Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 11 nội dung đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc, kỳ thi được tổ chức nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh khối 11 giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc có mã đề 101, được được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài tập, học sinh làm khảo sát trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) có một điểm chung duy nhất thì a và mặt phẳng (P) cắt nhau. B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) có hai điểm chung phân biệt thì a nằm trong mặt phẳng (P). C. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) không có điểm chung thì a // (P). D. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) thì a // (P). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có AB // CD, AB = 2CD. Gọi M là điểm thuộc cạnh AD sao cho MA/MD = 1/2. Mặt phẳng (a) qua M và song song với mặt phẳng (SAB) cắt cạnh SD, SC, BC lần lượt tại điểm N, P, Q. Gọi S_MNPQ và S_SAB lần lượt là diện tích của tứ giác MNPQ và diện tích của tam giác SAB . Tính tỉ số S_MNPQ/S_SAB. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao của hai đường chéo, AC = a, BD = b, tam giác SBD đều. Gọi I là điểm di động trên đoạn AC với AI = x (0 < x < a). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua I và song song với mặt phẳng (SBD). Biết (P) cắt hình chóp theo thiết diện có diện tích S. Tìm x để S lớn nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Năm học 2018-2019

Môn : TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 101 Đề thi có 05 trang

Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang có  / / , 2 AB CD AB CD . Gọi M là điểm

thuộc cạnh AD sao cho 1

2 MA MD . Mặt phẳng   qua M và song song với   mp SAB cắt cạnh , , SD SC BC

lần lượt tại điểm , , N P Q . Gọi MNPQ S và SAB S lần lượt là diện tích của tứ giác MNPQ và diện tích của tam

giác SAB . Tính tỉ số

MNPQ

SAB

S

S

A. 1

2

MNPQ

SAB

S

S . B. 3

4

MNPQ

SAB

S

S . C. 2

3

MNPQ

SAB

S

S . D. 1

3

MNPQ

SAB

S

S .

Câu 2: Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một

A. 6. B. 9. C. 3. D. 8. Câu 3: Từ một hộp có 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Tính xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh?

A. 24

455 B. 4

455 C. 33

91 D. 4

165

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình     

2 5 2 0 7 x x

x

là

A. 7. x B.   2 7. x C. 2. x D.   2 7. x

Câu 5: Kết quả của giới hạn

 2

3 6 lim 2 x

x x  

  là:

A. .  B. 3  . C. .  D. 3. Câu 6: Cho cấp số nhân   un có công bội q và thỏa mãn

1 1 1 1 1 49 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 35 1 3

u u u u u u u u u u

u u

                        

        

 

.

Tính 2 4 . 1 P u q  

A. 29. P  B. 24. P  C. 34. P  D. 39. P 

Câu 7: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng   0;2018 của phương trình

          3 1 cos2 sin 2 4 cos 8 4 3 1 sin x x x x . Tính tổng tất cả các phần tử của S

A.  312341

3 B.  103255 C.  102827 . D.  310408

3

Câu 8: Tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình    2 3 0 mx mx m nghiệm đúng với mọi x là:

A.    ; 4 . m B.       ; 4 0; . m

C.       ; 4 0; . m D.    ; 4 . m

Trang 2/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

Câu 9: Ba bạn Hà, Dương, Lâm mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn   1;17 . Tính xác

suất để ba số viết ra có tổng chia hết cho 3

A. 1079

4913 B. 1637

4913 C. 1728

4913 D. 1673

4913

Câu 10: Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số     3sin 2 4 cos2 1 y x x m có tập xác định là R A.   4 6 m . B. 6 m . C. 6 m . D.   4 6 m .

Câu 11: Giả sử phương trình 2 2 4 1 0 x ax   có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính giá trị của biểu thức 1 2 T x x  

A.

2 4 2 3 a T   B.

2 8 4 a T   C. 2 4 2 a  D.

2 8 2 a T  

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình    5cos sin 1 x m x m có nghiệm: A. 12 m B. 12 m C. 24 m . D. 24 m

Câu 13: Hệ phương trình

                    

2 2 2 2 2 2 5 4 6 4 4 0

1 2 3 2

x y x y x xy y

x y x y

có một nghiệm   0 0 ; x y ,trong

đó  0

1 2 x . Khi đó   2 0 0 P x y có giá trị là :

A. 3 B. 1 C. 7

16 D. 2

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đói không song song. Giả sử     ; AC BD O AD BC I . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và  SBD là đường thẳng nào?

A. SI B. SC C. SO D. SB Câu 15: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số    cos2 2sin 2 1 y x x lần lượt là m và M. Tính   T m M . A. 3 T . B. 1 T . C. 2 T . D. 0 T . Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm (1;3) A và  (2; 1) B . Biết rẳng tồn tại điểm ( ; ) M a b thuộc trục oy sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức   2 3 P a b là: A. -21. B. 21. C. -5. D. 5.

Câu 17: Cho dãy số   nu được xác định bởi:      1 1 1, , 1,2,3,... 1

n n

n

u u u n u Tính giới hạn

       1 2 2018 1 1 ... 1 lim 2019

n u u u n A. 2018

2017 B. 2018

2019 C. 2016

2017 D. 2017

2018

Câu 18: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển         

12 2 1 x x

A. 495 B. 459 C. 495 D. 459 Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Gọi M(1;3) là trung điểm của cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo