Quảng cáo
Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thanh Miện Hải Dương
QR

Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thanh Miện Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Thanh Miện Hải Dương Bản PDF Chủ Nhật ngày 10 tháng 11 năm 2019, trường THPT Thanh Miện, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020, nhằm kiểm tra kiến thức Toán lớp 11 định kỳ. Đề thi KSCL lần 1 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương có mã đề 131, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL lần 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương : + Một trường đại học tổ chức thi vấn đáp tiếng anh cho sinh viên của trường. Có 15 đề thi vấn đáp, trong đó 6 đề có nội dung về giáo dục, 4 đề có nội dung về kinh tế và 5 đề có nội dung về thể thao. Một sinh viên rút thăm bất kỳ một đề để trả lời. Tìm xác suất để sinh viên đó rút được đề có nội dung về giáo dục? + Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt. Trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm. Xác xuất để ba điểm được chọn tạo thành một tam giác là? [ads] + Cho tập A có n phần tử (n ∈ N*), điều nào sau đây là sai? A. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là nAk = n!/(n – k)! với k ≤ n, k thuộc N*. B. Số các tổ hợp chập k của n phần tử là nCk = n!/k!(n – k)! với k ≤ n, k thuộc N. C. Số các hoán vị của (n + 1) phần tử là 1.2.3…(n – 2)(n – 1)n. D. Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử. Vì vậy Pn = nAn. + Trường THPT Thanh Miện, tỉnh Hải Dương có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;6), B(-1;-4). Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;5). Tìm khẳng định đúng: A. ABCD là hình thoi. B. ABCD là hình bình hành. C. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng. D. ABCD là hình thang. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 131 Trang 1

SỞ GD - ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Năm học 2019 - 2020

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 10/11/2019 Mã đề 131

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................

C©u 1 : Từ các chữ số 0,1,2,3,4 và 5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một

khác nhau và chia hết cho 5 A. 32 B. 36. C. 320 D. 40 C©u 2 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép tịnh tiến theo

AB 

A. Tam giác CDO . B. Tam giác ABO. C. Tam giác DEO . D. Tam giác BCO. C©u 3 : Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng song song 1 : 2 4 0 d x y − + = và 2 : 2 1 0 d x y − −= .

Nếu phép tịnh tiến theo vectơ ( ) ; 3 u m = −  biến đường thẳng 1d thành đường thẳng 2 d thì giá

trị của m bằng: A. - 3 B. 4 C. - 4 D. 1 C©u 4 : Elip ( ) E có độ dài trục lớn bằng 12 và tâm sai bằng 1 3 có phương trình chính tắc là:

A. ² ² 1 36 4 x y + = B. ² ² 1 144 128 x y + = C. ² ² 1 9 8 x y + = D. ² ² 1 36 32 x y + =

C©u 5 : Điều kiện cần và đủ để phương trình sin cos a x b x c + = có nghiệm là. A. 2 2 2 a b c + ≥ B. 2 2 2 a b c + > C. 2 2 2 a b c + ≤ D. 2 2 2 a b c + = C©u 6 : Tìm tập xác định D của hàm số sin 2 1 2.cos 1 x y x − = −.

A. \ 2 , 4 D k k π π   = ± + ∈       B. \ 2 , 4 D k k π π   = + ∈      

C. \ , 4 D k k π π   = + ∈       D. 2 \ 2 D     =       

C©u 7 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có (1; 1) A  , (0;1) B , ( 5; 4) C  .

Gọi tam giác ' ' ' A B C là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 2  . Tính diện

tích của tam giác ' ' ' A B C

A. 135 4 B. 45 2 C. 45 4 D. 135 8

C©u 8 : Cho 2 hộp chứa các quả cầu. Hộp 1 có chứa 5 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ. Hộp 2 có chứa 7

quả cầu xanh, 6 quả cầu vàng. Lấy mỗi hộp 2 quả cầu, có bao nhiêu cách lấy được tổng cộng 4 quả mà có đủ 3 loại màu ? A. 2184 (cách). B. 1944 (cách). C. 981 (cách). D. 630 (cách). C©u 9 : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số ?

A. 10000 số. B. 9000 số. C. 4536 số. D. 39 số. C©u 10 : Có bao nhiêu cách chia 10 người thành 3 nhóm gồm có 5 người, 3 người và 2 người?

A.

5 3 2 10 5 2 C C C + + (cách). B.

5 3 2 10 5 2 A A A + + (cách).

Mã đề 131 Trang 2

C.

5 3 2 10 5 2 . . C C C (cách). D.

5 3 2 10 5 2 . . A A A (cách). C©u 11 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 5 0 d x y + − = và hai điểm

( ) 1;3 , A ( ) 2; 1 B − . Gọi ( ) ; M a b là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho MA MB + đạt giá trị

nhỏ nhất. Khi đó a b + bằng?

A. 45 32 B. 22 13 − C. 7 8 D. 22 13

C©u 12 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 cos4 cos 3 sin = + x x m x có nghiệm

0;12   ∈    x π .

A. 1 ;2 2   ∈    m B. ( ) 0;1 ∈ m C. 1 0; 2   ∈    m D. 1 1; 4   ∈−     m

C©u 13 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai.

A. Hàm số cos y x = và cot y x = là các hàm số chẵn. B. Hàm số tan y x = và cot y x = có cùng chu kì tuần hoàn là π . C. Hàm số sin y x = và cos y x = có cùng tập xác định. D. Hàm số sin y x = và tan y x = là các hàm số lẻ. C©u 14 :

Điều kiện xác định của phương trình 1 1 1 x x x − = − là:

A. 1 x ≥ B. 1 x > C. 0 x ≥ D.

0

1

≥  ≠ 

x

x

C©u 15 : Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 cos 4cos 0 x x m − + = có nghiệm. A. 3 5 m −≤ ≤ B. 5 3 m −≤ ≤ C. 5 3 m −< < D. 3 5 m −< < C©u 16 : Có 12đề thi tự luận và 15 đề thi trắc nghiệm. Một học sinh chọn 2 đề thi để làm bài trong đó

có 1 đề thi tự luận và 1 đề thi trắc nghiệm. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn ? A. 54cách. B. 180 cách. C. 27 cách D. 360 cách C©u 17 : Cặp hàm số nào sau đây có cùng TXĐ:

A.

tan

1 sin

cos

y x

x y x

=

− =

 

B.

tan

cot

y x

y x

=

= 

C.

tan

sin

y x

y x

=

= 

D.

tan

1 cos

sin

y x

x y x

=

− =

 

C©u 18 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin cos 1 y x x = − theo thứ tự là:

A. 3 2 − và 1 2 − . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo