Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề khảo sát chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương gồm 2 trang với 20 câu hỏi tự luận, mỗi câu 0,5 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn đề thi : + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x – 2y + 1 = 0 có tâm là điểm I, đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng Δ song song với đường thẳng d và Δ cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A, B phân biệt sao cho diện tích ΔIAB lớn nhất. [ads] + Cho hình vuông ABCD, dựng ảnh của tam giác BCD qua phép quay tâm A , góc quay là 90 độ. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ: x – y + 2 = 0. Hãy viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng Δ qua phép quay tâm O, góc quay 90 độ. + Cho hình bình hành ABCD, hãy dựng ảnh của tam giac ACD qua phép tịnh tiến theo vectơ AB. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x + 2y – 4 = 0, vectơ u(-3; 4). Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ u(-3; 4).

Xem trước nội dung

Đề thi có 2 trang, gồm 20 câu, mỗi câu 0,5 điểm.

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN THI: TOÁN 11

Thời gian làm bài:90 phút.

Câu 1. Giải bất phương trình : 2 2 5 3 0 x x    .

Câu 2. Giải phương tình :

2 4 1 1 x x x    .

Câu 3. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 2 2 2 1

3

a b c

a b c

         . Chứng minh rằng

5 , , 1;3 a b c        .

Câu 4. Cho 3 0 ; sin 2 5 a a     . Hãy tính cosa.

Câu 5. Biết rằng biểu thức: sinx sin 2 sin3 sin 2 sinx x x T x     có nghĩa, hãy rút gọn biểu thức.

Câu 6. Xét tính chẵn lẻ của của hàm số: 2 ( ) cos2 f x x x   .

Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( ) 2sin 5 f x x  .

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số: 1 sinx ( ) 1 sin f x x    .

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của:   ( ) 2 1 sin .cos2 sinx.sin3 f x x x x    .

Câu 10. Giải phương trình: 2sin 3 0 x   .

Câu 11. Giải phương trình: sin 3cos 2 0 x x    .

Câu 12. Giải phương trình: 1 sinx cos sin 2 cos2 0 x x x      .

Câu 13. Giải phương trình:

2 2 4sin cos 4 3sinx 2.cos 4 0 x x x      .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 4 2 4 0 x y x y      . Hãy tìm tọa

độ tâm và bán kính của đường tròn (C).

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm (2; 3) M  và

vuông góc với đường thẳng d : 3 4 5 0 x y    .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): 2 2 4 2 1 0 x y x y     có tâm là điểm I,

đường thẳng : 1 0 d x y   . Viết phương trình đường thẳng  song song với đường thẳng d

và  cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A, B phân biệt sao cho diện tích IAB  lớn nhất.

Đề thi có 2 trang, gồm 20 câu, mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 17. Cho hình bình hành ABCD, hãy dựng ảnh của tam giac ACD qua phép tịnh tiến theo

véc tơ AB  .

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 4 2 4 0 x y x y      , véc tơ

  3;4 u   . Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh

tiến theo véc tơ   3;4 u   .

Câu 19. Cho hình vuông ABCD, dựng ảnh của tam giác BCD qua phép quay tâm A , góc

quay là 0 90  .

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 0 x y     . Hãy viết phương trình

đường thẳng d là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 .

------------------------------------------Hết------------------------------------------ Họ và tên thí sinh : …………………………………….. SBD : ………………

Đề thi có 2 trang, gồm 20 câu, mỗi câu 0,5 điểm.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 1 - BPT : 2 2 5 3 0 x x   

1

3 2

x

x

    

0,25

- Tập nghiệm   3 ;1 ; 2 T        0,25

2 - PT :

2 4 1 1 x x x       2 2 1 0

4 1 1

x

x x x

       0,25

- 1 0 x x     . Vậy phương trình có nghiệm 0 x  . 0,25

3 - Coi c như tham số, ta được hệ đối xứng loại (I) đối với a, b

- 2 2 2 2 2 2 1 1 1

3 ( ) 2 3 1

a b c a b c a b c

a b c a b ab c ab c c

                 

         0,25

-

2 2 2 5 , (1 ) 4( 1) 3 2 5 0 1 3 a b c c c c c c            

- Chứng minh tương tự ta được 5 ; 1; 3 a b       . Vậy 5 ; ; 1; 3 a b c       0,25

4 - Từ giả thiết cos 0 a   . 0,25

- Ta có

2 4 cos 1 sin 5 a a    . 0,25

5 - sinx sin 2 sin3 sin 2 sinx x x T x     2sin 2 .cos sin 2 2sin .cos sinx x x x T x x     0,25

- sin 2 (2cos 1) sin 2 2cos sinx(2cos 1) sinx x x x T T x x       0,25

6 - TXĐ là R nên x R x R   . 0,25 - Xét      2 2 cos 2 cos2 f x x x x x f x       

- Vậy hàm số là hàm chẵn 0,25

7 - Do sin 1 2sin 5 3 x x    . 0,25

- GTNN ( ) 3 f x  khi 2 2 x k      . 0,25

8 - Nhận xét 1 sinx 0 1 sinx 1 1 sinx 0

      

1 sinx 0 1 sinx     . 0,25

- Nên ĐK : 1 sinx 0 2 2 x k        .

- TXĐ \ 2 2 T R k           0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo