 lop 12 mon Toan nam 2023 2024 truong THPT Le Hong Phong Dak Lak.png)
1/7 - Mã đề 312
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 07 trang)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Đạo hàm của hàm số ( )
1 3 2 1 y x = − là:
A. ( )
2 3 ' 2 1 y x − = − . B. ( )
2 3 1 2 1 3 y x − ′ = − . C. ( )
4 3 2 2 1 3 y x ′ = − . D. ( )
2 3 2 2 1 3 y x − ′ = − .
Câu 2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 3 2 x y x x − = − + là
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 3. Đồ thị hàm số = − + − 3 3 2 y x x là hình nào trong 4 hình dưới đây?
Hình 1.
Hình 2. Hình 3.
Hình 4.
A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2.
Câu 4. Cho 1 a > . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 3 5 1 . a a
− > B.
3 2 1. a a > C. 2023 2024 1 1 a a < . D.
1
3 . a a >
Câu 5. Với mọi số thực dương , , , a b x y và , 1 a b ≠, mệnh đề nào sau đây sai?
A. log .log log b a b a x x = . B. log log log a a a x x y y = − .
C. 1 1 log log a a x x = . D. ( ) log log log a a a xy x y = + .
Câu 6. Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là
A. 8. B. 26 . C. 24 . D. 16.
Câu 7. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.
B. Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
C. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
D. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.
Mã đề 312
2/7 - Mã đề 312
Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 3 2 2 y x x − = − − .
A. ( ) ( ) ; 1 2; D = −∞− ∪ + ∞. B. D =
C. ( ) 0; D = + ∞ D. { } \ 1;2 D = −
Câu 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( ) 2 1 3 2 y x x x = − − + và trục hoành là
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1 .
Câu 10. Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + + đồng biến trên khoảng
A. ( ) 1;4 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 4;+ ∞. D. ( ) ;0 −∞ .
Câu 11. Hàm số 2 2 2 + = + x y x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A.
x
y
-2
2
1
-1 0 1
B.
x
y
-2 -3
4
2
1
-1 0 1
C.
x
y
-2
1
2
-1 0 1
D.
x
y
-2
3
-3
2
1
-1 0 1
Câu 12. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số không có cực trị.
B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
C. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
D. Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số
2 2 ( 6 8) y x x = − + − .
A. D = . B. ( ) 4;+∞. C. (2;4) D = . D. ( ) ;2 −∞ .
3/7 - Mã đề 312
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại 4 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −.
C. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = . D. Hàm số đạt cực tiểu 2 x =
Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là:
A.
[ ] 2; 4 min 7. y = B.
[ ] 2; 4 min 0. y = C.
[ ] 2; 4 min 3. y = D.
[ ] 2; 4 min 5. y =
Câu 16. Rút gọn biểu thức
1 3 6 P x x = ⋅ với 0 x > .
A. 2 P x = . B. P x = C.
2 9 P x = D.
1 8 P x =
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A. ( ;2) −∞ . B. ( ; 1) −∞− . C. ( 1;0) − . D. ( 1;1) − .
Câu 18. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − là
A. 1 y = . B. 1 x = . C. 2 y = . D. 3 x = .
Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 2 x y x − = + biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
6 1 y x = − + là
A.
1 1 6 3 1 1 6
y x
y x
= − + = − −
. B. 1 1 6 y x = −. C.
1 1 6 3 1 13 6 3
y x
y x
= + = +
. D. 1 1 6 3 y x = + .
Câu 20. Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?
A. { } 3;4 . B. { } 5;3 C. { } 3;5 . D. { } 4;3 .
Câu 21. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là
A. Bh . B. 1 3 Bh . C. 4 3 Bh . D. 3Bh .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.