Quảng cáo
Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang
QR

Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2017 2018 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang Bản PDF Đề thi khảo sát Toán lớp 11 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Tứ Sơn – Bắc Giang gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng? A. Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất B. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng C. Phép đồng dạng là một phép dời hình D. Phép vị tự là một phép dời hình [ads] + Phương trình (cosx)^2 + (cos2x)^2 + (cos3x)^2 + (cos4x)^2 = 2 tương đương với phương trình lượng giác nào dưới đây: A. cosx.cos2x.cos5x = 0 B. sinx.sin2x.sin4x = 0 C. sinx.sin2x.sin5x = 0 D. cosx.cos2x.cos4x = 0 + Cho 2 đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất lấy 7 điểm phân biệt, trên đường thẳng thứ hai lấy 9 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh thuộc tập 16 điểm đã lấy trên hai đường thẳng trên? A. 560 tam giác B. 270 tam giác C. 441 tam giác D. 150 tam giác File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT TỨ SƠN (Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Toán lớp 11 ( Thời gian làm bài: 90 phút ) HỌ VÀ TÊN:............................................................. SBD:............................

Câu 1: Phương trình: 2 2 2sin sin cos cos 1 x x x x    có các nghiệm là:

A.  x arctan 1 ( ) ; ( ) 2 2         k x k k B. 4 x k     ;  x arctan( 2) ( ) k k    

C. arctan 2 x k   , ( ) 4      x k k D.  x arctan2 ; ( ) 3        k x k k

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3sin3 cos3 2 x x   trong khoảng ( ; )   là

A. 5 B. 7 C. 4 D. 6

Câu 3: Phương trình cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình:

A. cosx.cos2x.cos5x = 0 B. sinx.sin2x.sin4x = 0 C. sinx.sin2x.sin5x = 0 D. cosx.cos2x.cos4x = 0

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A.   sin sin sin a b a b    B. cos( 2a) 2cosa  

C.     1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b         D. cos cos 2sin .sin 2 2 a b a b a b    

Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. 2 sin 3 x  B. 2sin 3cos 4 x x   C. tan 2017 x  D. 1 sin 2 3 x 

Câu 6: Cho đường tròn 2 2 ( ) :( 2) ( 1) 9 C x y     . Ảnh của đường tròn (C) qua phép ĐO là đường tròn nào có phương trình như dưới đây?

A. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     B. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y    .

C. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y    . D. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y    

Câu 7: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất sao cho tổng số chấm của hai lần gieo là số lẻ.

A. P = 1 2 B. P = 3 5 C. P = 3 7 D. P = 5 9 -------------------

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình     x x x 2 ( 3)( 4 ) 0là:

A. S =   3; 2 ; 2  B. S =   2 ; 2  C. S =  2 D. S =   2 ;3

Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos y x x   là:

A. , 2 x k k      B. 2 , x k k    C. , 4 x k k      D. , x k k   

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai

Mã đề thi: 134

Trang 2/5 - Mã đề thi 134

A. 2 sinx sin ( ) 2 x k k x k

     

           B. 2 cos cos ( ) 2 x k x k x k

     

          

C. tan tan ( ) x x k k         D. 2 cosx cos ( ) 2

x k k x k

    

        

Câu 11: Tập xác định của hàm số cot 3 y x          là

A. \ 2 ; 3 R k k             B. \ ; 3 R k k            

C. \ 2 ; 6 R k k            D. \ ; 6 R k k           

Câu 12: Giải phương trình   4 4 4 sin cos 3 sin4 2 x x x   

A.

 

 

         

7 4 2 , 7 12 2

k x k k x B.

 

 

         

 4 2 ,

12 2

k x k k x

C.

 

 

       

5 4 2 , 5 12 2

k x k k x D.

 

 

       

3 4 2 , 3 12 2

k x k k x

Câu 13: Lớp 11A7 có 18 nam và 24 nữ. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh để hát song ca. Xác suất để trong đó có ít nhất một nam là?

A. 236 287 . B. 195 287 . C. 92 287 . D. 51 287 .

Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của 4 3cos2 y x   là:

A. 1 B. 7 C. - 7 D. - 3

Câu 15: Cho tập { } 0;1;2;3;4;5;6;7 A = . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có

bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. 2048 B. 420 C. 840 D. 750

Câu 16: Cho đường thẳng             2 : 3 2 x t d t y t . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  d :

A.   1;5 B.     2; 3 C.   2;3 D.     3; 1

Câu 17: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực nhật sao cho có ít nhất 2 nữ?

A. 4 6 3 6 1 7 5 6 2 7 ) ( ) ( C C C C C     . B. 4 6 3 6 1 7 2 6 2 7 ) . ( ) . ( C C C C C   .

C. 2 12 2 11.C C . D. 5 4 6 3 2 7 6 7 6 6 ( ) ( ) C C C C C     .

Câu 18: Phương trình 2cos 1 0 x có nghiệm là

A. 2 2 , ( ) 3 x k k      B. 2 , ( ) 3 x k k     

C. 2 , ( ) 3 x k k      D. 2 2 ; 2 ( ) 3 3 x k x k k         

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo