
Trang 1/6 - Mã đề thi 016
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 016
ĐỀ THI KSCL LẦN 4 NĂM HỌC 2019-2020
Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm có 2 phần tử của tập A là A.
2 10 A . B. 20. C.
2 10 C . D.
10 2 .
Câu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
2 2 f x x x tại điểm ( 1; 3) M bằng
A. 4. B. 3. C. 0 . D. 2. Câu 3: Trong một hộp có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một viên bi trong hộp đó? A. 20. B. 12. C. 24 . D. 60 . Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với AB . B. d qua S và song song với CD. C. d qua S và song song với AC . D. d qua S và song song với AD .
Câu 5: Tập xác định của hàm số 1 sin 2 y x
là
A. \ ; k k . B. \ 2 ; k k .
C. \ + ; 2 k k
. D. \ ; 2 k k .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác vuông tại B , SA ABC . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB và M là trung điểm của SC . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC là
A. Độ dài đoạn AC . B. Độ dài đoạn AB . C. Độ dài đoạn AM . D. Độ dài đoạn AH .
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 1 lim 0 x x
. B. lim
x x . C. 2 1 lim 0 x x . D. lim 1 x
x x .
Câu 8: Một chuyển động có phương trình
2 2 3 s t t t (trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 3 t giây bằng A. 4 / m s . B. 2 / m s . C. 1 / m s . D. 6 / m s .
Trang 2/6 - Mã đề thi 016
Câu 9: Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A BC D (hình vẽ bên dưới).
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 1 1 AC AA AD . B. 1 1 AC AA AD AB . C. 1 AC AB AD . D. 1 1 AC AA AB AC .
Câu 10: Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại điểm
1 x ?
A. . B. .
C. . D. . Câu 11: Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 3 u và công sai 2 d . Giá trị của 2 u bằng
A. 7 . B. 8. C. 6 . D. 5.
Câu 12: Cho dãy số nu có số hạng tổng quát 2 2 1 1 n
n u n (với
* n ). Dãy số bị chặn
trên bởi A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2.
Câu 13: Cho các dãy số , n n u v và lim , lim n n u a v thì lim n
n
u
v bằng
A. 0 . B. a . C. . D. . Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm tuần hoàn với chu kỳ ? A. y cos x . B. y cot 2x . C. y tan x . D. y sin x .
Trang 3/6 - Mã đề thi 016
Câu 15: Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. 0 1 P A . B. 1 P A P A .
C.
n A P A n . D. 0 P A A .
Câu 16: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ! !( )!
k n
n A k n k . B.
k k k n n n C C C 1 1 1 1 2.
C. ! ( )!
k n
n C n k . D. !
k k n n
A C k .
Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và DD là A. 90. B. 45. C. 30. D. 60. Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. sin 4 y x . B. y cos2x . C. y 1 sin x . D. y cos3 x x . Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) BA SCD . B. ( ) BA SBC . C. ( ) BA SAD . D. ( ) BA SAC .
Câu 20: Hàm số 3 2 2 y x x x có đạo hàm là
A. 2 3 2 y x x . B. 2 3 2 1 y x x . C. 2 3 1 y x x . D. 2 2 1 y x x . Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình thoi, SB SD . Góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD bằng?
A. 30. B. 60. C. 90. D. 45.
Câu 22: Cho dãy số nu thỏa 2 1 1
nu n với mọi * n . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. lim 0 nu . B. lim 2 nu . C. lim nu . D. lim 1 nu .
Câu 23: Người ta trồng 5050 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây trồng mỗi hàng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.