Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ tư. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 4 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 016 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 4 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Một nhóm học sinh gồm 6 nam trong đó có bạn nam tên EN và 4 nữ trong đó có bạn nữ tên COVI được xếp ngẫu nhiên vào 10 ghế trên một hàng ngang để dự lễ tổng kết năm học. Xác suất để xếp được giữa hai bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời EN không ngồi cạnh COVI là? + Một nhóm 6 bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim. Các bạn mua 6 vé gồm 3 vé mang số ghế chẵn, 3 vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số. Trong 6 bạn thì hai bạn muốn ngồi bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai bạn còn lại không có yêu cầu gì. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc (ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB và M là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là: A. Độ dài đoạn AC. B. Độ dài đoạn AB. C. Độ dài đoạn AM. D. Độ dài đoạn AH. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 016

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 016

ĐỀ THI KSCL LẦN 4 NĂM HỌC 2019-2020

Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm có 2 phần tử của tập A là A.

2 10 A . B. 20. C.

2 10 C . D.

10 2 .

Câu 2: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 

2 2 f x x x   tại điểm ( 1; 3) M  bằng

A. 4. B. 3. C. 0 . D. 2. Câu 3: Trong một hộp có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 3 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một viên bi trong hộp đó? A. 20. B. 12. C. 24 . D. 60 . Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và   SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua S và song song với AB . B. d qua S và song song với CD. C. d qua S và song song với AC . D. d qua S và song song với AD .

Câu 5: Tập xác định của hàm số 1 sin 2 y x 

là

A.   \ ; k k   . B.   \ 2 ; k k   .

C. \ + ; 2 k k       

  . D. \ ; 2 k k         .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác vuông tại B ,   SA ABC  . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB và M là trung điểm của SC . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   SBC là

A. Độ dài đoạn AC . B. Độ dài đoạn AB . C. Độ dài đoạn AM . D. Độ dài đoạn AH .

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 1 lim 0 x x 

. B. lim

x x  . C. 2 1 lim 0 x x   . D. lim 1 x

x x    .

Câu 8: Một chuyển động có phương trình 

2 2 3 s t t t    (trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 3 t  giây bằng A.   4 / m s . B.   2 / m s . C.   1 / m s . D.   6 / m s .

Trang 2/6 - Mã đề thi 016

Câu 9: Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A BC D (hình vẽ bên dưới).

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 1 1 AC AA AD   . B. 1 1 AC AA AD AB    . C. 1 AC AB AD   . D. 1 1 AC AA AB AC    .

Câu 10: Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại điểm

1 x ?

A. . B. .

C. . D. . Câu 11: Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d . Giá trị của 2 u bằng

A. 7 . B. 8. C. 6 . D. 5.

Câu 12: Cho dãy số   nu có số hạng tổng quát 2 2 1 1 n

n u n   (với

* n ). Dãy số bị chặn

trên bởi A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2.

Câu 13: Cho các dãy số    , n n u v và lim , lim n n u a v   thì lim n

n

u

v bằng

A. 0 . B. a . C. . D. . Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm tuần hoàn với chu kỳ ? A. y cos x  . B. y cot 2x  . C. y tan x  . D. y sin x  .

Trang 3/6 - Mã đề thi 016

Câu 15: Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A.  0 1 P A  . B.   1 P A P A  .

C.   

n A P A n  . D.  0 P A A   .

Câu 16: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! !( )!

k n

n A k n k   . B.

k k k n n n C C C        1 1 1 1 2.

C. ! ( )!

k n

n C n k   . D. !

k k n n

A C k  .

Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và DD là A. 90. B. 45. C. 30. D. 60. Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. sin 4 y x  . B. y cos2x  . C. y 1 sin x  . D. y cos3 x x   . Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA ABCD  . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) BA SCD  . B. ( ) BA SBC  . C. ( ) BA SAD  . D. ( ) BA SAC  .

Câu 20: Hàm số 3 2 2 y x x x    có đạo hàm là

A. 2 3 2 y x x   . B. 2 3 2 1 y x x   . C. 2 3 1 y x x   . D. 2 2 1 y x x   . Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình thoi, SB SD  . Góc giữa hai mặt phẳng   SAC và   ABCD bằng?

A. 30. B. 60. C. 90. D. 45.

Câu 22: Cho dãy số   nu thỏa 2 1 1

nu n   với mọi * n . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. lim 0 nu . B. lim 2 nu . C. lim nu . D. lim 1 nu .

Câu 23: Người ta trồng 5050 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây trồng mỗi hàng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo