Quảng cáo
Đề KSCL lớp 11 môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lớp 11 môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 146. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Cho hàm số y fx liên tục và đồng biến trên [2021;2022]. Giả sử f f 2021 4 2022 5. Khi đó số nghiệm thực của phương trình f x 0 trên [2021;2022] bằng? + Trong không gian nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng a b cắt nhau và cùng song song với mặt phẳng (Q) thì hai mặt phẳng (P) và (Q) A. vuông góc B. cắt nhau C. trùng nhau D. song song. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SA ABCD. Hai điểm M N lần lượt thay đổi trên hai cạnh CB CD. Giả sử CM m CN n. Nếu hai mặt phẳng (SAM) và (SMN) vuông góc với nhau thì m n thỏa mãn hệ thức? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 146

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP - LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 146

Câu 1: Cho các số thực dương , . a b Khi đó tập nghiệm của bất phương trình 0 ax b + > là

A. ; a b   − +∞    

B. ; b a   − +∞    

C. ; b a   − +∞  

D. ; b a   +∞    

Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x = bằng

A. { } \ k k π ∈   B. \ 2 2 k k π π   + ∈      

C. 2 k k π π   + ∈      D. \ 2 k k π π   + ∈      

Câu 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất (khả năng xuất hiện các mặt là như nhau). Khi đó số phần tử của không gian mẫu bằng

A. 37 B. 12 C. 6 D. 36

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và đồng biến trên [ ] 2021;2022 . Giả sử

( ) ( ) 2021 4, 2022 5 f f = − = . Khi đó số nghiệm thực của phương trình ( ) 0 f x = trên [ ] 2021;2022 bằng

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 5: Trong không gian cho hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q . Giả sử ,a b là hai đường thẳng lần lượt vuông góc

với ( ) ( ) , P Q và ( ) 0 , 60 a b = . Khi đó góc giữa hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q bằng

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 90 D. 0 120 Câu 6: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , . AB CD Khi đó

A. 2MN AD BC = +   

B. 2MN AD CB = +   

C. 2MN DA CB = +   

D. 2MN CA BD = +   

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm M thỏa mãn 5 4 OM j i = −   

. Khi đó tọa độ điểm M bằng

A. ( ) 4;5 B. ( ) 5; 4 − C. ( ) 4;5 − D. ( ) 4; 5 − −

Câu 8: Cho cấp số cộng có số hạng đầu tiên 1u và công sai d . Khi đó tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng

A. ( ) 1 2 n n u u − B. ( ) 1 n n u u + C. ( ) ( ) 1 1 2 n u n d + − D. ( ) ( ) 1 2 1 2 n u n d + −

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip ( )

2 2 : 1 9 4 x y E + = . Giả sử ( ) M E ∈ và 1 2 , F F là hai tiêu điểm

của elip ( ) E . Khi đó 1 2 MF MF + bằng

A. 3 B. 4 C. 2 5 D. 6

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên . Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng

A. ( ) ( ) ' df x f x x = ∆ B. ( ) ( ) ' df x f x = C. ( ) ( ) ' df x f x x = + ∆ D. ( ) ( ) df x f x x = ∆

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm cấp hai trên .  Đẳng thức nào sau đây là đúng

A. ( ) ( ) ( ) '' ' ' f x f x = B. ( ) ( ) '' 2 ' f x f x = C. ( ) ( ) ( ) 2 '' ' f x f x = D. ( ) ( ) '' 2 f x f x =

Câu 12: Trong không gian, nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng ,a b cắt nhau và cùng song song

với mặt phẳng ( ) Q thì hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q

A. vuông góc B. cắt nhau C. trùng nhau D. song song

Trang 2/4 - Mã đề thi 146

Câu 13: Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử ( ) 1 k n ≤ ≤ là

A. ( ) ! ! ! n k n k − B. ! n

C. ! ! n k D. ( )( ) ( ) 1 2 ... 1 n n n n k − − − +

Câu 14: Nếu q là hằng số thuộc 1 1 ; 2 4   −    

thì ( ) lim 1 n q − bằng

A. 1 q − B. 1 − C. 2 − D. 0

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) 2;3 − và ( ) 1 lim 2022 x f x → = . Khi đó

( ) 1 lim 2022 x f x − → = bằng

A. 2022 − B. 2022 C. 2021 D. 1 2022

Câu 16: Tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 0 x x m − − > có nghiệm đúng với mọi [ ] 1;2 x∈− là

A. [ ] 3;1 − B. ( ) 3;1 − C. ( ) ; 3 −∞− D. ( ] ; 3 −∞−

Câu 17: Đạo hàm của hàm số tan y x = trên ; 2 2 π π   −    

bằng

A. 2 1 sin x − B. cot x C. 2 1 cos x D. 2 1 cos x −

Câu 18: Phương trình đường tròn tâm ( ) 2;1 I − và đi qua điểm ( ) 1;3 A là

A. 2 2 4 2 8 0 x y x y + + − − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 13 x y − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 12 x y + + − = D. 2 2 4 2 8 0 x y x y + − − − =

Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 6, ' 10 AB C D = = . Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và ' ' B D bằng A. 136 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 20: Đồ thị hàm số ( ) ( ) 2 2 1 3 y m x m x = − − − + có bề lõm quay lên phía trên khi

A. 1 m > B. 2 m ≥ C. 2 m > D. 2 m <

Câu 21: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + thỏa mãn 2 4 , 0 b ac c < > . Khi đó

A. ( ) 2022 0 f > B. ( ) 2022 0 f ≥ C. ( ) 2022 0 f < …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo