
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
Mã đề: 132
ĐỀ KSCL THÁNG 5 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán; Lớp 11 Thời gian làm bài 60 phút, không kể giao đề
(Đề gồm 05 trang) Câu 1: Cho hai điểm A , B thuộc đồ thị hàm số sin y x trên đoạn 0; . Các điểm C , D thuộc trục
Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật và 3 CD . Độ dài cạnh BC bằng
A. 1. B. 3 2 . C. 1
2 . D. 2 2 .
Câu 2: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 y x x m trên đoạn 0;3 bằng 5. Tổng tất cả các phần tử của S là
A. 8 . B. 12 . C. 2 . D. 2 . Câu 3: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ.
Xét các khẳng định sau i) 1 lim x f x . ii) 1 lim x f x .
iii) lim 1 x f x . iv) lim x f x .
Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tam giác SAB đều. Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho , 0; AM x x a . Mặt phẳng qua M và song song với (SAB) lần lượt cắt các
cạnh CB, CS, SD tại N, P, Q. Khi diện tích tứ giác MNPQ bằng
2 2 3 9 a thì x bằng bao nhiêu?
A. 2
a . B. 2
3
a . C. 3
a . D.
4 a .
Câu 5: Cho cấp số cộng n u với 1 2 u và 2020 2020 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 2017
2018 . B. 2018
2019 . C. 1. D. 2019
2020 .
Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa hai đường thẳng , AB EH là A. 90 . B. 0 . C. 45 . D. 60 .
O x
y
D C
A B
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng , SA BC .
A. 2 a . B. a . C. 5 2 a D. 3 2 a .
Câu 8: Sau đợt nghỉ dịch Covid-19, từ ngày 04 tháng 5 năm 2020, học sinh trường THPT Nguyễn Thị Giang đi học trở lại. Nhà trường yêu cầu tất cả học sinh đều phải đeo khẩu trang. Qua khảo sát, lớp 11A có 16 học sinh nữ và 24 học sinh nam, trong đó chỉ có một nửa số học sinh nữ và một nửa số học sinh nam đeo khẩu trang theo quy định. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A để kiểm tra, hãy tính xác suất để chọn được học sinh nữ hoặc học sinh đeo khẩu trang.
A. 9
10 . B. 7
10 . C. 2
3 . D. 1
2 .
Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , , AB a SA AB , , 2 SC BC SB a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm , SA BC và là góc giữa MN và ABC . Giá trị cos bằng
A. 3 2 B. 2 11
11 . C. 2 6
5 . D. 6 3 .
Câu 10: Tất cả các nghiệm của phương trình cos2 0 x là
A. 2 2 x k k . B. 4 x k k .
C. 4 2 x k k D. 2 x k k .
Câu 11: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một em học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B là
A. 3
20 . B. 1
6 . C. 2
15 . D. 1
5 .
Câu 12: Đạo hàm của hàm số sin2 y x là A. 2cos x . B. 2cos2x . C. 2sin2x. D. 2cos2x .
Câu 13: Cho cấp số nhân n u với 1 2 u và 2 1 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 1
2 B. 1 . C. 2 . D. 1.
Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh AB a . Tích vô hướng . ABCD bằng
A.
2
2 a . B.
2
2
a . C. 2 a . D. 0 .
Câu 15: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
A. 0 . B. 1. C. Vô số. D. 2 .
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 1 2 1 2 S t t t (t là thời gian tính
bằng giây, S là đường đi tính bằng mét). Tính vận tốc / m s của vật tại thời điểm 0 2 t s ?
A. 14 / m s . B. 9 / m s . C. 12 / m s . D. 6 / m s .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.