 2. Cho hàm số 4 2 1 y mx x   . Tập hợp các số thực m để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị là

A.   0;. B.   0;. C.   ;0  . D.   ;0  .

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên A A b  . Thể tích của

khối lăng trụ . ABC A B C  là

A.

3 3 3 a b . B.

2 3 4 a b . C.

3 3 a b . D.

2 3 a b .

Câu 4. Cho ba hàm số ( ), ( ), ( ) y f x y g x y h x    . Đồ thị của ba hàm số ( ) y f x   , ( ) y g x   , ( ) y h x  

được cho như hình vẽ.

Hàm số 3 ( ) ( 7) (5 1) 4 2 k x f x g x h x            

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 3;1 8      

. B. 5;0 8       

. C. 5; 8       

. D. 3;1 8       

.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mã đề 879

2/8 - Mã đề 879

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. .0 B. .3 C. .1 D. .2

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số  

3 6 y x   .

A.   ;6  . B. R. C.   0;. D.   6;.

Câu 7. Hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ; ). 2 1   B. ( ; ). 1 1  C. ( ; ). 2 1  D. ( ; ). 1 2 

Câu 8. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

A.

3 3 12 a . B.

3 3

2 a . C.

3 3

4 a . D.

3

2 a .

Câu 9. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ; ?

A. 1 3 x y x

   . B.

3 y x x   . C. 1 2 x y x

   . D.

3 3 y x x   .

Câu 10. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên dưới.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. , , . 0 0 0 a b c    B. , , . 0 0 0 a b c    C. , , . 0 0 0 a b c    D. , , . 0 0 0 a b c   

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là

A. .2 x  B. .1 y  C. .1 x  D. .2 y 

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên , có bảng biến thiên như sau:

3/8 - Mã đề 879

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ; ). 1 3  B. ( ; ). 3  C. ( ; ). 0 2 D. ( ; ). 0 

Câu 13. Cho hàm số  f x có đạo hàm     3 1 2 , f x x x x x      . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. 2 . B. 1. C. 5 . D. 3.

Câu 14. Cho lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng a, thể tích bằng 3 4a . Tính độ dài cạnh đáy.

A. a. B. 3a . C. 4a . D. 2a .

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 3 2 y x x    trên đoạn ; [2 5] bằng

A. .6  B. .6 C. .2 D. .5

Câu 16. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , , a b c có thể tích là

A. 4 . 3 V abc  B. 1 . 6 V abc  C. 1 . 3 V abc  D. . V abc 

Câu 17. Cho hàm số

3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 0, 0, 0, 0. a b c d     B. 0, 0, 0, 0. a b c d     C. 0, 0, 0, 0. a b c d     D. 0, 0, 0, 0. a b c d    

Câu 18. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 4

3 Bh . B. 3Bh . C. Bh . D. 1

3 Bh .

Câu 19. Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mặt?

A. . 10 B. . 11 C. . 12 D. . 13

Câu 20. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và 2 AA a  . Gọi M là

trung điểm của AA (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng   AB C  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo