Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề KSCL lần 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL lần 1 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai? A. Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình. C. Mọi phép vị tự đều là phép dời hình. D. Mọi phép đối xứng qua tâm đều là phép quay. + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia. D. Nếu hai mặt phằng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thằng song song thì song song với nhau. + Trong một cuộc thi về “bữa ăn dinh dưỡng”, ban tổ chức yêu cầu để đảm bảo lượng dinh dưỡng hằng ngày thì mỗi gia đình có 4 thành viên cần ít nhất 900 đơn vị prôtêin và 400 đơn vị Lipít trong thức ăn hằng ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị prôtêin và 200 đơn vị Lipit, 1 kg thịt heo chứa 600 đơn vị prôtein và 400 đơn vị Lipit. Biết rằng người nội trợ chỉ được mua tối đa 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt heo. Biết rằng 1 kg thịt bò giá 100.000 đồng, 1 kg thịt heo giá 70.000 đồng. Tìm chi phí thấp nhất cho khẩu phần thức ăn đảm bảo chất dinh dưỡng?

Xem trước nội dung

SỞ GD – ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 -2021

Môn Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tìm m để hàm số ( 5) 2    y m x đồng biến trên ?

A. 5  m . B. 5  m . C. 5  m . D. 5  m . Câu 2: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 7. B. 3 7 A . C. 7!

3! D. 3 7 C .

Câu 3: Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn

trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 1

2 và 1

3 . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn

trúng bia.

A. 1

2

. B. 5

6

. C. 1

3

. D. 2

3

.

Câu 4: Một hộp có 5 viên bi đen và 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để hai viên bi được chọn có cùng màu là

A. 1

4 . B. 1

9 . C. 5

9 D. 4

9 .

Câu 5: Tam giác ABC có 9 cm, 12 cm   AB AC và 15 cm.  BC Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác ABC có độ dài là

A. 8 cm. B. 9 cm C. 10 cm . D. 7,5 cm

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp .S ABCDcắt bởi mặt phẳng   IBC là

A. Tứ giác IBCD . B. Tam giác IBC . C. Hình thang IJCB ( J là trung điểm SD ). D. Hình thang IGBC (G là trung điểm SB ). Câu 7: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn

A. 16. B. 64. C. 20. D. 32. Câu 8: Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?

A. 312. B. 600 C. 360. D. 288.

Câu 9: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 2 sin 4sin cos 4cos 1    x x x x trên đường tròn lượng giác là

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 10: Hàm số sin 2  y x có chu kỳ tuần hoàn là

A. .   T B. . 2   T C. 4  T . D. 2  T .

Câu 11: Phương trình lượng giác 2cos 3 0 2   x có nghiệm là

A.   5 2 6

     x k k B.   5 4 6

     x k k .

C.   5 4 3

     x k k . D.   5 2 3

     x k k .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 1) ( 2) 4     x y . Phép vị tự tâm O tỉ số 2  k biến ( ) C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

A. 2 2 ( 2) ( 4) 8 x y     . B. 2 2 ( 4) ( 2) 4     x y . C. 2 2 ( 4) ( 2) 16     x y . D. 2 2 ( 2) ( 4) 16     x y .

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

A. Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình. C. Mọi phép vị tự đều là phép dời hình. D. Mọi phép đối xứng qua tâm đều là phép quay. Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo (1;1) v   . Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng : 1 0  d x thành đường thẳng  d . Khi đó phương trình của  d là A. 2 0   x . B. 2 0    x y . C. 1 0  x . D. 2 0   y

Câu 15: Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Chọn khẳng định sai?

A. 1 2 / /( ) G G ABC . B. 1 2

2 3  G G AB .

C. 1 2 , BG AG và CD đồng qui. D. 1 2 ) / /( G G ABD .

Câu 16: Khoảng cách từ điểm (1; 1)  M đến đường thẳng :3 4 17 0     x y là

A. 18

5 B. 2 C. 10

5

. D. 2

5

Câu 17: Hình gồm hai đường thẳng song song với nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

A. vô số. B. 2 . C. 0 D. 1.

Câu 18: Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn 2 4 6, 24   u u . Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

A. 12 3.2 B. 12 2 1  C. 12 3.2 1  D. 12 3.2 3  Câu 19: Cho hàm số 2 ( ) 2 1     f x mx mx m . Tìm tất cả các giá trị của m để  0 f x  với

mọi số thực x . A. 0  m B. 0  m C. 0.  m D. 0  m

Câu 20: Cho phương trình 2 2 2 0     x mx m m . Tìm tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 : 3   x x x x

A. 0  m . B. 0. 5     

m m C. 0. 5     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo