Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh mã đề 110 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 110, 232, 354, 476, 598, 610, 792, 874, 956, 138, 210, 392. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với DC. C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. + Cho một bảng ô vuông 3 x 3. Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên (mỗi ô chỉ điền một số). Gọi A là biến cố “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ”. Xác suất của biến cố A bằng? + Cho khai triển nhị thức P(x) = (1 + x)^6. Xét các khẳng định sau: (I) Khai triển P(x) gồm có 7 số hạng. (II) Số hạng thứ 2 của khai triển P(x) là 6x. (III) Hệ số của x^5 trong khai triển P(x) là 5. (IV) Số hạng chính giữa của khai triển P(x) là số hạng thứ 3. Số khẳng định đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 110

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 11

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 6 trang, 50 câu

Mã đề: 110

Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................

Câu 1: Trong khai triển  

6 2 1 a  , tổng ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa giảm dần của a là:

A. 6 5 4 2 6 15 a a a   B. 6 5 4 64 192 480 a a a   C. 6 5 4 2 15 30 a a a   D. 6 5 4 64 192 240 a a a  

Câu 2: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 1 2 : 3 5 x t d y t

    

là

A.   3;1 n  

B.   5;2 n  

C.   2; 5 n   

D.   1;3 n  

Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 0 x x x     là

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô nghiệm Câu 4: Hàm số sin2 y x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. 3 ; 2            

B. ; 2           

C. 0; 4           

D. 3 ;2 2            

Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

x

y

π

-1

1

3π

2

- 3π

2

π 2

- π

2 -π O

A. sin y x  B. sin y x  C. sin y x  D. sin y x 

Câu 6: Có bao nhiêu cách cắm 3 bó hoa khác nhau vào 5 lọ hoa khác nhau sao cho mỗi lọ cắm không quá một bó hoa? A. 32 B. 64 C. 48 D. 60 Câu 7: Cho hình bình hành ABCD , gọi G là trọng tâm tam giác . ABC Chọn mệnh đề đúng.

A. GA GC GD CD       

B. GA GC GD DB       

C. 0 GA GC GD       

D. GA GC GD BD       

Câu 8: Cho phương trình ( ) 2 1 2 1 1 . x x x + − = + Đặt 1 , 0 t x t = − ≥ thì phương trình ( ) 1 trở thành

phương trình nào sau đây?

A. 2 2 0 t t    B. 2 2 0 t t   C. 2 2 0 t t   D. 2 2 0 t t  

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số    2 1 4 4 y x x mx     cắt trục

hoành tại ba điểm phân biệt.

Trang 2/6 - Mã đề thi 110

A. m  B. 3 4 m  C. 3 4 m  D. 0 m 

Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành G là trọng tâm tam giác . SAD Mặt

phẳng   GBC cắt SD tại . E Tính tỉ số . SE SD

A. 1 B. 1 2 C. 3 2 D. 2 3

Câu 11: Cho số tự nhiên n thỏa mãn   3 2 1 3 3 52 1 . n n C A n    Hỏi có bao nhiêu giá trị n thỏa mãn

bất phương trình này? A. 12 B. 10 C. 9 D. 11 Câu 12: Cho , . k n  Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. ! (0 ) !( )!

k n n C k n k n k     B. ! (0 ) k k n n C k A k n   

C. ! (0 ) ( )!

k n n A k n n k     D.   C C 0 k n k n n k n    

Câu 13: Phương trình 2 ( 4)( 2)( 2) 0 x x x     tương đương với phương trình nào sau đây?

A. ( 2)( 2) 0 x x    B. 2 0 x  

C. 2 4 0 x   D. 2 0 x  

Câu 14: Biến đổi phương trình   cos 3 sin 3 cos sin 3 x x x x    về dạng     sin sin ax b cx d   

với ,b d thuộc khoảng ; . 2 2             

Tính . b d 

A. 2 b d    B. 3 b d    C. 12 b d    D. 4 b d   

Câu 15: Cho tam giác ABC có       2;4 , 5;1 , 1; 2 . A B C   Phép tịnh tiến

BC T biến tam giác ABC

thành tam giác . A B C    Tọa độ trọng tâm của tam giác A B C    là

A. (4;2) B. ( ) 4;2  C. ( 4; 2)   D. (4; ) 2 

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

x

y

-1

4

3

O

A. 2 2 3 y x x    B. 2 2 3 y x x   

C. 2 2 3 y x x    D. 2 2 3 y x x   

Câu 17: Hàm số 2sin .cos 3 y x x  tuần hoàn với chu kì:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo