Quảng cáo
Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán ôn tập hè 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán ôn tập hè 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán ôn tập hè 2019 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF Nhằm giúp học sinh lớp 10 lên lớp 11 được ôn lại kiến thức Toán lớp 10 trước khi các em bước vào năm học mới 2019 – 2020, trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng ôn tập hè năm 2019 môn Toán lớp 11. Đề kiểm tra Toán lớp 11 ôn tập hè 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh với hai mã đề 834 và 835, đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, đáp ứng đúng yêu cầu thi toán trắc nghiệm theo tinh thần của Bộ Giáo dục và Đào tạo, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 834, 835, 836, 837. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra Toán lớp 11 ôn tập hè 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Trong một cuộc thi thể thao, hai vận động viên Chiến và Thắng phải cùng lựa chọn xuất phát từ một vị trí A nào đó trên bờ hồ và đích đến là cùng một vị trí B nào đó trên bờ hồ kia (như hình vẽ). Chiến phải chèo thuyền từ vị trí A, chèo qua vị trí cắm cờ cố định M (M cách bờ hồ ở vị trí H một khoảng 160m, cách bờ hồ ở vị trí K một khoảng 40m), rồi chèo thuyền tiếp về vị trí B (A, M, B phải thẳng hàng). Thắng phải chạy bộ dọc bờ hồ theo đường gấp khúc AOB . + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: √3x + y = 0 và √3x – y = 0. Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Biết tam giác ABC có diện tích bằng √3/2 và điểm A có hoành độ dương. Tọa độ tâm I của đường tròn (C) là? + Cho k là hằng số bất kỳ. Khi đó, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;-2) và có hệ số góc k là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 834

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN TẬP HÈ

NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :....................................................... Số báo danh : ..............................

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ, viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn là 10 và tâm sai

3 5 e = .

A.

2 2 1 25 9 x y + = . B.

2 2 1 100 36 x y + = C.

2 2 1 25 16 x y + = D.

2 2

1 100 64 x y + =

Câu 2. Cho đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = . Đường thẳng ∆ qua điểm ( ) 1; 1 M − và ∆ song song với d có

phương trình là: A. 2 3 0 x y − + = . B. 2 3 0 x y − − = . C. 2 1 0. x y + + = D. 2 5 0 x y − + = .

Câu 3. Trong các hàm số 2 y = , 4 2 3 4 1 y x x = − + , 2 2 3 y x x = − −, 3 y x x = + , 2 2 2 x x y x − + + = có tất cả

bao nhiêu hàm số mà đồ thị của nó nhận trục tung là trục đối xứng ? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A. 2 2 9 0 x y x y + − − + = B. 2 2 2 3 1 0 x y x y − − + −= C. 2 2 0 x y x + − = D. 2 2 2 1 0 x y xy + − −=

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Biết ( ) 2 4 f − = −, ( ) 4 1 f = . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 0 f x m − = có ba

nghiệm phân biệt thuộc [ ] 2;4 − ?

A. 4 2 m −< < B. 2 1 m −< < C. 2 1 m −< ≤ D. 2 2 m −< <

Câu 6. Gọi S là tập hợp các nghiệm nguyên thuộc đoạn [ ] 2;10 − của phương trình 2 2018 . 2019 x x + ≤ .

Tính tổng giá trị các phần tử của S. A. 42 B. 52 C. 55 D. 45

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 2 25 20 4 0 x x − + − ≥ .

A. 2 S 5   = ±    

B. 2 S 5  =  

C. 2 S ; 5   = +∞    

D. 2 S ; 5   = −∞    

Mã đề 834

Trang 2/6 - Mã đề 834

Câu 8. Biểu thức 3 4cos2 cos4 3 4cos2 cos4 α α α α − + + + có kết quả rút gọn bằng:

A. 4 tan α − . B. 4 cot α − . C. 4 tan α . D. 4 cot α

.

Câu 9. Số nghiệm của phương trình 2 2 3 6 1 x x x + − = − là A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 10. 1 Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây. A. cot( ) cot α α − = − B. tan( ) tan α α − = − C. sin( ) sin α α − = − D. cos( ) cos α α − = −

Câu 11. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số ( ) 2 2 2 7 y x m x = − + + đồng

biến trên ( ) 5;+∞?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 12. Cho ( ) 0 0 1 sin 0 90 3 α α = < < . Khi đó cosα bằng:

A. 2 3 cosα = B. 2 2 3 cosα = − . C. 2 3 cosα = − . D. 2 2 3 cosα = .

Câu 13. Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm của hai đường thẳng 1 : 2 – 5 0 d x y + = ,

2 :3 2 – 3 0 d x y + = và đi qua điểm ( ) –3;– 2 A .

A. 2 – 5 11 0 x y + = . B. 5 – 2 11 0 x y + = . C. 5 2 11 0 x y + + = . D. – – 3 0 x y = .

Câu 14. Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ − −= bằng:

A. 8. 5 B. 7 5 . C. 24 5 . D. 12 5 .

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình 2 2 1 6 30 1 3 3 9 x x x x −− = + − + − là:

A. { } 2;1 − B. { } 2 − C. { } 2;3 − D. { } 3;3 −

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 4 : 5 3 x t d y t = −   = −+ 

. Điểm thuộc đường thẳng d là điểm có

toạ độ: A. ( 4;3) − . B. (2;3) . C. ( 4; 5) − − . D. ( 6;1) − .

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 5 0 2 x x x − − ≥ − là

A. ( ] ( ] ; 1 2;5 −∞− ∪ B. ( ) ( ) ; 1 2;5 −∞− ∪ C. [ ) [ ) 1;2 5; − ∪ +∞ D. [ ] [ ) 1;2 5; − ∪ +∞

Câu 18. Một đường tròn có bán kính 15 cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 0 30 là :

A. 5 3 π . B. 5 2 π . C. 2 5 π . D. 3 π .

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 16 0 x x − − ≤ là [ ] ;a b . Tính a b + .

A. 6 B. 6 − C. 10 − D. 10

Câu 20. Phương trình ( ) 2 2 2 1 0 x x x − −− = có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo