Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 02 năm 2021, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm học 2020 – 2021 lần thứ hai dành cho học sinh lớp 11. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Một đôi thỏ (gồm một thỏ đực và một thỏ cái) cứ mỗi tháng đẻ được một đôi thỏ con (cũng gồm một thỏ đực và một thỏ cái); mỗi đôi thỏ con, khi tròn hai tháng tuổi, lại mỗi tháng đẻ ra một đôi thỏ con, và quá trình sinh nở cứ thế tiếp diễn. Hỏi sau một năm sẽ có tất cả bao nhiêu đôi thỏ, nếu đầu năm (tháng riêng) có một đôi thỏ sơ sinh? Giả sử thời gian trong năm này không có con thỏ nào chết. + Tập hợp các điểm biểu diễn cho cung a thỏa mãn đẳng thức là: A. Thuộc góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy. B. Thuộc góc phần tư thứ nhất và thứ ba của hệ trục tọa độ Oxy. C. Thuộc góc phần tư thứ hai và thứ ba của hệ trục tọa độ Oxy. D. Thuộc góc phần tư thứ nhất và thứ tư của hệ trục tọa độ Oxy. + Thầy Du muốn qua chơi nhà thầy Cẩn để cùng thầy Cẩn đến chơi nhà thầy Hùng. Từ nhà thầy Du đến nhà thầy Cẩn có 43 con đường đi, từ nhà thầy Cẩn tới nhà thầy Hùng có 47 con đường đi. Hỏi thầy Du có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà thầy Hùng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2020 – 2021; MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 2 1 mx

x

  vô nghiệm là:

A.  1  B.  \ 2  C.  D.   1;2 

Câu 2: Tập hợp các giá trị của m để biểu thức     2 2 3 2 1 1 m x m x     luôn dương với mọi số thực

x là:

A.   1; B.   1; C.   ;1  D.   ;1 

Câu 3: Cho khai triển  

2021 2 2020 2 2020.2021 0 1 2 2020.2021 1 ... ... x x x a a x a x a x          . Khi đó 2020 a

bằng

A. 2021 B. 2021 4040 C C. 2021 4041 C D. 2020 4040 C

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2cos 2 3sin cos 2018 y x x x    bằng A. 2019 B. 2021 C. 2020 D. 2022 Câu 5: Gieo một đồng tiền liên tiếp cho đến khi lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp hoặc cả năm lần ngửa thì dừng lại. Khi đó số phần tử của không gian mẫu bằng

A. 5 B. 6 C. 32 D. 16 Câu 6: Các số 6 ,5 2 ,8 x y x y x y    theo thứ tự lập thành một cấp số cộng; đồng thời, các số 1, 2, 3 x y x y    theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó x y  bằng A. 8  B. 4  C. 12 D. 8

Câu 7: Số nghiệm thực của phương trình

9 sin 2 2cos cos 1 2 0 tan 3

x x x

x

            

trên đoạn   0;2

bằng:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 8: Cho dãy số   1 4 , 1,2,... n n n u n   . Số hạng thứ 2021 của dãy số trên là

A. 2021 4  B. 2021 4 C. 2021 2 D. 2021 2  Câu 9: Thầy Du muốn qua chơi nhà thầy Cẩn để cùng thầy Cẩn đến chơi nhà thầy Hùng. Từ nhà thầy Du đến nhà thầy Cẩn có 43 con đường đi, từ nhà thầy Cẩn tới nhà thầy Hùng có 47 con đường đi. Hỏi thầy Du có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà thầy Hùng?

A. 2021 B. 90 C. 4 D. 2111

Câu 10: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố X ở vĩ độ 0 40 bắc trong ngày thứ t của một

năm không nhuận được cho bởi hàm số    3sin 80 12, ,0 365. 182 d t t t t            

 Vào ngày

nào trong năm thì thành phố X có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

A. 171 B. 11 C. 364 D. 193

Câu 11: Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 3 6sin 5 cos3 8sin x m x x    có nghiệm là

A.   1;1  B.   3;3  C.   3;3  D.    ; 3 3;   

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 12: Có bao nhiêu xâu kí tự độ dài 2021 mà mỗi kí tự thuộc tập hợp   1;2;3 , trong đó số kí tự 1

xuất hiện chẵn lần?

A.

2021 3 1 2

 B.

2021 3 1 2

 C. 2021 3 1  D. 2021 3 1 

Câu 13: Tập hợp các điểm biểu diễn cho cung  thỏa mãn đẳng thức 2 cos 1 sin     là: A. Thuộc góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy. B. Thuộc góc phần tư thứ nhất và thứ ba của hệ trục tọa độ Oxy. C. Thuộc góc phần tư thứ hai và thứ ba của hệ trục tọa độ Oxy. D. Thuộc góc phần tư thứ nhất và thứ tư của hệ trục tọa độ Oxy. Câu 14: Cho số nguyên k . Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng

A.   2 ; 2 k k    B. 2 ; 2 2 2 k k             

C. 2 ; 2 2 k k            

D. 2 ; 2 2 k k           

Câu 15: Cho số nguyên k . Khi đó 4 cos 2 x k   bằng

A.  1 cos 2

k x  B. cos 2

x C. sin 2

x D. cos 2

x 

Câu 16: Chọn ngẫu nhiên 6 người có tên trong một danh sách 20 người được đánh số từ 1 đến 20. Tính xác suất để 6 người được chọn có số thứ tự không lớn hơn 10 (tính chính xác đến hàng phần nghìn).

A. 0,004 B. 0,054 C. 0,005 D. 0,006

Câu 17: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố X ở vĩ độ 0 40 bắc trong ngày thứ t của một

năm không nhuận được cho bởi hàm số    3sin 80 12, ,0 365. 182 d t t t t            

 Vào ngày

nào trong năm thì thành phố X có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

A. 363 B. 354 C. 353 D. 364 Câu 18: Công bội của cấp số nhân 2,6, 18,54, 162    bằng

A. 1 3  B. 3 C. 3  D. 1

3

Câu 19: Gọi AM là trung tuyến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo