Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 trường THPT Lý Thường Kiệt Hải Phòng
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 trường THPT Lý Thường Kiệt Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 trường THPT Lý Thường Kiệt Hải Phòng Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 trường THPT Lý Thường Kiệt – Hải Phòng mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề giúp giáo viên đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11, đồng thời giúp học sinh tự đánh giá, rèn luyện kiến thức và kỹ năng giải toán thường xuyên. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC; G là trọng tâm tam giác BCD. Khi ấy giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (ABC) là: A. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN. B. điểm C. C. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC. D. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng CA. + Cho phương trình |x – 2| = 2x – 1. Phát biểu nào sau đây đúng? A. phương trình chỉ có 1 nghiệm dương. B. phương trình có đúng 2 nghiệm nguyên. C. phương trình có nghiệm không nguyên. D. phương trình vô nghiệm. [ads] + Chọn mệnh đề sai: A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Phép quay góc quay 90 độ biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. D. Phép quay góc quay 90 độ biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

Mã đề thi 132 (đề gồm 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Chọn đẳng thức sai. A. 4 4 3 2 2 3 4 ( 2 ) 8 24 32 16       a b a a b a b ab b .

B. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5        a b a a b a b a b ab b .

C. 4 4 3 2 2 3 4 ( 2 ) 8 24 48 16       a b a a b a b ab b .

D. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5        a b a a b a b a b ab b .

Câu 2: Hệ phương trình 

 

   

  

28 ) y x ( 3 y x

11 xy y x

2 2 có nghiệm (x ; y ) là :

A. (–3; –7), (–7; –3) . B. (3; 2), (–3; –7) .

C. (3; 2) ; (2; 3) ; (–3; –7) ; (–7; –3). D. (3; 2), (2; 3) .

Câu 3: Giải phương trình sin 3 3 cos 3 2cos 5 x x x  

A.

 

5 48 5 5 12

k x k x k

 

 

         

B.

 

5 48 4 5 12

k x k x k

 

 

         

C.

 

 

 

         

5 48 4 5 2 12

k x k x k D.

 

5 48 4 5 12 2

k x k x k

 

 

         

Câu 4: Cho cấp số cộng   nu biết 5 20 15, 60 u u   . Tính công sai d.

A. d=5 B. d=4 C. d=3 D. d=2

Câu 5: Phương trình   0 3 cot 45 3 x   có nghiệm là:

A. x = 450 + k.1800,(k) B. x = -150 - k.1800,(k)

C. x = -150 + k.3600,(k) D. x = 1650 + k.3600,(k)

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, BC, CD. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:

A. một tứ giác. B. một ngũ giác. C. một tam giác. D. một lục giác.

Câu 7: Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(1;6), B(-5;0).

A. 2 2 ( 2) ( 3) 18     x y B. 2 2 ( 2) ( 3) 18     x y

C. 2 2 ( 2) ( 3) 72     x y D. 2 2 ( 2) ( 3) 72     x y

Câu 8: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?

A. 4x+6y–11=0. B. 3x–2y–4=0. C. 2x+3y–7=0. D. x–y+3=0.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

3 1 3 6        

n n x x

biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn phương trình 1 4 3 7( 3) n n n n C C n       .

A. 8085 B. 1732 C. -1732 D. 8712

Câu 10: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật.

A. 4 9 B. 3 323 C. 7 216 D. 2 969

Câu 11: Cho dãy số 2 2 1 n n u n   . Số 9 41 là số hạng thứ bao nhiêu?

A. 8 B. 11 C. 10 D. 9

Câu 12: Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ thành một hàng dọc sao cho 5 bạn nữ luôn đứng cạnh nhau?

A. 6!.5! B. 10! C. 6.5! D. 2!.5!.5!

Câu 13: Giải bất phương trình (2x – 7)(5 – x) ≥ 0.

A. 7 x 5 2   B.

7 x 2 x 5

     

C. 7 x ( ; ) (5; ) 2    D. 7 x ( ; ] [5; ) 2   

Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC; G là trọng tâm tam giác BCD. Khi ấy giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (ABC) là:

A. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN.

B. điểm C.

C. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC.

D. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng CA.

Câu 15: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

A. 3 sin sin 2          a a . B. 3 sin cos 2 a a          .

C. 2 2 sin cos 1    . D. sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb.

Câu 16: Tìm m để phương trình sau có nghiệm cos 2sin 3 2cos sin 4 x x m x x      .

A. 2 2 11 m  . B. -2 ≤ m ≤ -1. C. -2 ≤ m ≤ 0. D. 0 ≤ m ≤ 1.

Câu 17: Cho đường tròn (C): 2 2 ( 2) ( 3) 6     x y . Tìm phương trình ( C’) là ảnh của( C) qua phép vị tự tâm P( -1; 4 ) tỉ số k = - 2.

A. 2 2 ( 7) ( 18) 6     x y B. 2 2 ( 7) ( 18) 6     x y

C. 2 2 ( 7) ( 18) 24     x y D. 2 2 ( 7) ( 18) 24     x y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo