Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Đắk Lắk
QR

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Hồng Phong Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk : + Một gia đình cần xây dựng một hố ga (không nắp) dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 3 (m3). Tỉ số giữa chiều cao của hố (h) và chiều rộng của đáy (y) bằng 4. Tìm chiều dài của đáy (x) để tốn ít vật liệu xây hố ga nhất. + Mỗi trang giấy của cuốn sách giáo khoa cần diện tích 384 cm2. Lề trên và lề dưới là 3cm, lề trái và lề phải là 2 cm. Hãy cho biết kích thước tối ưu của trang giấy. + Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 3 4 a. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 312

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 07 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Đạo hàm của hàm số ( )

1 3 2 1 y x = − là:

A. ( )

2 3 ' 2 1 y x − = − . B. ( )

2 3 1 2 1 3 y x − ′ = − . C. ( )

4 3 2 2 1 3 y x ′ = − . D. ( )

2 3 2 2 1 3 y x − ′ = − .

Câu 2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 3 2 x y x x − = − + là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 3. Đồ thị hàm số = − + − 3 3 2 y x x là hình nào trong 4 hình dưới đây?

Hình 1.

Hình 2. Hình 3.

Hình 4.

A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2.

Câu 4. Cho 1 a > . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3 5 1 . a a

− > B.

3 2 1. a a > C. 2023 2024 1 1 a a < . D.

1

3 . a a >

Câu 5. Với mọi số thực dương , , , a b x y và , 1 a b ≠, mệnh đề nào sau đây sai?

A. log .log log b a b a x x = . B. log log log a a a x x y y = − .

C. 1 1 log log a a x x = . D. ( ) log log log a a a xy x y = + .

Câu 6. Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là

A. 8. B. 26 . C. 24 . D. 16.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.

B. Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

C. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.

D. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.

Mã đề 312

2/7 - Mã đề 312

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 3 2 2 y x x − = − − .

A. ( ) ( ) ; 1 2; D = −∞− ∪ + ∞. B. D = 

C. ( ) 0; D = + ∞ D. { } \ 1;2 D = − 

Câu 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( ) 2 1 3 2 y x x x = − − + và trục hoành là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1 .

Câu 10. Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + + đồng biến trên khoảng

A. ( ) 1;4 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 4;+ ∞. D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 11. Hàm số 2 2 2 + = + x y x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A.

x

y

-2

2

1

-1 0 1

B.

x

y

-2 -3

4

2

1

-1 0 1

C.

x

y

-2

1

2

-1 0 1

D.

x

y

-2

3

-3

2

1

-1 0 1

Câu 12. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số không có cực trị.

B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

C. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số

2 2 ( 6 8) y x x = − + − .

A. D = . B. ( ) 4;+∞. C. (2;4) D = . D. ( ) ;2 −∞ .

3/7 - Mã đề 312

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 4 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −.

C. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = . D. Hàm số đạt cực tiểu 2 x =

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là:

A.

[ ] 2; 4 min 7. y = B.

[ ] 2; 4 min 0. y = C.

[ ] 2; 4 min 3. y = D.

[ ] 2; 4 min 5. y =

Câu 16. Rút gọn biểu thức

1 3 6 P x x = ⋅ với 0 x > .

A. 2 P x = . B. P x = C.

2 9 P x = D.

1 8 P x =

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A. ( ;2) −∞ . B. ( ; 1) −∞− . C. ( 1;0) − . D. ( 1;1) − .

Câu 18. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − là

A. 1 y = . B. 1 x = . C. 2 y = . D. 3 x = .

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 2 x y x − = + biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

6 1 y x = − + là

A.

1 1 6 3 1 1 6

y x

y x

 = − +    = − − 

. B. 1 1 6 y x = −. C.

1 1 6 3 1 13 6 3

y x

y x

 = +    = + 

. D. 1 1 6 3 y x = + .

Câu 20. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?

A. { } 3;4 . B. { } 5;3 C. { } 3;5 . D. { } 4;3 .

Câu 21. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là

A. Bh . B. 1 3 Bh . C. 4 3 Bh . D. 3Bh .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo