Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 50 câu trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=3a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo SC và AB là? + Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng: A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì song song với đường thẳng kia + Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Tổng số tiền lương một kĩ sư được nhận sau 3 năm làm việc cho công ti là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 061

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:

Mã đề thi

061 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AC=AD=BC=BD=a, CD=2x. Giá trị của x để hai mặt phẳng (ABC)và(ABD) vuông góc với nhau là:

A. 5 6 a B. 3 6 a C. 3 3 a D. 5 3 a `

Câu 2: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng 0 ?

A. lim   

2

3 2 1 3

2

n n

n n

 

B. lim 2 1

3.2 3

n

n n 

C. lim 2 3

1 2

n

n 

D. lim

3

2 1

2

n

n n

Câu 3: Trên đoạn 5 2 ; 2       

  , đồ thị hai hàm số sin y x  và cos y x  cắt nhau tại số điểm là:

A. 4. B. 3 C. 2. D. 5. Câu 4: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng 1 ?

A.

 

2 1

2 1 lim

1 x

x

x 

B.

0

1 1 lim x

x x 

 

C.   2 lim 5 2 5 x x x x    D. 2

1 lim

1 x

x

x 

Câu 5: Số hạng chứa x31 trong khai triển

40

2 1

x x        là:

`A. 37 31 40 C x  B. 3 31 40 C x C. 2 31 40 C x D. 4 31 40 C x

Câu 6: Trong các mệnh đề sau đây, hãy chọn mệnh đề sai.

A.

3

2 2 lim

1 3

n n

n

  

B.   2 1 lim 1 2 n n n   

C.

3

2 1 lim

2

n

n n

  

D.   3 lim 2 3 n n  

Câu 7: Cho hàm số 2 ( ) 2 . f x x x   ` Giá trị của x để   'f x f x  là:

A. 0 x  B. 3 5 2 x  

C. 0 x  hoặc 3 5 2 x   D. 0 x  hoặc 3 5 2 x  

Câu 8: Phương trình sinx cos 1 m x   có đúng 2 nghiệm thuộc   0; khi và chỉ khi:

A. 0 1 m   B. 1 0 m   và 0 1 m  

C.

2 1 2 m    D. 1 1 m  

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=3a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo SC và AB là:

Trang 2/6 - Mã đề thi 061

A. 2 5

5 a B. 3 13

13 a C. 13 2 a D. 6 13

13 a

Câu 10: Cho tứ diện ABCD có AB,BC,CD đôi một vuông góc với nhau. Khi đó CD vuông góc với mặt phẳng:

A. mp(ABD) B. mặt phẳng trung trực của BC C. mp(ABC) D. Mặt phẳng đi qua A,B và trung điểm của CD Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA=SB=SC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm của BC.AH là đường cao trong tam giác SAM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. (S ) BG AC  B. (S ) AH BC  C. ( ) SG ABC  D. (SAG) BC 

Câu 12: 2 1

4 2 lim

1 x

x

x  

Có giá trị là :

A.

1 2

B.  C. 2

7

D. 

Câu 13: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng:

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì song song với đường thẳng kia. Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt phẳng   đi qua A và vuông góc với SC cắt hình

chóp S.ABCD theo thiết diện là (H). Diện tích của (H) bằng:

A. 2 6 24 a B. 2 5 6

48 a C. 2 5 6

24 a D. 2 6 16 a `

Câu 15: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy AB= 2 a , cạnh bên SA=2a, Khi đó côsin của góc giữa mặt bên (SAB) và mặt đáy (ABCD) của hình chóp là:

A. 7 7 B. 30 15 C. 42 7 D. 1

2

Câu 16: Đồ thị hàm số .

1 a x b y x

  

cắt trục tung tại điểm A(0;-1), tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có hệ

số góc là k= -3. Giá trị của a và b là:

A. 1; 1 a b   B. 2; 2 a b   C. 1; 2 a b   D. 2; 1 a b  

Câu 17: Giới hạn

3

2 0

4 1 1 6 lim

4 2 x

x x

x 

 

 

Có giá trị là :

A. 8.

B.

20000

4999

C. 4

D.

20000

2499

Câu 18: Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo