
Trang 1/5 - Mã đề thi 501
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 05 trang
MÃ ĐỀ THI: 501
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 11
Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề./.
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x = − − là A. 9 B. 0 C. -20 D. -8 Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn 2 2 ( ) : 8 10 32 0. C x y x y + − + + = Phương trình đường tròn ' ( ) C đối xứng với (C) qua gốc tọa độ là
A. ( ) ( ) 2 2 4 5 4 x y + + + = B. 2 2 ( 4) ( 5) 9 x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 4 5 16 x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 4 5 4 x y + + − =
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6 A. 80 B. 125 C. 120 D. 60
Câu 4: Tìm giới hạn 2 lim ( 1) x x x x →−∞ − + + ta được kết quả là
A. 0 B. −∞ C. 4 3 D. +∞
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phép vị tự tâm (3; 1), I − tỉ số -2 biến điểm (5;4) M thành điểm A. '( 1; 11) M −− B. '( 7;11) M − C. '(1;9) M D. '(1; 9) M −
Câu 6: Tìm giới hạn
3
4 7 4 1 2 lim 2 2 2 x x x x → −− + + −
ta được kết quả là
A. −∞ B. 0 C. 8 27 − D. +∞
Câu 7: Tam thức bậc hai 2 ( ) 2 ( 2) 4 f x x m x m = − + + + − luôn âm khi
A. 14 2 m − < ≤ B. 14 2 m − < < C. 14 2
m m < − >
D. 14 2 m − ≤ ≤
Câu 8: Tìm giới hạn
0 cos3 cos4 lim cos5 cos6 x x x x x → − − ta được kết quả là
A. 0 B. +∞ C. −∞ D. 7 11
Câu 9: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4cos 1 y x x = + + lần lượt là A. 6 và -4 B. 4 và -4 C. 6 và -2 D. 6 và -1 Câu 10: Phương trình chính tắc của Elip là
A.
2 2
2 2 1( 0) x y b a a b + = > > B.
2 2
2 2 1 ( 0) x y a b a b + = > >
C.
2 2
2 2 1 ( , ) x y a b a b + = ∈ D.
2 2
2 2 1( 0) x y a b a b − = > >
Câu 11: Tập nghiệm của hệ
2
2 4 3 0
6 8 0
x x
x x
− + > − + >
là
A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) ;1 3; −∞ ∪ +∞ C. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞ D. ( ) 1;4
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (3; 1). u −
Phép tịnh tiến theo u
biến điểm (1; 4) M − thành A. điểm '(3; 4) M − B. điểm '( 2; 3) M − − C. điểm '(4; 5) M − D. điểm '(4;5) M Câu 13: Một tổ học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên chọn 4 học sinh để đi trực thư viện. Có bao nhiêu cách chọn nếu trong 4 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ A. 1 3 3 9 . C C B. 522 C. 225 D. 1 3 9 3 . C C
Trang 2/5 - Mã đề thi 501
Câu 14: Phương trình 2 2( 2) 2 1 0( x m x m m + + − −= là tham số) có nghiệm khi
A. 5 1
m m
= − = −
B. 5 1
m m
≤− ≥−
C. 5 1 m m < − > −
D. 5 1 m −≤ ≤−
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm (2; 1) A − thành điểm '(3;0) A thì nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó A. 2 1 0 x y − −= B. 100 0 x y − − = C. 1 0 x y + −= D. 2 4 0 x y + − =
Câu 16: Tìm giới hạn
2
3 2 2 5 2 lim 8 x x x x → − + − ta được kết quả là
A. 1 4 B. 0 C. +∞ D. −∞
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây sai A. Phép tịnh tiến là một phép dời hình B. Phép đối xứng trục là một phép dời hình C. Phép đối xứng tâm là một phép dời hình D. Phép dời hình là phép quay
Câu 18: Tìm giới hạn
2
2 4 3 4 2 lim 1 x x x x
x x x →−∞ − + −
+ + −
ta được kết quả là
A. 2 B. 0 C. +∞ D. −∞ Câu 19: Cho phương trình 3 cos 1 0. x m + −= Tìm m để phương trình có nghiệm ta được A. 3 3 m − ≤ ≤ B. 1 3 m > + C. 1 3 1 3 m − ≤ ≤+ D. 1 3 m < −
Câu 20: Phương trình cos( ) 1 2 x π + = có nghiệm là
A. 2 ; 2 x k k π π = − + ∈ B. 2 ; 2 x k k π π = + ∈
C. ; x k k π = ∈ D. 2 ; x k k π = ∈
Câu 21: Tập xác định của hàm số 3 sin y x = là
A. { \ 2 ; } k k π ∈ B.
C. { \ ; } k k π ∈ D. \{ ; } 2 k k π π + ∈
Câu 22: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi:
1
1
8 . 4 9 n n
u
u u +
= = −
Giải phương trình 83 n u = ta được n bằng
A. 6 B. 8 C. 15 D. 3
Câu 23: Tính giới hạn
1 4 5 6 lim 6 5
n n
n n
+ − − − ta được kết quả là
A. 2 3 B. 1 C. 16 5 D. 0
Câu 24: Tìm m để hàm số
2 2 1; 1 1 3 2 1; 1
x x mx x y x mx m x
+ − + + < = − + − ≥
có giới hạn khi 1 x → ta được
A. 2 m = B. 1 2 m = − C. 1 2 m = D. 2 m = −
Câu 25: Cho hàm số
2 ; 4 4 ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.