
1/4 - Mã đề 243
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2 (Đề thi có 04 trang)
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của ( ) 2; 5 A − qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v = −
là điểm
A. ( ) 1;3 A′ . B. ( ) 1;3 A′ − . C. ( ) 1; 3 A′ −− . D. ( ) 1; 3 A′ − .
Câu 2. Tập xác định của hàm số cot y x = là
A. R . B. { } \ 2 k k π ∈ℤ R . C. { } \ k k π ∈ℤ R . D. \ 2 k k π π + ∈ ℤ R .
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 3 1 9. C x y + + − = Tâm của ( ) C là
A. ( ) 3; 1 I − . B. ( ) 3; 1 I −− . C. ( ) 3;1 I . D. ( ) 3;1 I − .
Câu 4. Hàm số 2 2 8 17 y x x = + − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2; − +∞. C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) ;0 −∞ .
Câu 5. Với , *, , n k n k ∈ ≥ ℕ ta kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. ! !
k n n A k = . B. ( )
!
!
k n n A n k = − .
C. ( )
! !. !
k n n A k n k = − . D. ( ) ( ) ( ) . 1 . 2 ... k n A n n n n k = − − − .
Câu 6. Phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 4 x x x x − + = − − có tập nghiệm là
A. { } 3 . B. { } 2;1;3 − . C. { } 2;3 − . D. { } 1;3 .
Câu 7. Cho hình chóp cụt . ABC A B C ′ ′ ′ có 2 A B AB ′ ′ = . Tính . . AC BC B C A C ′ ′ ′ ′
A. 1 2 . B. 4 . C. 1 4 . D. 1.
Câu 8. Cho hình chóp . . S ABC Một cạnh đáy của hình chóp đã cho là A. SB . B. SA. C. SC . D. AB . Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 2;3 a = − , ( ) 1; 4 b = −
. Tọa độ của 2 3 a b + là
A. ( ) 1; 6 −− . B. ( ) 3;7 − . C. ( ) 1; 1 −− . D. ( ) 7; 18 − − .
Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm . O Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAB và
mặt phẳng ( ) SCD là
A. đường thẳng SO . B. đường thẳng , SM vớiM là giao điểm của hai đường thẳng , . AB CD C. đường thẳng đi qua S và song song với . AB D. đường thẳng đi qua S và song song với . AC Câu 11. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì
A. 2 T π = . B. 2 T π = . C. T π = . D. 1 T = .
Mã đề 243
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
2/4 - Mã đề 243
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm , SA , SB , SC SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ? A. AB . B. DC . C. EF . D. AD . Câu 13. Phương trình cot 3 x = có nghiệm là
A. 2 , 6 x k k π π = + ∈ℤ. B. , 3 x k k π π = + ∈ℤ. C. , 6 x k k π π = ± + ∈ℤ. D. , 6 x k k π π = + ∈ℤ.
Câu 14. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. cot 2021 x = . B. sin x π = . C. tan 1 x = −. D. 1 cos 3 x = − .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng :2 3 1 0. d x y − + = Một vectơ chỉ phương của d là
A. ( ) 3;2 u = − . B. ( ) 2; 3 u = − − . C. ( ) 3;2 u = . D. ( ) 2; 3 u = − .
Câu 16. Trong mặt phẳng, phép quay biến đường tròn có bán kính 2cm thành đường tròn có bán kính bằng A. 2cm. B. 4cm. C. 1cm . D. 3cm . Câu 17. Cho tam giác đều ABC . Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. ( ) , 60 AB AC = °
. B. ( ) , 60 AB BC = °
. C. ( ) , 120 AB CA = °
. D. ( ) , 60 AB CB = °
.
Câu 18. Cho hình chóp . . S ABCD Một mặt bên của hình chóp đã cho là A. SAB . B. SBD . C. SAC . D. ABCD . Câu 19. Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 2 3 6
4 6 12
x y
x y
+ = + = . B. 2 5
4 10
x y
x y
− = + = − . C. 3 4 1
4 2 0
x y
x y
+ = + = . D. 2 11
4 2 20
x y
x y
+ = + = − .
Câu 20. Cho { } 1;3;4;6;7 A = và { } 2;0;4;5;6 . B = − Tìm . A B ∩
A. { } 2;0;1;3;4;5;6;7 A B ∩ = − . B. { } 2;0;5 A B ∩ = − .
C. { } 4;6 A B ∩ = . D. { } 1;3;7 A B ∩ = . Câu 21. Có bao nhiêu cách lấy ra một quả cầu từ hộp có chứa 12 quả cầu màu đỏ và 13 quả cầu màu xanh? A. 156. B. 13 . C. 25 . D. 12 . Câu 22. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot y x = . B. cos y x = . C. sin y x = . D. tan y x = .
Câu 23. Cho ( ) nu là một cấp số nhân, biết 3 4 u = và 6 32 u = . Khi đó công bội q của cấp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.