Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 3 Bắc Giang lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 3 Bắc Giang lần 1

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi thử THPT Quốc gia lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Yên Dũng 3 Bắc Giang lần 1 Bản PDF Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 3 – Bắc Giang lần 1 mã đề 135 được biên soạn nhằm kiểm tra chất lượng định kỳ môn Toán đối với học sinh khối 11, đồng thời giúp các em làm quen và ý thức sớm việc ôn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG môn Toán, nhất là khi xu hướng đề thi THPTQG môn Toán sẽ có cả nội dung Toán cả ba khối 10, 11 và 12. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, phần tự luận gồm 4 câu, tỉ lệ điểm số trắc nghiệm : tự luận là 6 : 4, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 3 – Bắc Giang lần 1 : + Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao 5m. Từ vị trí quan sát A cao 7m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 50° và 40° so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên). Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là? [ads] + Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II? + Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 375

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2018- 2019

Môn: TOÁN. Lớp 11.

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 375

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Biết phương trình 2 3 1 3 7 3 1 0 x x x x + − + − −= có một nghiệm có dạng a b x c + = , trong

đó a , b , c là các số nguyên tố. Tính S a b c = + + . A. 10 S = . B. 14 S = . C. 12 S = . D. 21 S = .

Câu 2: Cho tam giác . ABC Gọi M là điểm được xác đinh: 4 3 0 BM BC − =   

. Khi đó vectơ AM 

bằng:

A. 1 2 3 3 AB AC +  

B. 1 1 2 3 AB AC +  

C. 1 3 4 4 AB AC +  

D. AB AC +  

Câu 3: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sin 12cos x x m − = có nghiệm? A. Vô số. B. 27 . C. 26 . D. 13.

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 3; 1 A − . Tìm tọa độ điểm B sao cho điểm A là ảnh

của điểm B qua phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 2; 1 u −  .

A. ( ) 5; 2 B − . B. ( ) 1;0 B . C. ( ) 1; 2 B − . D. ( ) 1;0 B − .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v = 

biến điểm ( ) 4;5 M thành

điểm nào sau đây?

A. ( ) 3;1 Q . B. ( ) 1;6 P . C. ( ) 4;7 R . D. ( ) 5;7 N .

Câu 6: Hệ bất phương trình ( )( )

2

2 4 0

1 5 4 0

x

x x x

 − <  − + + ≥ 

có số nghiệm nguyên là

A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 7: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 12. B. 4 . C. 6 . D. 8.

Câu 8: Số nghiệm thực của phương trình 2sin 1 0 x + = trên đoạn 3 ;10 2 π π   −    

là:

A. 20 . B. 12. C. 11. D. 21.

Câu 9: Phương trình ( )( ) 2 3 tan 1 sin 2019 0 x x + + = có nghiệm là:

2/4 - Mã đề 375

A. 2 6 x k π π = − + . B. 6 x k π π = + . C. 2 3 x k π π = + . D. 6 x k π π = − + .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 2 5 0 + − < x x là

A. ( ) ( ) ; 2 5; −∞− ∪ +∞. B. [ ) 5;+∞. C. ( ) 5; 2 − − . D. ( ) 2;5 − .

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 sin 4sin 3 0 x x − + = là A. 2 , π = ∈ x k k B. 2 , π π = + ∈ x k k .

C. 2 , 2 π π = − + ∈ x k k . D. 2 , 2 π π = + ∈ x k k .

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD có = AB a , 2 = BC a và  45 = ° BAD . Diện tích của hình bình hành ABCD là

A.

2 2a . B. 2 2 a . C. 2 3 a . D.

2 a .

Câu 13: Cho hình thoi ABCD tâm I . Phép tịnh tiến theo véc tơ IA 

biến điểm C thành điểm nào? A. Điểm B . B. Điểm D . C. Điểm I . D. Điểm C .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;1 A và ( ) 2;3 I . Phép vị tự tâm I tỉ số 2 k = −

biến điểm A thành điểm A′. Tọa độ điểm A′ là

A. ( ) 0;7 A′ . B. ( ) 7;4 A′ . C. ( ) 4;7 A′ . D. ( ) 7;0 A′ .

Câu 15: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 2 5 y x = − lần lượt là:

A. 2 ; 5 −. B. 8; 2 . C. 2 −; 8 −. D. 3 ; 5 −.

Câu 16: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 8 10 A . B. 2 10 C . C. 2 10 . D. 2 10 A .

Câu 17: Tổng 0 1 2 3 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 S ... = + + + + + + C C C C C C bằng

A. 0 . B. 1. C. 2019 2 . D. 2019 2 − .

Câu 18: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

A. 24 . B. 35. C. 720 . D. 840.

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ ( ) 3;3 v = 

và đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 4 0 C x y x y + − + − = . Ảnh

của ( ) C qua phép tịnh tiến vectơ v 

là đường tròn nào?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 4 1 4 C x y ′ − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 4 1 9 C x y ′ + + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 : 4 1 9 C x y ′ − + − = . D. ( ) 2 2 : 8 2 4 0 C x y x y ′ + + + − = .

Câu 20: Cho đường thẳng ( ): 2 3 4 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của ( ) d ?

A. ( ) 3; 2 u = − − 

. B. ( ) 3;2 u = 

. C. ( ) 2;3 u = 

. D. ( ) 3; 2 u = − 

.

Câu 21: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A. tan 2018 x = . B. sin x π = . C. sin cos 2 x x + = . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo