Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng CLC môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án 243 509 044 800. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. B. Hai mặt phẳng cùng đi qua ba điểm A B C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa. + Xét hai khẳng định sau đây: (1) Ba số thực a b c theo thứ tự đó là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng khi và chỉ khi a c b 2. (2) Ba số thực a b c theo thứ tự đó là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân khi và chỉ khi 2 ac b. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Cả (1) và (2) đều đúng. B. (1) sai, (2) đúng. C. Cả (1) và (2) đều sai. D. (1) đúng, (2) sai. + Cho hình chóp S ABCD có BC AD BC a AD a AB b 2. Mặt bên SAD là tam giác đều. Mặt phẳng (α) qua điểm M trên cạnh AB và song song với các cạnh SA và BC, đồng thời cắt CD SC SB lần lượt tại N P Q. Đặt x AM x b 0. Giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện hình chóp S ABCD cắt bởi (α) là?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 243

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 (Đề thi có 04 trang)

NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của ( ) 2; 5 A − qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v = −

là điểm

A. ( ) 1;3 A′ . B. ( ) 1;3 A′ − . C. ( ) 1; 3 A′ −− . D. ( ) 1; 3 A′ − .

Câu 2. Tập xác định của hàm số cot y x = là

A. R . B. { } \ 2 k k π ∈ℤ R . C. { } \ k k π ∈ℤ R . D. \ 2 k k π π   + ∈     ℤ R .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 1 9. C x y + + − = Tâm của ( ) C là

A. ( ) 3; 1 I − . B. ( ) 3; 1 I −− . C. ( ) 3;1 I . D. ( ) 3;1 I − .

Câu 4. Hàm số 2 2 8 17 y x x = + − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2; − +∞. C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 5. Với , *, , n k n k ∈ ≥ ℕ ta kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. Khẳng định nào sau

đây đúng?

A. ! !

k n n A k = . B. ( )

!

!

k n n A n k = − .

C. ( )

! !. !

k n n A k n k = − . D. ( ) ( ) ( ) . 1 . 2 ... k n A n n n n k = − − − .

Câu 6. Phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 4 x x x x − + = − − có tập nghiệm là

A. { } 3 . B. { } 2;1;3 − . C. { } 2;3 − . D. { } 1;3 .

Câu 7. Cho hình chóp cụt . ABC A B C ′ ′ ′ có 2 A B AB ′ ′ = . Tính . . AC BC B C A C ′ ′ ′ ′

A. 1 2 . B. 4 . C. 1 4 . D. 1.

Câu 8. Cho hình chóp . . S ABC Một cạnh đáy của hình chóp đã cho là A. SB . B. SA. C. SC . D. AB . Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 2;3 a = − , ( ) 1; 4 b = −

. Tọa độ của 2 3 a b + là

A. ( ) 1; 6 −− . B. ( ) 3;7 − . C. ( ) 1; 1 −− . D. ( ) 7; 18 − − .

Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm . O Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAB và

mặt phẳng ( ) SCD là

A. đường thẳng SO . B. đường thẳng , SM vớiM là giao điểm của hai đường thẳng , . AB CD C. đường thẳng đi qua S và song song với . AB D. đường thẳng đi qua S và song song với . AC Câu 11. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì

A. 2 T π = . B. 2 T π = . C. T π = . D. 1 T = .

Mã đề 243

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

2/4 - Mã đề 243

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm , SA , SB , SC SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ? A. AB . B. DC . C. EF . D. AD . Câu 13. Phương trình cot 3 x = có nghiệm là

A. 2 , 6 x k k π π = + ∈ℤ. B. , 3 x k k π π = + ∈ℤ. C. , 6 x k k π π = ± + ∈ℤ. D. , 6 x k k π π = + ∈ℤ.

Câu 14. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. cot 2021 x = . B. sin x π = . C. tan 1 x = −. D. 1 cos 3 x = − .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :2 3 1 0. d x y − + = Một vectơ chỉ phương của d là

A. ( ) 3;2 u = − . B. ( ) 2; 3 u = − − . C. ( ) 3;2 u = . D. ( ) 2; 3 u = − .

Câu 16. Trong mặt phẳng, phép quay biến đường tròn có bán kính 2cm thành đường tròn có bán kính bằng A. 2cm. B. 4cm. C. 1cm . D. 3cm . Câu 17. Cho tam giác đều ABC . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. ( ) , 60 AB AC = °

. B. ( ) , 60 AB BC = °

. C. ( ) , 120 AB CA = °

. D. ( ) , 60 AB CB = °

.

Câu 18. Cho hình chóp . . S ABCD Một mặt bên của hình chóp đã cho là A. SAB . B. SBD . C. SAC . D. ABCD . Câu 19. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 2 3 6

4 6 12

x y

x y

 + =  + =  . B. 2 5

4 10

x y

x y

− =  + = −  . C. 3 4 1

4 2 0

x y

x y

 + =  + =  . D. 2 11

4 2 20

x y

x y

 + =  + = −  .

Câu 20. Cho { } 1;3;4;6;7 A = và { } 2;0;4;5;6 . B = − Tìm . A B ∩

A. { } 2;0;1;3;4;5;6;7 A B ∩ = − . B. { } 2;0;5 A B ∩ = − .

C. { } 4;6 A B ∩ = . D. { } 1;3;7 A B ∩ = . Câu 21. Có bao nhiêu cách lấy ra một quả cầu từ hộp có chứa 12 quả cầu màu đỏ và 13 quả cầu màu xanh? A. 156. B. 13 . C. 25 . D. 12 . Câu 22. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot y x = . B. cos y x = . C. sin y x = . D. tan y x = .

Câu 23. Cho ( ) nu là một cấp số nhân, biết 3 4 u = và 6 32 u = . Khi đó công bội q của cấp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo