Quảng cáo
Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1
QR

Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 Bản PDF Đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia Toán lớp 11 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 102 được biên soạn nhằm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ, đồng thời giúp các em được làm quen sớm với hình thức thi THPT Quốc gia môn Toán để có định hướng học tập phù hợp, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề gồm các câu hỏi thuộc kiến thức Toán lớp 10 và Toán lớp 11 đã học, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát ôn thi THPT Quốc gia môn Toán lớp 11 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tam giác đều có vô số trục đối xứng. B. Tam giác cân nhưng không đều có 1 trục đối xứng. C. Hình vuông có vô số trục đối xứng. D. Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng. [ads] + Phương trình lượng giác sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây? + Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng (d): x + 2y – 4 = 0 và hợp với 2 trục tọa độ thành một tam giác có diện tích bằng 1? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN: Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

102 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

A.

2 2 1 100 81 x y + = B.

2 2 1 25 16 x y − = C.

2 2 1 25 9 x y + = D.

2 2 1 25 16 x y + =

Câu 2: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;π của phương trình 1 cos2 sin 2 cos 1 cos2 x x x x + = − bằng:

A. π B. 7 6 π C. 5 3 π D. 3 2 π

Câu 3: Phương trình sin 2 sin5 sin3 sin 4 x x x x = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 2 ;50 π π − ?

A. 146 B. 152 C. 145 D. 153

Câu 4: Cho 4 cos 5 α = − với 2 π α π < < . Tính giá trị của biểu thức : 10sin 5cos α α = + M

A. 1 4 B. 2 . C. 10 − . D. 1.

Câu 5: Biết ( ) ' 3;0 M − là ảnh của ( ) 1; 2 M − qua ( ) , '' 2;3 uT M là ảnh của ' M qua vT . Tọa độ u v + =  

A. ( ) 3; 1 − B. ( ) 2; 2 − − C. ( ) 1;5 D. ( ) 1;3 −

Câu 6: Cho đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = . Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 u = 

là:

A. 2 4 0 x y + − = B. 2 4 0 x y + − = C. 2 1 0 x y − −= D. 2 4 0 x y − + =

Câu 7: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.

A. 9 8 − ≤ m ≤ 3 B. 9 8 − ≤ m ≤ 2 C. 5 8 − ≤ m ≤ 3 D. m ≤ 9 8 −

Câu 8: Phương trình ( ) sin8 cos6 3 sin 6 cos8 x x x x − = + có các nghiệm là:

A. 4

12 7

x k

x k

π π

π π

= +   = + 

B. 5

7 2

x k

x k

π π

π π

= +   = + 

C. 8

9 3

x k

x k

π π

π π

= +   = + 

D. 3

6 2

x k

x k

π π

π π

= +   = + 

Câu 9: Phương trình sin sin 2 sin3 cos cos2 cos3 x x x x x x + + = + + có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. cos2 sin 2 x x = B. 1 cos 2 x = C. 3 sin 2 x = − D.

1 cos 2 cos2 sin 2

x

x x

 = −   = 

Câu 10: Cho phương trình 2 sin 2sin 3 0 x x + − = .Nghiệm của phương trình là

A. 2 2 k π π + B. kπ C. 2 2 k π π − + D. 2 k π π − +

Câu 11: Gọi 1 sin 2 cos2 M x x = + + thì:

Trang 2/5 - Mã đề thi 102

A. ( ) 2cos . sin cos . M x x x = − B.

2 2 cos .cos . 4 M x x π   = −    

C. ( ) cos . sin cos . M x x x = + D.

2 cos .cos . 4 M x x π   = −    

Câu 12: Cho phương trình 3tan 3 0 x + = . Nghiệm của phương trình là

A. 2 3 k π π + B. 6 k π π + C. 2 3 k π π − + D. 6 k π π − +

Câu 13: Nghiệm của phương trình cos sin 0 x x + = là:

A. 2 4 x k π π = + B. 2 4 x k π π = − + C. 4 x k π π = − + D. 4 x k π π = +

Câu 14: Tọa độ tâm đường tròn có phương trình     2 2 2 3 25 x y     .

A.   2;3 I  . B.   3;2 I . C.   2; 3 I  . D.   2;3 I .

Câu 15: Phương trình tan tan3 4 x x π   − =    

có các nghiệm là:

A. , 8 2 k x k π π = + ∈ B. , 8 2 k x k π π = − + ∈ C. , 4 x k k π π = − + ∈ D. , 4 x k k π π = + ∈

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 1 0 x y − + = và hai điểm ( ) 1;5 A − , ( ) 1; 1 B − . Tìm M thuộc d sao cho MA MB + nhỏ nhất?

A. 1 5 ; 4 4 M −      

B. 1 5 ; 4 4 M      

C. 9 7 ; 2 2 M   −    

D. 9 7 ; 2 2 M   −    

Câu 17: Cho ( ) 3; 1 M − và ( ) 1;2 I . Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng tâm

I

A. ( ) 1;5 Q − B. ( ) 2;1 N C. ( ) 5; 4 S − D. ( ) 1;3 P −

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 sin 2 2 cos + + = x x y lần lượt là m và M. Tính M m T + = . A. 1 = T . B. 3 = T . C. 2 = T . D. 0 = T .

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( ) 1;2 M . Tọa độ điểm ' M là ảnh của M qua phép đối xứng trục Δ với : 2 0 x y ∆ + − = là:

A. ( ) ' 0;1 M B. ( ) ' 2;1 M C. ( ) ' 0;2 M D. ( ) ' 1;0 M

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( ) 4;5 A . Phép tịnh tiến ( ) 1;2 v = 

biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau đây?

A. ( ) ' 5;7 A B. ( ) ' 1;6 A C. ( ) ' 3;1 A D. ( ) ' 4;7 A

Câu 21: Cho ( ) 3; 2 v − 

và đường tròn ( ) 2 2 : 4 4 1 0 C x y x y + − + −= . Ảnh của ( ) C qua vT là( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo