Quảng cáo
Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 lớp 11 môn Toán trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa
QR

Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 lớp 11 môn Toán trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 lớp 11 môn Toán trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa Bản PDF Đề khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 môn Toán lớp 11 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Với dự kiến đề thi THPT Quốc gia môn Toán, bắt đầu từ năm 2018 trở đi không chỉ “đóng gói” trong nội dung chương trình Toán lớp 12, mà còn các kiến thức Toán lớp 11 và Toán lớp 10, thì các trường THPT đã thường xuyên tổ chức các kỳ

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

UTRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ...........................

Mã đề thi

111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Khẳng định nào sai:

A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử

AC BD O ∩ = và AD BC I ∩ = . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: A. SC B. SB C. SO D. SI

Câu 3: . Bất phương trình 2 3 4 0 x x − − + > có tập nghiệm là: A. ( ) 4;1 − B. ( ) ( ) ; 4 1; −∞− ∪ +∞ C. ( ) 1;4 − D. ( ) ( ) ; 1 4; −∞− ∪ +∞

Câu 4: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T π = B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T π = C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T π = D. Hàm số cos = y x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ 2 T π =

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến DA T biến:

A. C thành B. B. A thành D. C. B thành C. D. C thành A.

Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x = − là

A. { } \ , k k π ∈   B. \ 2 , 4 k k π   + π ∈       C. \ , 2 k k π   + π ∈       D. \ , 4 k k π   + π ∈      

Câu 7: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình : cos 0 x m − = vô nghiệm là:

A. 1 1 m m < −   > 

B. 1 m ≥ C. 1 1 m −≤ ≤ D. 1 m ≤−

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 9 8 y x x = − − là .

A. ( ) ( ) ; 9 1; −∞− ∪ +∞ B. ( ) 9;1 − C. ( ] [ ) ; 9 1; −∞− ∪ +∞. D. [ ] 9;1 −

Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng

( ; ) −π π được thể hiện như hình bên:

A. sin y x = B. cot y x = C. cos y x = D. tan y x =

Câu 10: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400<X<600 A. 4P4

P B. 4! C. 3P2

P D. 4P2 Câu 11: Số tam giác có đỉnh là các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 111

A. 45 B. 1320 C. 455 D. 78

Câu 12: Cho ( ) 4;2 v − 

và đường thẳng ': 2 5 0 x y ∆ − − = . Đường thẳng ' ∆ là ảnh của đường thẳng ∆ qua

vT. Khi đó phương trình của đường thẳng ∆ là:

A. : 2 5 0 x y ∆ − + = B. : 2 18 0 x y ∆ − − = C. : 2 2 0 x y ∆ − − = D. : 2 15 0 x y ∆ − − = .

Câu 13: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?

A. 2 B. Không có mặt phẳng nào. C. 1 D. Vô số Câu 14: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với 3 AB CD = . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là:

A. 3 k = . B. 3 k = −. C. 1 3 k = − D. 1 3 k = .

Câu 15: Cho parabol 4

2 x y = và đường thẳng 4 2 − − = x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt; B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất có hoành độ 2 x = −; C. Parabol không cắt đường thẳng; D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại tiếp điểm là ( ). 4,4 −

Câu 16: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng .

A. 3 a B. 3 4 a C. 3 3 a D. 3 6 a

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số sau tan y x = A. { } \ , D k k = π ∈   B. { } \ 2 , D k k = π ∈  

C. \ , 2 D k k π   = + π ∈       D. \ 2 , 2 D k k π   = + π ∈      

Câu 18: Nghiệm của phương trình cos 1 x = − là

A. 2 x k π = + π B. 2 x k π = − + π C. x k = π + π D. 2 x k = π + π

Câu 19: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 5 0 3 0 x x − ≥   − > 

là.

A. 5 [ ;3) 2 B. 5 ( ; ] (3: ) 2 −∞ ∪ +∞ C. 5 ( ;3] 2 D. 5 ( ; ) [3: ) 2 −∞ ∪ +∞

Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng (IB’C’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?

A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo