Quảng cáo
Đề thi khảo sát hè năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát hè năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi khảo sát hè năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi khảo sát hè năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc gồm 12 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề : + Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào sai? A. Phép quay tâm O góc quay 90 độ và phép quay tâm O góc quay –90 độ P là hai phép quay giống nhau. B. Qua phép quay Q(O; φ) điểm O biến thành chính nó. C. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay –180 độ. D. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180 độ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M (2;0) là trung điểm của cạnh AC. Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0. Giả sử B (a;b), tính hiệu a – b. + Một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất, biết công thức tính thể tích khối hộp là V = abc với a, b, c là ba kích thước dài, rộng và cao. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 061

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT HÈ NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề MÃ ĐỀ: 061 Câu 1: Với giá trị nào của m thì phương trình sin 2 ( 1)cos2 2 1 0 m x m x m + + + −= có nghiệm?

A. 3. 0

>   < 

m m B. 0 3. < < m C. 0 3. ≤ ≤ m D. 3. 0 ≥   ≤ 

m m

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 4 2 2 − + + = x x x là

A. =  S . B. 2 ;2 5   =     S . C. { } 2 = S . D. = ∅ S .

Câu 3: Cho tam giác . ABC Công thức tính diện tích tam giác là

A. 1 sin 2 ∆ = ABC S ab A. B. 1 sin 2 ∆ = ABC S ab C . C. 1 sin 2 ∆ = ABC S ab B . D. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac C .

Câu 4: Cho hình chữ nhật , ABCD gọi M là trung điểm của . AB Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 0. + =    AM CD B. 2 0. + =    AM AD C. 2 0. + =    AM AB D. 2 0. + =    AM BC

Câu 5: Cho Elip (E), có hai tiêu điểm là 1 2 ( 1;0), (1;0) − F F và tâm sai 1. 5 = e Viết phương trình chính tắc

của (E)

A.

2 2 1 25 24 − = x y . B.

2 2 1 25 24 + = x y . C.

2 2 0 25 24 + = x y . D.

2 2 1 24 25 + = x y .

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin( ) sin − = π α α . B. cos( ) cos − = − π α α .

C. sin cos 2 π α α   − =    

. D. sin( ) sin − = α α .

Câu 7: Cho 4 đường thẳng ( ) 1 2 : 1 = + x d y ; ( ) 2 2 : 2 = − + x d y ; ( ) 3 2 : 1 2 = − y d x ; ( ) 4 : 2 1 = + d y x .

Cặp đường thẳng nào song song?

A. (dR2R) và (dR3R). B. (dR3R) và (dR4R). C. (dR1R) và (dR2R). D. (dR1R) và (dR3R). Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2; 1 = −  v . Hãy tìm ảnh của điểm ( ) 1;2 − A qua phép tịnh tiến

theo vectơ

 v .

A. ( ) ' 1;1 A . B. ( ) ' 3;3 − A . C. 1 1 ' ; 2 2       A . D. ( ) ' 3; 3 − A .

Câu 9: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. 2 , 2 4. ∀∈ > −⇒ >  x x x B. 2 , 2 4. ∀∈ > ⇒ ≥  x x x

C. 2 , 4 2. ∀∈ ≥ ⇒ > x R x x D. 2 , 4 2. ∀∈ > ⇒ < −  x x x

Câu 10: Phương trình 2sin 3 = − x có nghiệm là

A.

2 3 ( ) 4 2 3

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

. B.

2 2 3 ( ) 4 2 3

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

.

C.

2 3 ( ) 2 2 3

= +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

. D. 0 0 60 360 , = + ∈ x k k .

Trang 2/5 - Mã đề thi 061

Câu 11: Phép quay ( ) , o Q ϕ biến điểm M thành điểm ' M . Khi đó

A. ' = OM OM và ( ) ; ' = OM OM ϕ . B. ' = OM OM và ' = MOM ϕ .

C. ' =   OM OM và ' = MOM ϕ . D. ' =   OM OM và ( ) ; ' = OM OM ϕ .

Câu 12: Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực ,a b ?

A. ( ) ( ) cos cos 2sin cos . + − − = a b a b a b B. ( ) ( ) cos cos 2sin sin . + − − = − a b a b a b

C. ( ) ( ) cos cos 2sin sin . + − − = a b a b a b D. ( ) ( ) cos cos 2cos sin . + − − = a b a b a b

Câu 13: Cho hai điểm (7; 3) − A và (1;7). B Viết phương trình đường tròn đường kính AB

A. ( ) ( ) 2 2 7 3 34 − + + = x y . B. ( ) ( ) 2 2 4 2 34 + + + = x y .

C. ( ) ( ) 2 2 4 2 34 − + − = x y . D. ( ) ( ) 2 2 1 7 34 − + − = x y .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm ( ) 5sin ;4cos . M t t Khi t thay đổi, quỹ tích M là:

A. Một đường tròn. B. Một parabol. C. Một đường thẳng. D. Một elip. Câu 15: Biết [ ] ; = S a b là tập nghiệm của bất phương trình 3 4. + ≤ x Tính 2 . − b a

A. 2 8. − = b a B. 2 19. − = b a C. 2 13. − = − b a D. 2 1. − = − b a Câu 16: Cho tam giác , ABC có ba góc là , , . A B C Tính giá trị của biểu thức cot cot cot + + A B C

A. 2 2 2 + + abc R a b c . B.

2 2 2 + + a b c R abc . C. 2 2 2 + + abc a b c . D.

2 2 2 + + a b c abc .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( ) ; B a b là điểm đối xứng của điểm ( ) 1; 1 − A qua đường thẳng

: 2 3 1 0. − + = d x y Tính tổng . = + S a b

A. 16. 3 = − S B. 6 . 13 = S C. 12. 13 = − S D. 12. 13 = S

Câu 18: Cho hàm số –1. = y x Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞.

B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .

D. Điểm ( ) 1;0 − thuộc đồ thị của hàm số đã cho.

Câu 19: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo