Quảng cáo
Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 11 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3
QR

Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 11 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán 11 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh lần 3 Bản PDF Đề kiểm tra các lớp CLC môn Toán lớp 11 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh lần 3 gồm 5 câu hỏi tự luận, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng ấy. C. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với mặt phẳng thì đường thẳng a sẽ vuông góc với mặt phẳng. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt phẳng còn lại. + Trong buổi đi chơi dã ngoại chào mừng 26/3 của một nhóm học sinh, cứ 3 học sinh bất kỳ sẽ chụp với nhau đúng 1 kiểu ảnh, mỗi kiểu ảnh chỉ có 3 người, mỗi người đều chụp ảnh cùng tất cả các bạn trong nhóm. Sau khi kết thúc việc chụp ảnh thấy có tất cả 220 tấm ảnh. Tính số học sinh của nhóm? + 15: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song nhau. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 868

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CÁC LỚP CLC LẦN 3

Năm học: 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2017 Mã đề thi 868

Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:......................................

Câu 1: Cho khai triển ( ) 20 2 20 0 1 2 20 2 1 ... x a a x a x a x − = + + + + . Tính 3a ?

A. 3 9120 a = B. 3 9120 a = − C. 3 1140 a = − D. 3 1140 a =

Câu 2: Cho hàm số ( )

2 1 1 1 2 1

x Khi x f x x Khi x

 − ≠−  = +  − = − 

. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số ( ) f x liên tục trên khoảng ( ) ; 1 −∞− B. Hàm số không liên tục trên 

C. Hàm số ( ) f x liên tục trên  D. Hàm số ( ) f x liên tục trên khoảng ( ) 1;+∞

Câu 3: Trên đoạn [ ] ; π π − phương trình 4sinx – 3 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 4 Câu 4: Kí hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số sin 2 cos2 y x x = − . Tìm M?

A. 2 2 M = B. 1 M = C. 2 M = D. 2 M =

Câu 5: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n an u n + = +

, a là tham số. Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số ( ) n u là một dãy tăng?

A. 1 a < B. 1 a > C. 2 a > D. 2 a < Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng ấy.

C. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với mặt phẳng thì đường thẳng a sẽ vuông góc với mặt phẳng.

D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt phẳng còn lại. Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2 2cos 2 0 x x m − + + = có nghiệm? A. 5 m ≤− B. 0,5 5 m ≤ ≤ C. 1 m ≥− D. 5 0,5 m −≤ ≤−

Câu 8: Tìm giá trị của x, y sao cho dãy số 2, ,6, x y − theo thứ tự lập thành một cấp số cộng? A. 6, 2 x y = − = − B. 1, 7 x y = = C. 2, 8 x y = = D. 2, 10 x y = =

Câu 9: Trong các dãy số ( ) n u được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 2

n u n = B. 2 n u n = C. 2 nu n = + D. 2n n u =

Câu 10: Trong buổi đi chơi dã ngoại chào mừng 26/3 của một nhóm học sinh, cứ 3 học sinh bất kỳ sẽ chụp với nhau đúng 1 kiểu ảnh, mỗi kiểu ảnh chỉ có 3 người, mỗi người đều chụp ảnh cùng tất cả các bạn trong nhóm. Sau khi kết thúc việc chụp ảnh thấy có tất cả 220 tấm ảnh. Tính số học sinh của nhóm?

A. 7 B. 12 C. 8 D. 10

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA = SB = SC = SD = 6 a . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng 0 45 . Tính diện tích hình vuông ABCD? A. 2 9a B. 2 12a C. 2 3a D. 2 6a

Câu 12: Tính giới hạn

3

1 1 lim 1 x x M x →− + = +

?

A. 0 M = B. 1 M = − C. 1 M = D. 3 M = Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA vuông góc với đáy (ABCD). Góc

Trang 2/5 - Mã đề thi 868

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng α với 10 tan 5 α = . Tính góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng

(ABCD)?

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 45 Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi ấy, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây?

A. Đường thẳng AD B. Đường thẳng BJ C. Đường thẳng IJ D. Đường thẳng BI Câu 15: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song nhau. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Câu 16: Tính giới hạn ( ) 2 lim 2 3 I n n n = − + − ?

A. 1 I = − B. 0 I = C. I = +∞ D. 1 I = Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo