Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán ôn thi THPTQG năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán ôn thi THPTQG năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán ôn thi THPTQG năm 2018 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2 Bản PDF Với mục đích tạo điều kiện để các em học sinh khối 11 được rèn luyện và làm quen sớm với kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc đã tiến hành tổ chức kỳ thi KSCL Toán lớp 11 ôn thi THPTQG năm 2018 – 2019 lần 2, đề thi có mã 895 gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh làm bài trong 90 phút, các câu hỏi nằm trong phần kiến thức Toán lớp 10 và Toán lớp 11 đã được học, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 ôn thi THPTQG năm 2018 – 2019 trường chuyên Vĩnh Phúc lần 2 : + Phát biểu nào sau đây là sai: A. Luôn tồn tại hai đường thẳng song song với nhau và cả hai đường thẳng này cùng cắt hai đường thẳng chéo nhau. B. Hai đường thẳng gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng. C. Hai đường thẳng gọi là song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung. D. Hai đường thẳng gọi là đồng phẳng nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng. [ads] + Phát biểu nào sau đây là sai: A. Hai hình vuông có cùng diện tích thì bằng nhau. B. Hai hình tròn có cùng chu vi thì bằng nhau. C. Hai tứ giác lồi có các cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp đường chéo tương ứng bằng nhau thì bằng nhau. D. Hai hình chữ nhật có cùng chu vi thì bằng nhau. + Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp xếp thứ tự 5 cầu thủ trong số 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11 mét. Số cách lập danh sách 5 cầu thủ đá 11 mét là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 895

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 895

Câu 1: Cho

2 6 6 4 3 sin cos 4

m x x − + = ( m là hằng số cho trước). Khi đó giá trị của biểu thức

8 8 sin cos x x + bằng:

A. ( )

2 2 4 2

4 8

m m − − B. ( )

2 2 4 2

4 4

m m − − C. ( )

2 2 4 2

4 8

m m − + D. ( )

2 2 2 2

4 16

m m − −

Câu 2: Một hình chóp đa giác có tất cả 2018 cạnh. Khi đó số mặt của hình chóp đa giác này bằng:

A. 2018 B. 1009 C. 1008 D. 1010

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;3 A và ( ) 5; 1 B − . Khi đó phương trình đường

thẳng là trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. 4 0 x y + − = B. 2 0 x y + + = C. 4 0 x y − − = D. 2 0 x y −+ + =

Câu 4: Từ nhà bạn An sang nhà bạn Bình có 5 đường đi, từ nhà bạn Bình sang nhà bạn Cúc có 4 đường đi. Số cách đi từ nhà bạn An sang nhà bạn Cúc mà bắt buộc phải đi qua nhà bạn Bình là:

A. 20 B. 1024 C. 625 D. 9

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo ( ) ; u a b 

và phép tính tiến này biến điểm

( ) ; M x y thành điểm ( ) ' '; ' M x y . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:

A. ( ) ' ; MM a b = 

B. '

'

x x a

y y b

= +   = + 

C. ' M M u = −  

D. '

' x x a y y b = +   = + 

Câu 6: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 6 4 0 C x y x y + − + − = . Viết phương trình đường

thẳng d đi qua điểm ( ) 2; 1 A − và cắt đường tròn ( ) C theo một dây cung có độ dài lớn nhất?

A. 3 4 10 0 x y − − = B. 2 5 0 x y − − = C. 4 3 5 0 x y + − = D. 4 1 0 x y + −=

Câu 7: Số nghiệm của phương trình

6 6

2 2 sin cos 1 tan 2 cos sin 4 x x x x x + = − trên [ ] 2 ;2 π π − bằng:

A. 0 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 8: Số nghiệm của phương trình 2cos2 2cos 2 0 x x + − = trên đoạn [ ] 0;4π bằng:

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác ( ) SABCD , AC và BD cắt nhau tại O . Giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng:

A. qua S và song song với AB B. AC C. qua S và song song với BD D. SO

Câu 10: Cho , , x y z là các số thực thỏa mãn hệ

2 2 1 2 3 0 2018 2019 3 2

x y z x y z x y z

− + =   − + =   − + = 

. Giá trị của 2 3 4 P x y z = − +

bằng:

A. 1 B. -1 C. 3 D. 0

Câu 11: Phương trình 2 2 2 sin sin 3 2sin 2 x x x + = tương đương với phương trình nào dưới đây: A. cos2 cos6 2cos4 x x x − = B. sin 2 sin 6 2sin 4 x x x + = C. cos2 cos8 4cos4 x x x + = D. cos2 cos6 2cos4 x x x + =

Trang 2/5 - Mã đề thi 895

Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình 2 2019 9 2 4 1 x x x + − = − −

là:

A. 2 3 x ≤ ≤ B. 1 3 x < ≤ C. 1 3 x ≤ < D. 1 3 x ≤ ≤

Câu 13: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( )( ) 2sin 1 cos 0 x x m − − = có đúng 5

nghiệm phân biệt trên 5 ; 6 2 π π      

là:

A. 3 0; 2

     

B. 3 0; 2

       

C. [ ] 1;1 − D. 3 1; 2

  −    

Câu 14: Cho ( ) , 0 x y y ≠ là các số thực thỏa mãn 3 3 2 3 4 2 x y x x y − + + = − . Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

2 2 5 x x y + + bằng:

A. 8 B. 4 C. 32 D. 2

Câu 15: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 1 sin 3 2018 y x = − +

Khi đó giá trị 2 M m + bằng: A. 6055 B. 6054 2 + C. 6056 D. 6053 Câu 16: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 ta lập một số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau. Số các số lập được là:

A. 21 B. 120 C. 46656 D. 720

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 3sin cos 2 x x − = trên đoạn [ ] 0;3π bằng:

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 18: Có bao nhiêu số nguyên dương là nghiệm của bất phương trình

2 2020 2019 0 10 x x x − + < −

A. 2008 B. 2017 C. 2009 D. 2018

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = có hai tiêu điểm là 1 2 , F F . Giả sử , M N

là hai điểm nằm trên ( ) E sao cho 1 2 63 MF NF + = . Khi đó tổng 2 1 MF NF + bằng (sau khi làm tròn đến

hàng phần nghìn):

A. 12,060 B. 12,062 C. 12,063 D. 12,068

Câu 20: Tập hợp các giá trị của m để phương trình cos2x m = có đúng hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo