Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh mã đề 191 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề). Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Trong kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1, khối 11 có 01 thủ khoa khối B, 02 thủ khoa khối C, 03 thủ khoa khối D, 04 thủ khoa khối A. Trong buổi phát thưởng nhà trường gọi các em thủ khoa khối 11 lên bục xếp hàng ngang để nhận thưởng. Tính xác xuất để các thủ khoa khối A đứng cạnh nhau, thủ khoa khối B đứng giữa các thủ khoa khối D, thủ khoa khối C đứng ở hai đầu hàng? + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là: A. Đường thẳng đi qua S và song song với BC. B. Đường thẳng đi qua S và song song với AB. C. Đường thẳng SI, trong đó I là giao điểm của AB và CD. D. Đường thẳng SO, trong đó O là giao điểm của AC và BD. + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với BC, SA = 3a và tam giác ABC đều cạnh a. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho AM = x (0 < x < a). Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với SA và BC. Mặt phẳng (P) cắt hình chóp S.ABC theo một thiết diện có diện tích lớn nhất bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 191

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

191 Câu 1. Cho dãy số ( ) n u ,biết 3n n u  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số là: A. 1,3,9. B. 3,9,27. C. 1,4,7. D. 3,6,9. Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. , M N lần lượt là trung điểm của , . SA SB Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ). MN SCD  B. ( ). MN SBC  C. ( ). MN SAB  D. ( ). MN SAD 

Câu 3. Cho tam giác ABC biết 6 BC  và góc 0 60 A  . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ? A. 2 R  . B. 3 R  . C. 2 3 R  . D. 3 R  .

Câu 4. Cho biết hệ số của 2 x trong khai triển   1 2

n x  bằng 180. Tìm n.

A. 12. B. 8. C. 10. D. 14. Câu 5. Một tổ có 12 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó? A. 12 12 . B. 2 12 C . C. 2 12 A . D. 10 12 A . Câu 6. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 10 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách? A. 9 10 . B. 10!. C.

10 10 . D. 9!.

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x    là: A. 9. B. 0 . C. 20  . D. 8 . Câu 8. Cho    2 ; 0 f x ax bx c a     . Điều kiện để  0 f x  với x  là:

A. 0

0

a    

. B. 0

0

a    

. C. 0

0

a    

. D. 0

0

a    

.

Câu 9. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 3 y x x m    cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

A. 9 4 m  . B. 9 4 m  . C. 9 4 m  . D. 9 4 m  .

Câu 10. Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng. A. 7; 12; 17 . B. 8;13;18 . C. 6;12;18. D. 6; 10;14.

Câu 11. Cho elip 

2 2 : 4 1 E x y   và cho các mệnh đề:

 I  E có độ dài trục lớn bằng 4

  II  E có độ dài trục nhỏ bằng 1

  III  E có tiêu điểm 1

3 0; 2 F        

  IV  E có tiêu cự bằng 3

Trong các mệnh đề trên,tìm mệnh đề đúng? A.  I . B.   II và   IV . C.  I và   III . D.   IV .

Câu 12. Cho hai mặt phẳng ( )& ( )  song song, ( ), ( ) a b     . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a b  . B. ,a b cắt nhau. C. ,a b chéo nhau. D. a b  hoặc ,a b chéo nhau. Câu 13. Cho ( 1;2), '(0;3) M M  . Tìm tọa độ véc tơ vsao cho ' M là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v? A. (1;1). v . B. ( 1;5). v   C. ( 1; 1). v   D. (1; 5). v  

Câu 14. Cho Parabol (P): 2 2 y x x c    . Xác định giá trị c sao cho đỉnh của (P)nằm trên trục Ox ?

Trang 2/4 - Mã đề 191

A. 0 C  . B. 2 C  . C. 1 C . D. 1 C .

Câu 15. Cho dãy số ( ) n u ,biết

1 2

1 2

1

, 3 n n n

u u

u u u n  

       

. Giá trị của số hạng thứ 5 là:

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 16. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ' ' ' ') ABCD A B C D  . B. ( ' ') ( ' ') BCC B ADD A  . C. ( ' ') ( ' ') BCD A ADC B  . D. ( ' ') ( ' ') ABB A CDD C  .

Câu 17. Nghiệm của phương trình 2sin 4 –1 0 3 x         

là

A. 7 ; 8 2 24 2 x k x k         . B. 2 ; 2 2 x k x k       .

C. 2 ; 2 x k x k       . D. ; 2 x k x k       .

Câu 18. Tập xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là:

A. \ ; ; 2 3 D R k k k Z              

. B. \ 2 ; 3 D R k k Z           

.

C.   \ 2 ; D R k k Z    . D. \ ; 2 ; 2 D R k k k Z            

.

Câu 19. Cho hai mặt phẳng ( )&( ) P Q song song, ( ), ( ). a P b Q   Mệnh đề nào sau đây sai: A. . a b  B. & a b không có điểm chung. C. ( ) b P  . D. ( ) a Q  . Câu 20. Cho một cấp số cộng có 1 6 3; 27 u u   . Tìm d ? A. 6 d  . B. 7 d  . C. 5 d . D. 8 d . Câu 21. Hình tứ diện có số mặt và số cạnh lần lượt là: A. 6,4. B. 5,3. C. 3,5. D. 4,6.

Câu 22. Cho phương trình đường tròn 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 4. C x y     ( ') C là ảnh của ( ) C qua phép vị tự tâm O, tỉ số 3 k . Viết phương trình ( ') C ?

A. 2 2 ( 3) ( 6) 6. x y     B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo