
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
Mã đề thi 132 (đề gồm 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Chọn đẳng thức sai. A. 4 4 3 2 2 3 4 ( 2 ) 8 24 32 16 a b a a b a b ab b .
B. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5 a b a a b a b a b ab b .
C. 4 4 3 2 2 3 4 ( 2 ) 8 24 48 16 a b a a b a b ab b .
D. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5 a b a a b a b a b ab b .
Câu 2: Hệ phương trình
28 ) y x ( 3 y x
11 xy y x
2 2 có nghiệm (x ; y ) là :
A. (–3; –7), (–7; –3) . B. (3; 2), (–3; –7) .
C. (3; 2) ; (2; 3) ; (–3; –7) ; (–7; –3). D. (3; 2), (2; 3) .
Câu 3: Giải phương trình sin 3 3 cos 3 2cos 5 x x x
A.
5 48 5 5 12
k x k x k
B.
5 48 4 5 12
k x k x k
C.
5 48 4 5 2 12
k x k x k D.
5 48 4 5 12 2
k x k x k
Câu 4: Cho cấp số cộng nu biết 5 20 15, 60 u u . Tính công sai d.
A. d=5 B. d=4 C. d=3 D. d=2
Câu 5: Phương trình 0 3 cot 45 3 x có nghiệm là:
A. x = 450 + k.1800,(k) B. x = -150 - k.1800,(k)
C. x = -150 + k.3600,(k) D. x = 1650 + k.3600,(k)
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, BC, CD. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNP) là:
A. một tứ giác. B. một ngũ giác. C. một tam giác. D. một lục giác.
Câu 7: Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(1;6), B(-5;0).
A. 2 2 ( 2) ( 3) 18 x y B. 2 2 ( 2) ( 3) 18 x y
C. 2 2 ( 2) ( 3) 72 x y D. 2 2 ( 2) ( 3) 72 x y
Câu 8: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?
A. 4x+6y–11=0. B. 3x–2y–4=0. C. 2x+3y–7=0. D. x–y+3=0.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
3 1 3 6
n n x x
biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn phương trình 1 4 3 7( 3) n n n n C C n .
A. 8085 B. 1732 C. -1732 D. 8712
Câu 10: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật.
A. 4 9 B. 3 323 C. 7 216 D. 2 969
Câu 11: Cho dãy số 2 2 1 n n u n . Số 9 41 là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 8 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 12: Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ thành một hàng dọc sao cho 5 bạn nữ luôn đứng cạnh nhau?
A. 6!.5! B. 10! C. 6.5! D. 2!.5!.5!
Câu 13: Giải bất phương trình (2x – 7)(5 – x) ≥ 0.
A. 7 x 5 2 B.
7 x 2 x 5
C. 7 x ( ; ) (5; ) 2 D. 7 x ( ; ] [5; ) 2
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC; G là trọng tâm tam giác BCD. Khi ấy giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng (ABC) là:
A. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN.
B. điểm C.
C. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC.
D. giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng CA.
Câu 15: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
A. 3 sin sin 2 a a . B. 3 sin cos 2 a a .
C. 2 2 sin cos 1 . D. sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb.
Câu 16: Tìm m để phương trình sau có nghiệm cos 2sin 3 2cos sin 4 x x m x x .
A. 2 2 11 m . B. -2 ≤ m ≤ -1. C. -2 ≤ m ≤ 0. D. 0 ≤ m ≤ 1.
Câu 17: Cho đường tròn (C): 2 2 ( 2) ( 3) 6 x y . Tìm phương trình ( C’) là ảnh của( C) qua phép vị tự tâm P( -1; 4 ) tỉ số k = - 2.
A. 2 2 ( 7) ( 18) 6 x y B. 2 2 ( 7) ( 18) 6 x y
C. 2 2 ( 7) ( 18) 24 x y D. 2 2 ( 7) ( 18) 24 x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.