Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 501 và mã đề 507. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, đường thẳng AD là đường phân giác trong của góc A. Trên đoạn AD lấy hai điểm M, N (M, N khác A và D) sao cho góc ABN bằng góc CBM. Đường thẳng CM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN tại F, biết phương trình của FA là x + y – 8 = 0 và M(-3;-1), B(-4;-2). Gọi tọa độ điểm A là A(a;b), biết đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC đi qua điểm Q(0;√22). Khi đó tổng a + b là? [ads] + Cho hàm số f(x) = (√x – 2)/(x – 4) với x khác 4 và f(x) = 1/4 với x = 4. Khẳng định nào sau đây đúng: A. Hàm số gián đoạn tại x = 4. B. Hàm số không liên tục tại x = 4. C. Hàm số liên tục trên R. D. Hàm số liên tục tại x = 4. + Cho tứ diện đều ABCD có các cạnh bằng a. Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD. Diện tích của thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng (BGG’) là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 501

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 05 trang

MÃ ĐỀ THI: 501

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x = − − là A. 9 B. 0 C. -20 D. -8 Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn 2 2 ( ) : 8 10 32 0. C x y x y + − + + = Phương trình đường tròn ' ( ) C đối xứng với (C) qua gốc tọa độ là

A. ( ) ( ) 2 2 4 5 4 x y + + + = B. 2 2 ( 4) ( 5) 9 x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 4 5 16 x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 4 5 4 x y + + − =

Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6 A. 80 B. 125 C. 120 D. 60

Câu 4: Tìm giới hạn 2 lim ( 1) x x x x →−∞ − + + ta được kết quả là

A. 0 B. −∞ C. 4 3 D. +∞

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy phép vị tự tâm (3; 1), I − tỉ số -2 biến điểm (5;4) M thành điểm A. '( 1; 11) M −− B. '( 7;11) M − C. '(1;9) M D. '(1; 9) M −

Câu 6: Tìm giới hạn

3

4 7 4 1 2 lim 2 2 2 x x x x → −− + + −

ta được kết quả là

A. −∞ B. 0 C. 8 27 − D. +∞

Câu 7: Tam thức bậc hai 2 ( ) 2 ( 2) 4 f x x m x m = − + + + − luôn âm khi

A. 14 2 m − < ≤ B. 14 2 m − < < C. 14 2

m m < −   > 

D. 14 2 m − ≤ ≤

Câu 8: Tìm giới hạn

0 cos3 cos4 lim cos5 cos6 x x x x x → − − ta được kết quả là

A. 0 B. +∞ C. −∞ D. 7 11

Câu 9: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4cos 1 y x x = + + lần lượt là A. 6 và -4 B. 4 và -4 C. 6 và -2 D. 6 và -1 Câu 10: Phương trình chính tắc của Elip là

A.

2 2

2 2 1( 0) x y b a a b + = > > B.

2 2

2 2 1 ( 0) x y a b a b + = > >

C.

2 2

2 2 1 ( , ) x y a b a b + = ∈ D.

2 2

2 2 1( 0) x y a b a b − = > >

Câu 11: Tập nghiệm của hệ

2

2 4 3 0

6 8 0

x x

x x

 − + >  − + > 

là

A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) ;1 3; −∞ ∪ +∞ C. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞ D. ( ) 1;4

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (3; 1). u − 

Phép tịnh tiến theo u 

biến điểm (1; 4) M − thành A. điểm '(3; 4) M − B. điểm '( 2; 3) M − − C. điểm '(4; 5) M − D. điểm '(4;5) M Câu 13: Một tổ học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên chọn 4 học sinh để đi trực thư viện. Có bao nhiêu cách chọn nếu trong 4 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ A. 1 3 3 9 . C C B. 522 C. 225 D. 1 3 9 3 . C C

Trang 2/5 - Mã đề thi 501

Câu 14: Phương trình 2 2( 2) 2 1 0( x m x m m + + − −= là tham số) có nghiệm khi

A. 5 1

m m

= −   = − 

B. 5 1

m m

≤−   ≥− 

C. 5 1 m m < −   > − 

D. 5 1 m −≤ ≤−

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm (2; 1) A − thành điểm '(3;0) A thì nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó A. 2 1 0 x y − −= B. 100 0 x y − − = C. 1 0 x y + −= D. 2 4 0 x y + − =

Câu 16: Tìm giới hạn

2

3 2 2 5 2 lim 8 x x x x → − + − ta được kết quả là

A. 1 4 B. 0 C. +∞ D. −∞

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây sai A. Phép tịnh tiến là một phép dời hình B. Phép đối xứng trục là một phép dời hình C. Phép đối xứng tâm là một phép dời hình D. Phép dời hình là phép quay

Câu 18: Tìm giới hạn

2

2 4 3 4 2 lim 1 x x x x

x x x →−∞ − + −

+ + −

ta được kết quả là

A. 2 B. 0 C. +∞ D. −∞ Câu 19: Cho phương trình 3 cos 1 0. x m + −= Tìm m để phương trình có nghiệm ta được A. 3 3 m − ≤ ≤ B. 1 3 m > + C. 1 3 1 3 m − ≤ ≤+ D. 1 3 m < −

Câu 20: Phương trình cos( ) 1 2 x π + = có nghiệm là

A. 2 ; 2 x k k π π = − + ∈ B. 2 ; 2 x k k π π = + ∈

C. ; x k k π = ∈ D. 2 ; x k k π = ∈

Câu 21: Tập xác định của hàm số 3 sin y x = là

A. { \ 2 ; } k k π ∈   B. 

C. { \ ; } k k π ∈   D. \{ ; } 2 k k π π + ∈  

Câu 22: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi:

1

1

8 . 4 9 n n

u

u u +

=   = − 

Giải phương trình 83 n u = ta được n bằng

A. 6 B. 8 C. 15 D. 3

Câu 23: Tính giới hạn

1 4 5 6 lim 6 5

n n

n n

+ − − − ta được kết quả là

A. 2 3 B. 1 C. 16 5 D. 0

Câu 24: Tìm m để hàm số

2 2 1; 1 1 3 2 1; 1

x x mx x y x mx m x

 + − + + <  = −   + − ≥ 

có giới hạn khi 1 x → ta được

A. 2 m = B. 1 2 m = − C. 1 2 m = D. 2 m = −

Câu 25: Cho hàm số

2 ; 4 4 ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo