
Trang 1/6 - Mã đề thi 178
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
178 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………
Câu 1. Bất phương trình: 3 3 2 3 3 1 x x x x có tập nghiệm là ; a S c b ,với , , * a b c N và a b tối
giản. Tính giá trị: a b c ? A. 6 B. 5 C. 7 D. 9
Câu 2. Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3 a . Gọi , M N lần lượt là
trung điểm của ' AA và ' BB . Tính góc giữa hai mặt phẳng ' C MN và ABC
A. 0 60 B. 0 45 C. 0 30 D. 0 90
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2; 1 v và điểm 3;2 M . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến
theo vectơ v là điểm có tọa độ nào ? A. 1;1 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 5;3 .
Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, biết độ dài cạnh BC , đường cao AH và cạnh AB theo thứ tự lập
thành một cấp số nhân với công bội là q . Khi đó 2 q bằng
A. 1 2 2 B. 2 1 2 C. 2 2 2 D. 2 2 2
Câu 5. Cho hàm số 3 2 y x có đồ thị là C . Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của C tại điểm có hoành
độ 0 1 x ?
A. 3 2 B. 1 k C. 2 3 k D. 1 2 k
Câu 6. Giới hạn là một phân số tối giản
Khi đó giá trị của bằng: A. 15 B. 16 C. 18 D. 17 Câu 7. Chọn đẳng thức đúng:
A. AB AC BC B. AM BM AB C. PM PN NM D. AA BB AB Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình sau đây có nghiệm:
2 2 2 2 16 0 x mx m ? A. 16 B. 5 C. 9 D. 4
Câu 9. Số nghiệm của phương trình: 2 4 1 7 6 0 x x x là ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 10. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập R
A. ( ) tan f x x B.
3 ( ) 2 sin f x x x x
2 2 2 1 1 lim 3 4 4 12 20 x x x x x 0 . a b b
b a
Trang 2/6 - Mã đề thi 178
C. 2 ( ) x f x x D. 2 ( ) 3 2 f x x x
Câu 11. Cho đường tròn ; O R . Xét các mệnh đề dưới đây là:
(I): Phép tịnh tiến theo véc tơ 0 biến ; O R thành chính nó.
(II): Có hai phép vị tự biến ; O R thành chính nó.
(III): Với 0 2 . Nếu ; Q O biến ; O R thành chính nó thì có duy nhất 1 góc thỏa mãn là
.
(IV): Phép đồng dạng luôn biến đường tròn ( ) ; O R thành chính nó
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 12. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu a song song với và b song song với a thì b song song với
B. Nếu a song song với và b vuông góc với a thì b song song với
C. Nếu a song song với và b vuông góc với thì b vuông góc với a
D. Nếu a song song với và b vuông góc với a thì b vuông góc với
Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 2 cos cos 0 x x với điều kiện 0; x .
A. 0 x B. x C. 1 x D. 2 x
Câu 14. Một đa giác đều có n đỉnh, , 3 n N n . Tìm n biết đa giác đã cho có 27 đường chéo.
A. 9 B. 10 C. 7 D. 8
Câu 15. Chọn ngẫu nhiên ba số phân biệt là , , a b c từ tập hợp 1;2;3;...;19;20 X . Biết xác suất để ba số tìm
được thỏa mãn 2 2 2 a b c chia hết cho 3 bằng m n , với m n tối giản và , m n Z .
Tính giá trị của biểu thức 2 S n m ? A. 0 B. 127 C. 63 D. 31 Câu 16. Cho parabol
2 : P y x bx c có đỉnh của P là 2; 1 I . Tính giá trị 1 y ?
A. 3 B. 8 C. 0 D. -2 Câu 17. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó sóng song với mặt phẳng còn lai
B. Nếu một đường thẳng nằm trên một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng còn lại
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau Câu 18. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , 6 AB BC cm và SB vuông góc với đáy. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.