Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Ninh Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ Ninh Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm và 10 bài toán tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề : + Cho tấm bìa hình tam giác cân có cạnh bên là 5 cm và cạnh đáy là 6 cm Người ta cắt tấm bìa đó thành một tấm có hình chữ nhật sao cho trục đối xứng của hai hình là trùng nhau. Tính diện tích lớn nhất mà tấm bìa hình chữ nhật có thể tạo thành. + Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;2) và đường thẳng ∆ có phương trình 4x – 3y – 6 = 0. Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với ∆. + Cung tròn có độ dài l = 8 cm có số đo α = 3,5 rad có bán kính là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

134:AAADAADABCDBDDCB

Mã Đề : 134 Trang 1 / 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ: TOÁN – TIN GV: CHÂU VĂN ĐIỆP

Mã đề: 134

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

UI. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 01: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 4 f x x x = − + . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. (x) 0 f > x ∀∈ B. (x) 0 f < x ∀∈

C. (x) 0 f ≤ x ∀∈ D. (x) 0 f > với mọi 1 \ 4 x  ∈   

Câu 02: Phương trình 2 2( 1) 9 9 0 x m x m + + + + = có nghiệm khi ( ; ] [ ; ) m a b ∈−∞ ∪ +∞ thì: A. 7 a b + = − B. 7 a b + = C. 9 a b + = D. 9 a b + = − Câu 03: Bất phương trình 2 (m 1) 2 0 x mx m + − − < có nghiệm khi [ ] \ ; m a b ∈ thì:

A. 1 a b + = B. 1 2 a b + = C. 1 a b + = − D. 1 2 a b + = −

Câu 04: Tập nghiệm của bất phương trình:

2

2

9 0 3 10 x x x − ≥ + − là

A. ( ] ( ] 5; 3 2;3 − − ∪ B. ( ) ( ) 5; 3 2;3 − − ∪ C. ( ] [ ) 5; 3 2;3 − − ∪ D. [ ] [ ] 5; 3 2;3 − − ∪

Câu 05: Tập nghiệm của bất phương trình 3 0 x −+ ≤ là A. ( , 3] −∞− B. ( ,3] −∞ C. [3;+ ) ∞ D. (3;+ ) ∞

Câu 06: Rút gọn biểu thức sau ( ) ( ) 2 2 tan cot tan cot A x x x x = + − − Ta được:

A. 2 A = B. 3 A = C. 4 A = D. 1 A = Câu 07: Cung 2 9 π có số đo bằng độ là:

A. 18P0

P B. 36P0

P C. 10P0

P D. 40P0

P Câu 08: Tập nghiệm của bất phương trình 2 ( ) 3 4 0 f x x x = − − ≤ . Là: A. ( ; 4] [1; ) T = −∞− ∪ +∞. B. ( ; 1] [4; ) T = −∞− ∪ +∞ C. [ 4;1] T = − D. [ 1;4] T = −

Câu 09: Cho tan 2 x = Tính

2

2 2 1 3sin 2sin 3 cos x P x x − = +

ta được:

A. 3 4 3 P − = +

B. 3 4 3 P = +

C. 3 4 3 P − = −

D. 3 4 3 P = −

Câu 10: Cho tan 2 α = và 2 π π α − − < < thì giá trị cos2α là:

A. 1 2 3 cos α = B. 1 2 3 cos α = − C. 3 2 3 cos α − = D. 3 2 3 cos α =

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cos(x ) 2 y π = − B. tan(x ) 2 y π = − C. 2 sin(x ) 2 y π = − D. cotx y =

Câu 12: Bất phương trình 2 2( 1) 9 5 0 x m x m + + + − ≥ có tập nghiệm là  khi: A. (1;6) m∈ B. ( ;1) (6; ) m∈−∞ ∪ +∞ C. [1;6] m∈ D. (6; ) m∈ +∞ Câu 13: Cung tròn có độ dài 8 l cm = có số đo 3,5rad α = có bán kính là:

A. 28 R cm = B. 7 16 R cm = C. 1 R cm = D. 16 7 R cm =

Câu 14: Bất phương trình 3 2 2 3 6 16 4 2 3 x x x x + + + − − > có tập nghiệm là: (a;b] s = thì A. 1 ab = B. 4 ab = C. 1 ab = − D. 4 ab = −

134:AAADAADABCDBDDCB

Mã Đề : 134 Trang 2 / 2

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có: 2x + 5y – 6 = 0. Tọa độ một VTCP của d là: A. (5; 2) u − 

B. (5;2) u 

C. ( 5; 2) u − − 

D. (2;5) u 

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, PT tham số của đường thẳng đi qua A(3;4) và có VTCP u 

(3;-2) là:

A. 3 2

4 3

x t

y t

= +   = + 

B. 3 3 2 4 x t y t = +   = −+ 

C. 6 3 2 2 x t y t = −   = + 

D. 3 6 2 4 x t y t = −   = −+ 

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): ( ) ( ) 2 2 1 2 16 x y + + − = Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của đường tròn (C). A. (1; 2);R 4 I − = B. ( 1;2);R 16 I − = C. (1; 2);R 16 I − = D. ( 1;2);R 4 I − = Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;4) và B(3;1) là: A. 3x + y + 10 = 0 B. x + 2y – 5 = 0 C. x + 2y+5=0 D. 3x + y - 10 = 0 Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, Đường Elip có phương trình 2 2 6 9 54 0 x y + − = có tiêu cự là:

A. 3 B. 2 3 C. 3 D. 6

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm (1;3) A và đường thẳng d 4

x t

y t

=   = + 

. Tọa độ điểm B đối xứng

với A qua đường thẳng d là: A. (1;5) B B. (1; 5) B − C. ( 1;5) B − D. ( 1; 5) B −−

UII. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Giải bất phương: 2 3 1 x − ≥

Câu 2: Giải bất phương : 5 2 x + ≤

Câu 3: Giải bất phương: 2 4 3 1 x x x − + < +

Câu 4: Giải hệ bất phương trình:

2

2

2

5 6 0

4 4 0 5 6

x x

x x x x

 + + ≥  + + ≥ − + − 

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: cot sinx 1 x y = −

Câu 6: Chứng minh rằng:

2 2 2 2 2 1 sin .cos cos tan cos a a a a a − − =

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết ( 1;1),B(1;6),C(0;3) A − Tính chu vi tam giác ABC

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;2) và đường thẳng ∆ có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo