Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc mã đề 501 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, học sinh làm bài thi Toán trong thời gian 90 phút, kỳ thi được tổ chức nhằm đánh giá và nâng cao chất lượng môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 11, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng: A. Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến. B. Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục. C. Thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng qua tâm D. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến. [ads] + Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với 1 mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ 3 thì song song với nhau. C. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau. + Lớp 11A1 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc có 10 học sinh giỏi trong đó có 1 nam và 9 nữ. Lớp 11A2 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc có 8 học sinh giỏi trong đó có 6 nam và 2 nữ. Cần chọn mỗi lớp 2 học sinh giỏi đi dự đại hội thi đua của trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có 2 nam và 2 nữ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 01 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 5 trang

MÃ ĐỀ THI: 501

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên thí sinh: ................................................................................. Số báo danh: .....................

Câu 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

12 2 1 x x       

A. 495  B. 459 C. 459  D. 495

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 2 x x   là: A.   1; x  B.     ; 1 1; x  

C.     2; 1 1; x    D.   2; x 

Câu 3: Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số 3sin 2 4cos2 1 y x x m     có tập xác định là R A. 6 m  B. 6 m  C. 4 6 m   D. 4 6 m  

Câu 4: Cho cấp số nhân   n u : 1 1; 2 u q   . Hỏi số 2048 là số hạng thứ mấy của CSN A. 12 B. 9 C. 11 D. 10

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình   sin 1 cos 2 1 x m x m     có nghiệm:

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đói không song song. Giả sử ; AC BD O AD BC I     . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và  SBD là

A. SO B. SC C. SB D. SI

Câu 7: Tập xác định của hàm số 2 cos 1 y x   là:

A. \ 2 R k         

B.   \ 2 R k    C.   \ 2 R k  D. \ 2 2 R k         

Câu 8: Diện tích ABC  có độ dài các cạnh 13 ; a cm  14 ; b cm  15 ; c cm  là

A.   2 7056 cm B.   2 4 21 cm C.   2 336 cm D.   2 84 cm

Câu 9: Tính tổng

0 1 2 2018 2019

2019 2019 2019 2019 2019 ... S C C C C C      

A. 2019 2 S  B. 2018 2 S  C. 2019 2 1 S   D. 2020 2 S  Câu 10: Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm  . Biết rằng số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n đỉnh nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n đỉnh. Khi đó n nằm trong khoảng nào sau đây

A.   4;7 n B.   6;10 n C.   10;14 n D.   9;12 n

Câu 11: Một người gửi tiết kiệm số tiền 80.000.000 đồng vào ngân hàng với lãi suất là 6,9% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào sau đây. (Giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra)

A. 107.667.000 đồng B. 105.370.000 đồng C. 116.570.000 đồng D. 111.680.000 đồng. Câu 12: Cho Trong các công thức sau công thức nào đúng:

A.   ! ! !

k

n

n k n k A   B.   !

!

k

n

n n k C   C.   ! ! !

k

n

n k n k C   D. ! !

k

n

n k A 

Trang 2/6 - Mã đề thi 01 - https://toanmath.com/

Câu 13: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  

2 1 1 3 2 1 5 0 m x x x         có

đúng hai nghiệm phân biệt là nửa khoảng   ;a b . Tính 5 7 b a 

A. 12 5 2 7  B. 6 5 2 35  C. 6 5 2 7  D. 12 5 2 35 

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm ,I J lần lượt là trọng tâm các tam giác & SAB SAD   . Gọi M là trung điểm CD. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A.   / / IJ SCD B.   / / IJ SBM C.   / / IJ SBD D.   / / IJ SBC

Câu 15: Trên hệ trục tọa độOxy cho       1;1 ; 4;1 ; 1;5 A B C . Khi đó tâm đường tròn nội tiếp tam giác

ABC có tọa độ là   ; I a b . Tính a b 

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 16: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng   0;2018 của phương

trình:     3 1 cos2 sin 2 4cos 8 4 3 1 sin x x x x       . Tính tổng tất cả các phần tử của S

A. 103255 B. 310408

3

 C. 312341

3

 D. 102827

Câu 17: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình 4 1 Cos x  trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là:

A. 2 B. 6 C. 4 D. 5

Câu 18: Cho biểu thức 2

2 1 1 16 2 4 7 11 P x x m x x            

. Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây để biểu

thức trên có GTNN bằng 18

A.   6;10 B.   0;4 C.   1;2  D.   3;0 

Câu 19: Phương trình chính tắc của Elip có tiêu điểm   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo