Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng lần 1 năm học 2017 2018 lớp 11 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng lần 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường THPT chuyên Thái Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + 3: Xét các mệnh đề sau đây: (I): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt (II): Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau (III): Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất đi qua điểm chung đó (IV): Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng Số mệnh đề đúng là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 [ads] + Xét các mệnh đề sau đây: (I): Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song (II): Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau (III): Một đường thẳng bất kì nằm trên một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng còn lại (IV): Bất kì một đường thẳng nào cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cũng cắt mặt phẳng còn lại Số mệnh đề sai là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 + Trong không gian cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Nếu a, b, c đồng phẳng, a // b và c cắt a thì c cắt b B. Nếu a, b, c đôi một cắt nhau thì chúng đồng phẳng C. Nếu a // b thì có duy nhất một mặt phẳng chứa cả a và b D. Nếu a // c và b // c thì a // b

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 209

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

Mã đề thi 209

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 5 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình

2 2sin sin 2 2cos 1 x x x tanx − = − là:

A. , 2 S k k π π   = + ∈      B. { } , S k k π = ∈

C. 2 , 2 S k k π π   = + ∈      D. S φ =

Câu 2: Gọi S là tập hợp tất cả các số thực m để phương trình: 3 4cos x 2cos2x 2 (m 3)cos x + + = + có

đúng 5 nghiệm thuộc ;2 2 π π   −    

. Kết luận nào sau đây đúng ?

A. ( ) 0;7 S ⊂ . B. ( ) 2;8 S − ⊂ C. ( ) 0; S φ ∩ +∞= D. ( ) 3;5 S ⊂−

Câu 3: Xét các mệnh đề sau đây:

(I): Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. (II): Có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. (III): Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất đi qua điểm chung đó.

(IV): Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Số mệnh đề đúng là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 4: Số nào sau đây không là nghiệm của phương trình: 8sinx.cosx.cos2x = 1 ?

A.

4 π B. 5 24 π C. 24 π D. 13 24 π

Câu 5: Hệ số của

6 x trong khai triển của ( ) 9 2 x + là:

A. 6 9 C B. 6 6 9 2 C C. 5 5 9 2 C D. 3 6 9 2 C

Câu 6: Trên hai đường thẳng song song a, b lần lượt lấy 10 và 15 điểm phân biệt. Từ 25 điểm đó lập được số tam giác là:

A. 1050 B. 1725 C. 2300 D. 675

Câu 7: Trên khoảng 3 ; 4 4 π π   −    

tập giá trị của hàm số y = cosx là:

A. 2 2 ; 2 2

  −      

B. 2 ;1 2

  −      

C. 2 2 ; 2 2

  −    

D. 2 ;1 2

  −     Câu 8: Xếp 15 học sinh gồm 7 nam và 8 nữ thành một hàng dài. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn nữ luôn đứng cạnh nhau ?

A. 9!8! B. 2 (8!) C. 7!8! D. 15!

Câu 9: Trong khai triển ( ) 12 2 1 3 −x , xét các khẳng định sau :

Trang 2/5 - Mã đề thi 209

(I): Gồm có 13 số hạng. (II): Hệ số của

2x là 36 (III): Hệ số của số hạng chính giữa là C .( ) − 7 7 12 3

Trong các khẳng định trên, các khẳng định đúng là: A. Chỉ (II) và (III) B. Chỉ (I) C. Chỉ (I) và (III) D. Chỉ (I) và (II) Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ?

A. 6720 B. 8400 C. 15120 D. 280 Câu 11: Cho các chữ số: 1, 2, 3, 5, 7, 9 . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số lập từ các chữ số trên ?

A. 1296 B. 360 C. 300 D. 15

Câu 12: Cho khai triển ( ) n 2 2 2n 0 1 2 2n 1 x x a a x a x ... a x , n 2 + + = + + + + ≥ với 0 1 2 2n a ,a ,a ,...,a là các hệ

số. Tính tổng 0 1 2 2n S a a a ... a = + + + + biết 3 4 a a 14 41 = .

A. 12 S 3 = B. 10 S 3 = C. 11 S 3 = D. 13 S 3 = Câu 13: Tính tổng n n n n n n S C C C C ... C = + + + + + 0 1 2 3 theo n ta được:

A.

n S 2 1 = − B. n 1 S 2 1 − = − C.

n S 2 = D. n 1 S 2 − =

Câu 14: Cho hı̀nh chóp S.ABCD có AC BD O ∩ = ; AB CD I ∩ = ; AD BC K ∩ = . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. ( ) ( ) SAD SOC SC ∩ = B. ( ) ( ) SAD SBC SK ∩ =

C. ( ) ( ) SAC SBD SO ∩ = D. ( ) ( ) SAB SCD SI ∩ =

Câu 15: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau ?

A. 4451 B. 126 C. 4536 D. 2016 Câu 16: Tổng các nghiệm thuộc [ ] 0;20π của phương trình sin2x = 0 là:

A. 200π B. 210π C. 400π D. 410π Câu 17: Cho một bộ bài 52 quân. Rút lần lượt không hoàn lại 3 quân bài. Hỏi có bao nhiêu cách rút để trong 3 quân rút được có ít nhất một quân Át ?

A. 1 1 2 3 4 51 C C A B. 3 3 52 48 C C − C. 1 2 4 51 . C C D. 3 3 52 48 A A −

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 5cos 8cos sin sin 3 y x x x x = + − + là:

A. 10 B. 15 C. 9 D. 8 Câu 19: Phương trình: cos2x – cosx – 2 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây ?

A. 1 cos 2 x = . B. cos 1 x = . C. cos 1 x = −. D. cos2 1 x = −.

Câu 20: Điều kiện cần và đủ để phương trình sin 2 .sinx x m = có nghiệm , x k k π ≠ ∀∈ là:

A. m φ ∈ B. [ ] 2;2 m∈− C. ( ) 2;2 m∈− D. m∈

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Xét các khẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo