
Trang 1/5 - Mã đề 681
TRƯỜNG THPT YÊN THẾ
Mã đề: 681
ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1; 2 u q = = −. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng
A. 341. B. 1023. C. 341 − . D. 1023 − .
Câu 2: Phép vị tự tâm I tỉ số 0 k ≠ biến điểm A thành điểm B . Khi đó A. 0 IB k IA + ⋅ = . B. . IA k IB = ⋅ . C. . IB k IA = ⋅ . D. 0 IA k IB + ⋅ = .
Câu 3: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn?
A. 1;3;6;9;12. B. 1;3;9;27;81. C. 2;3;4;5;6. D. 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 3 4 5 .
Câu 4: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. C. Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. D. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. Câu 5: Giả sử , A B là hai biến cố liên quan đến một phép thử. Khi đó hai biến cố , A B được gọi là xung khắc nếu
A. Có ít nhất một phần tử chung. B. Mọi phần tử đều là phần tử chung. C. Có đúng một phần tử chung. D. Không có phần tử chung. Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn −∞ khi n →+∞ nếu n u có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
B. Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực, nếu n u có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C. Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn +∞ khi n →+∞ nếu n u có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
D. Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn là số a (hay n u dần tới a ) khi n →+∞, nếu ( ) lim 0 n n u a →+∞ − = .
Câu 7: Trong các dãy số ( ) n u sau, dãy số nào bị chặn?
A. 2 2 2019 nu n = + . B. 2019 2018
n
n u =
. C. 1 2019 n n u n + = + . D. 2019sin nu n n = +
Câu 8: Số vectơ khác vecto-không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là?
A. 20.. B. 400. C. 380. D. 190.
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm (5;2) A thành điểm ( 1;0) A′ − . Tọa độ của vecto v là
A. (4;2) v = . B. (4; 2) v = − . C. ( 6;2) v = − . D. ( 6; 2) v = − − .
Câu 10: Gieo một đồng xu 2 lần liên tiếp. Xác suất để cả 2 lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa bằng
A. 1 8 . B. 1 4 . C. 1. D. 1 2 .
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
Trang 2/5 - Mã đề 681
A. cot y x = . B. 3 y x x = −. C. 2 1 1 x y x − = − . D. 2 1 y x = −.
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 n n u u + = + . Công sai d bằng
A. 3. B. 3 −. C. 6. D. 6 −.
Câu 13: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng
A. 36. B. 6. C. 12. D. 24.
Câu 14: Cho dãy số ( ) n u có 2 1 1 n n u n − = + . Khi đó, 2 u bằng
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 15: Số hạng chứa 11 x trong khai triển của nhị thức 20 ( 4) x + là
A. 9 9 11 20 4 C x ⋅ ⋅ . B. 9 11 11 20 4 . C x ⋅ ⋅ . C.
9 11 20 4 C ⋅ . D.
11 9 20 4 C ⋅ .
Câu 16: Cho tứ diện ABCD. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. AC và BD cắt nhau B. AN và BC chéo nhau C. AN và BC cắt nhau D. AN và CM song song với nhau
Câu 17: Cho các giới hạn: ( )
0 lim 2 x x f x → = ; ( )
0 lim 3 x x g x → = , hỏi ( ) ( )
0 lim 3 4 x x f x g x → − bằng
A. 3. B. 2 . C. 5. D. 6 −.
Câu 18: Công thức nào dưới đây đúng?
A. ! ( )!
k n n C n k = − B. ! !
k n n A k = C. ! !( )!
k n n A k n k = − D. ! !( )!
k n n C k n k = −
Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là A. SA. B. SO . C. SB . D. OA.
Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 u = và công sai 5 d = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 7 u = . B. 2 3 u = −. C. 3 7 u = . D. 3 3 u = −.
Câu 21: Cho cấp số nhân ( ) n u có công bội q . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 2 1 . u u q = ⋅ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.