Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh Bản PDF Nhằm mục đích kiểm tra đánh giá giai đoạn giữa học kỳ 1, Chủ Nhật ngày 27 tháng 10 năm 2019, trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng lần thứ nhất môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh với 50 câu trắc nghiệm thuộc các nội dung Toán lớp 11 đã học, đề gồm 04 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề kiểm tra có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây: A. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k = 2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ. B. Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ. C. Thực hiện phép vị tự tỉ số k = -1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k = 2. D. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k = -1. [ads] + Cho 10 câu hỏi trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên? + Cho đường tròn (C): x^2 + y^2 = 2. Phép vị tự tâm I(a;b) tỉ số k = -2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (T) sao cho (C) và (T) tiếp xúc ngoài. Tìm tất cả các giá trị tham số m để trên đường thẳng x – y + m = 0 tồn tại duy nhất tâm vị tự I như trên. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯUỜNG THPT LƯƠNG TÀIU SỐ 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Năm học 2019 - 2020

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

UNgày kiểm tra: 27/10/2019 Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 2cos 3 0 x − = B. 3 cot 1 0 x + = C. 2sin 1 0 x + = D. tan 10 x =

Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm (1;2) A thì a + b bằng: A. 1 B. 2 C. 0 D. – 2 Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. a a = ±  

B. . . a b a b =   

C.

2 a a =  

D.

2 a a =  

Câu 4: Tính tổng S của tất cả các giá trị của x thỏa mãn: 2 2 3 . . 8 P x P x − = . A. S = 3. B. S = −1. C. S = 4. D. S = −4. Câu 5: Cho tam giác ABC có: AB = 2 ; BC = 3 ; AC = 4. Khi đó diện tích tam giác ABC là:

A. 3 14 5 B. 3 15 4 C. 3 15 8 D. 4 13 5

Câu 6: Phép tịnh tiến theo ( ) 1;3 v = 

biến điểm ( ) 1;3 A thành

A. ( ) 2;6 A′ B. ( ) 1;2 A′ C. ( ) 1;4 A′ − D. ( ) 1; 4 A′ −

Câu 7: Hàm số 4 9 1 y x x = + −

với 0 1 x < < , đạt giá trị nhỏ nhất tại a x b = ( a , b nguyên dương, phân số a b

tối

giản). Khi đó a b + bằng: A. 139. B. 4 . C. 141. D. 7 .

Câu 8: Tìm m để phương trình 2 2 2( 1) 3 4 0 x m x m m − − + − + = có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

2 2 2 1 20 x x + =

A. 3 m > B. 3 m = − C. 4; 3 m m = = − D. 4 m =

Câu 9: Nghiệm của phương trình   0 tan 2 45 1 0 x    là:

A. 0 .90 , ; x k k   B. 0 45 , ; x k k    

C. , ; 4 x k k      D. 0 0 45 .90 , ; x k k   

Câu 10: Phương trình 2 2cos 5sin 4 x x + = có nghiệm âm lớn nhất bằng:

A. 5 6 π − B. 11 6 π − C. 6 π − D. 7 6 π −

Câu 11: Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?

A. 1326. B. 2652. C. 450. D. 104. Câu 12: Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. sin( ) 1 2 y x π = + − B. 2sin( ) 2 y x π = −

C. sin( - ) -1 2 y x π = D. sin( ) 1 2 y x π = − − −.

Câu 13: Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB và IA k AB =  

thì giá trị của k bằng:

A. 1 B. 1 2 − C. 1 2 D. – 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 14: Số chữ cái có tâm đối xứng trong các chữ sau : H A N O I

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 15: Phương trình 1 2 x − = có tất cả các nghiệm là :

A. x = 3 B. x = 1 C. x = 3 ; x= -1; D. x = 2. Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai? ( k Z ∈ )

A. sin 1 2 x x k π π − = −⇔ = + B. tan 0 x x kπ = ⇔ =

C. cos 1 2 x x k π = ⇔ = D. cot 0 2 x x k π π = ⇔ = + .

Câu 17: Cho 3 sin 5 2 π α α π   = < <    

, khi đó trị của tan 3 π α   +    

= 3 11 a b + . Tính T= a+b.

A. T= 3. B. T= 23. C. T= 73 D. T= 7.

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 2 4 4 0 x y x y + − + − = . Tâm

I và bán kính R của ( ) C lần lượt là:

A. ( ) 2; 4 I − , 9 R = . B. ( ) 1;2 I , 1 R = . C. ( ) 1; 2 I − , 3 R = . D. ( ) 1; 2 I − , 9 R = .

Câu 19: Hệ phương trình

2 2 2

7

x y

x y xy

− =   + − = 

có các nghiệm là :

A. (1;3);( 3; 1) − − B. (4;2);( 2;4) − C. ( 1; 3);(3;1) −− D. (2;0);(0; 2) −

Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số 2sin 1 1 cos x y x + = − .

A. \ 2 , 2 k k Z π π   + ∈      B. { } \ , k k Z π ∈ 

C. \ , 2 k k Z π π   + ∈      D. { } \ 2 , k k Z π ∈ 

Câu 21: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau.

A. 720. B. 96 C. 120 D. 12

Câu 22: Giải phương trình 1 cos 2 x =

A. 2 6 x k π π = ± + B. 3 x k π π = ± + C. 6 x k π π = ± + D. 2 3 x k π π = ± +

Câu 23: Cho 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên ?

A. 96. B. 88. C. 100. D. 69. Câu 24: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 2 3 1 y x x = − + −. B. 2 3 2 y x x = − + . C. 2 3 1 y x x = − + −. D. 2 2 3 1 y x x = − + .

Câu 25: Tập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo