
Trang 1/2
SỞ GD & ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ THI KSCL LẦN 4 MÔN TOÁN LỚP 11- NĂM HỌC 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút; (Thí sinh làm bài cả phần trắc nghiệm và tự luận trên giấy thi) Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD.............................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 4 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 2 1 ( ) 1 x f x x
. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
1 lim ( ) x f x . B.
1 lim ( ) x f x . C. lim ( ) x f x . D. lim ( ) 2 x f x .
Câu 2: Hàm số nào sau đây không liên tục trên R
A. cos . y x B. 2 3 x x y C.
1 2
2
x
x y D. 2 3 2 x x y
Câu 3: Tìm a để hàm số :
2 2 khi 2 2 2 khi 2
x x y x a x x liên tục tại 2 x .
A. 4 15 B. 1 C. 4 15 D. 4 1
Câu 4: Cho hàm số y f x xác định trên thỏa mãn
3 3 lim 2 3 x f x f x . Kết quả đúng là:
A. ' 3. f x B. ' 2 3. f C. ' 2. f x D. ' 3 2. f
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 2 4 x y là:
A.
2
, 4
2
x
x y
B.
2
, 4 2 x
x y C.
2
, 4 2
1
x y D.
2
, 4 x
x y
Câu 6: Tính: 2 3 3 1 lim 3
2
n n n
A. 3 1 B. 0 C. 3 D. 3 2
Câu 7: Đạo hàm của hàm số cos3 y x là: A. ʹ 3sin . y x B. ʹ sin3 . y x C. ʹ 3sin3 . y x D. ʹ 3tan3 . y x
Câu 8: Tính:
2
2 5 6 lim 2 x x x x
A. -1 B. 5 C. -5 D. 1 Câu 9: Đạo hàm của hàm số y= x3 – 3x+2 tại 2 x bằng: A. 15 B. 4 C. 9 D. -6
Câu 10: Tính
3 2
2 1 3 2 lim 3 2 x x x x x
A. -3 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11: Tính :
1 2 1 1 lim 1 x x x
A. 2 B. -1 C. 0 D. 1 Câu 12: Hàm số nào sau đây liên tục tại x =1
A. y= 1 1 2 x x B. y= 1 3 x x C. y=
1 2 x
x D. y=
1
2
x
x
Trang 2/2
Câu 13: Trên một bàn bi a có 15 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 15, nếu người chơi đưa được quả bóng nào vào lỗ thì sẽ được số điểm tương ứng với số trên quả bóng đó. Hỏi người chơi có thể đạt được số điểm tối đa là bao nhiêu?
A. 120 B. 60 C. 100 D. 150 Câu 14: Cho cấp số nhân ( n u ) có số số hạng thứ hai 2 6 u và số hạng thứ tư là 4 54 u . Công bội của cấp số nhân đó là:
A. 9 B. 3. C. 24. D. 3 hoặc -3 Câu 15: Khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng đáy của hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh a là:
A. 4 3 a B.
3
a C. 3 6 a D. 3 2 a
Câu 16: Cho hình chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng .a Gọi là góc giữa mặt bên và mặt đáy thì cos bằng:
A. 2 3 . B.
3
1 . C. 3 1 . D.
5
1 .
Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a 2 SA a và vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng:
A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 . Câu 18: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy,tam giác ABC vuông tại B . Chọn khẳng định đúng:
A. BC vuông góc với . SC B. AC vuông góc với . SC C. AB vuông góc với . SC D. BC vuông gócvới . SB
Câu 19: Cho chuyển động xác định bởi phương trình 3 2 3 9 2 S t t t ( t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Vận tốc chuyển động bằng 0 khi 2 t . B. Vận tốc tại thời điểm 3 t là 25 / v m s C. Gia tốc tại thời điểm 2 t là 2 6 / m s . D. Gia tốc của chuyển động bằng 0khi 0 t
Câu 20: Biết
2 3
1 2 7 1 2 lim 2 1 x x x x a c b x với , , a b c và a b là phân số tối giản.
Giá trị của a b c bằng: A. 5. B. 37. C. 13. D. 51. II. PHẦN TỰ LUẬN(6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau: a,
2
2 2 6 8 lim 4 x x x x ; b, 2 1 3 2 lim 1 x x x
Bài 2: (1 điểm Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 5 3 y x x . Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 7 19 y x . Bài 3: (2 điểm) . Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD có tâm O cạnh a , các cạnh bên đều bằng 3 a . a. Chứng minh rằng SO vuông góc với mặt phẳng( ) ABCD và SA vuông góc với BD . b. Gọi ( ) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC . Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( ) và tính diện tích thiết diện theo a .
Bài 4: (1 điểm) Cho dãy số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.