
Trang 1/5 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề: 111
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Một tổ có 15 học sinh trong đó có 10 nam và 5 nữ. Giáo viên cần chọn ra hai học sinh gồm một học sinh nam và một học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 2 15 C . B. 2 15 A . C. 1 1 10 5 . . C C D. 1 1 10 5 C C .
Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng đồng quy tại một điểm. B. Ba đường thẳng phân biệt đôi một song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng. C. Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng. D. Ba đường thẳng phân biệt đôi một cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì chúng đồng phẳng
Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số 2022sin 2023 1 cos x y x là :
A. . x k B. . x k C. . 2 x k D. 2 . x k
Câu 4: Cho dãy số nu xác định bởi: 2 2 2 1 3 2 1 2022 n n u n n n với * n . Giới hạn của dãy số nu
bằng:
A. 2022. B. . C. 2023. D. 1.
Câu 5: Cho hai mặt phẳng P và Q song song với nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đường thẳng a P và b Q thì a song song với b .
B. Mọi đường thẳng đi qua điểm A P và song song với Q đều nằm trong P .
C. Nếu đường thẳng cắt P thì cũng cắt Q .
D. Nếu đường thẳng a P thì a song song với Q .
Câu 6: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3 .
A. 1 . 12 B. 3 . 5 C. 2 . 5 D. 1 . 5
Câu 7: Giới hạn
2
2 5 2022 lim 2023 7 n n n n bằng:
A. 5. B. 5 . 2023 C. 5. D. 2022 . 2023
Câu 8: Giới hạn lim 2023 2022 n n n bằng:
A. 0 . B. . C. 3 2 .
D.
1 2 .
Câu 9: Cho cấp số nhân nu có công bội khác 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 2022 2021 2023 . . u u u B. 2 2022 2021 2023 . . u u u C. 2021 2023 2022 . 2 u u u D. 2023 2021 2022 . . u u u
Câu 10: Cho a là số thực. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. Nếu lim nu và lim 0 nv a thì lim n n u v .
Trang 2/5 - Mã đề thi 111
B. Nếu lim nu a và lim nv thì lim 0 n
n
u v
.
C. Nếu lim 0 nu a và lim 0 nv thì lim n
n
u v
.
D. Nếu lim 0 nu a và lim 0 nv và 0 nv với mọi n thì lim n
n
u v
.
Câu 11: Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1 2 u và 6 486 u . Công bội q của cấp số nhân bằng?
A. 3 q . B. 5 q . C. 3 2 q . D. 2 3 q .
Câu 12: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 2 1. n u n B. . 2n n u C. 1. n u n D. 2 3. n u n
Câu 13: Biết
2
3 lim 8. 3 x x bx c x ( , ). b c Tính giá trị biểu thức . P b c
A. 13. P B. 11. P C. 5. P D. 12. P
Câu 14: Khai triển biểu thức 2023 2021 2022 x thành đa thức có bao nhiêu số hạng?
A. 2022. B. 2024. C. 2023. D. 2023 2022 .
Câu 15: Cho dãy số nu với
2 2 2 1 n n n u n . Hỏi dãy số trên có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 0 .
Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy cho 0;2 , 2;1 , 2022; 2023 . M N u Phép tịnh tiến theo véc tơ u biến
điểm M thành điểm M và biến điểm N thành điểm N. Độ dài đoạn thẳng M N bằng:
A. 10 . B. 13 . C. 5 . D. 11 .
Câu 17: Phương trình sin 2 1 2 x
có nghiệm là:
A. . 4 x k B. . 8 x k C. 2 . x k D. . x k
Câu 18: Cho dãy số , nu biết
2
2 2 1. 3 n n u n Tìm số hạng 5. u
A. 5 71. 39 u B. 5 7 . 4 u C. 5 1 . 4 u D. 5 17 . 12 u
Câu 19: Giới hạn 2 5 10 2 lim 6 5 x x x x bằng:
A. . B. 0 . C. 1 2 . D. 1 2 .
Câu 20: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2023a . Tính tích vô hướng . ABCD? A. 2 2023a . B. 0 . C. 2 2023a . D.
2 a .
Câu 21: Hàm số nào sau đây liên tục tại 1 x :
A.
2 1 1 x x f x x .
B.
2
2 2 1 x x f x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.