Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Thứ Bảy ngày 30 tháng 06 năm 2020, trường THPT Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 11 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628, 743, 896. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, với AB = 2a, AD = CD = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AB = 4AM và (x) là mặt phẳng đi qua M, vuông góc với cạnh CD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng (x). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a, AD = a, SA = 3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của CD, điểm E thuộc cạnh SA sao cho SE = 2a. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (BME). + Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng tại các điểm A, B, C đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện như trong hình. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 30 tháng 06 năm 2020 Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Nếu các dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 3 n u  và lim 1 nv  thì   lim n n u v  bằng

A. 3.  B. 2. C. 2.  D. 4. Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

A.

'

2 1 1 x x

    

với 0 x  . B.   ' sin cos x x  .

C. 

' 1 . n n x n x   với , 1 n n    . D.  

' 2 . x x  với 0 x  .

Câu 3: Tìm hệ số của x trong khai triển  

2020 2 3 1 2 3 . x x x   

A. 1010 B. 2020 C. 6060 D. 4040

Câu 4: Giá trị

1 2 1 lim 1 x x K x      bằng:

A. 2. B. . K  C. . K  D. 1.  Câu 5: Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh bất kì từ 10 học sinh?

A.

4 10 C B.

4 10 A C. 10! D. 4!

Câu 6: Cho hình chóp . S ABC có  , 6 SA ABC SB a   , tam giác ABC vuông cân tại , C

2 . AB a  Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   SAB bằng

A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 90 Câu 7: Hàm số = − cos sin y x x x có đạo hàm là: A. sin . x x B. + sin 2cos . x x x C. −sin . x x D. − + sin 2cos . x x x

Câu 8: Cấp số cộng   n u biết 1 2 u  và 5 14 u  . Tìm công sai d ?

A. 1 d  B. 1 d  C. 3 d  D. 3 d  Câu 9: Tập nghiệm của phương trình sin 0 x  :

A.   , k k   B.   2 , k k   C.   2 , k k     D. 2 , 2 k k                   

Câu 10: Cho hàm số − = + 2 1 1 x y x có đồ thị ( ) C . Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị ( ) C song song với

đường thẳng = − : 3 1 d y x . A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 11: Một chất điểm chuyển động với phương trình ( ) = = − + + 3 2 1 2 10 1 3 s f t t t t (s tính bằng mét

và t là thời gian tính theo giây). Tính gia tốc của vật tại thời điểm = 3( ) t s

A. ( ) 2 2 / m s B. ( ) 2 10 / m s C. ( ) 2 4 / m s D. ( ) 2 6 / m s

Câu 12: Cho phương trình cos2 sin . x x  Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;2       của phương trình đã cho

bằng

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 13 6  B. 4 C. 5 2  D. 

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số = − − 4 2 1 y x x tại điểm có hoành độ = 0 1 x

là:

A. = − + 2 1. y x B. = − 2 1. y x C. = − + 2 3. y x D. = − 2 3. y x Câu 14: Xét các mệnh đề:

(I). ( ) f x có đạo hàm tại 0 x thì ( ) f x liên tục tại 0 x .

(II). ( ) f x liên tục tại 0 x thì ( ) f x có đạo hàm tại 0 x .

Mệnh đề nào đúng? A. Cả hai đều sai. B. Chỉ (I). C. Cả hai đều đúng. D. Chỉ (II).

Câu 15: Giá trị   

  

3 4

5 2 2 1 1 lim 2 3 3 2

n n J n n

    

bằng:

A. 1 . 9 J  B. 1 . 36 J  C. 1 . 18 J  D. 1 . 27 J 

Câu 16: Một hộp đựng 5 viên bi xanh; 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để hai viên bi được chọn cùng màu?.

A.

2 5 2 9

C

C

B.

1 1 5 4 2 9

C C

C

C.

2 2 5 4 2 9

C C

C

 D.

2 2 5 4 2 9

C C

C

Câu 17: Cho hàm số = = − − + 3 2 1 ( ) 3 1 3 y f x x x x . Tập nghiệm của bất phương trình < '( ) 0 f x là:

A. ( ) −3;1 . B. ( ) ( ) −∞− ∪ +∞ ; 3 1; . C. ( ) −1;3 . D. ( ) ( ) −∞− ∪ +∞ ; 1 3; .

Câu 18: Cho tứ diện OABC có ,OB,OC OA đôi một vuông góc. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ABC  vuông B. ABC  nhọn C. OA BC  D.   OB OAC 

Câu 19: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng . a Cạnh bên ' 2 AA a  . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng   ' ' A BC

A. 3 7 a B. 2 16 a C. 66 11 a D. 2 11 a

Câu 20: Tính giới hạn 2 3 lim 5 1 n I n   

A. 3. I  B. 3 . 5 I  C. 2 . 5 I  D. 2. I 

Câu 21: Cho khai triển  

20 2 20 0 1 2 20 1 2 ... . x a a x a x a x       Hệ số của số hạng thứ 9 trong khai

triển đã cho bằng

A.

9 10 20 2 C B.

8 8 20 2 C C.

10 10 20 2 C D.

7 7 20 2 C

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên 

A. 2 1. 1 x y x    B. sin2 . y x  C. tan . y x  D. 2. y x  

Câu 23: Đạo hàm của hàm số = cot y x tại điểm π = 0 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo