Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối năm môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án mã đề 132 – 234 – 135 – 137. Trích dẫn Đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Thái Bình : + Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đều là những hình vuông. B. Đáy của hình lăng trụ đều là đa giác đều. C. Các mặt bên của hình lăng trụ đều là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. D. Các cạnh bên của hình lăng trụ đều vuông góc với mặt đáy. + Một công ty thuê văn phòng đại diện với thoả thuận thanh toán như sau: Quý đầu tiên công ty phải trả cho chủ nhà 15 triệu đồng/quý, kể từ quý thứ hai tăng thêm 500 000 đồng mỗi quý so với quý liền trước đó. Tính tổng số tiền công ty phải trả cho chủ nhà sau ba năm thuê văn phòng. A. 228 triệu đồng. B. 198 triệu đồng. C. 213 triệu đồng. D. 195 triệu đồng. + Cho tứ diện ABCD có AB, BC, CD đôi một vuông góc. Điểm cách đều bốn điểm A, B, C, D là: A. Trung điểm của AC. B. Trung điểm của AD. C. Trung điểm của AB. D. Trung điểm của BC. Cho abc theo thứ tự này là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. Biết abc = 27. Giá trị của b bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132

(Đề gồm 4 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD:......................... Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 55 . B. 4!. C. 5!. D. 5. Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 = u và công sai 5 = d . Giá trị của 4 u bằng

A. 22 . B. 17 . C. 12. D. 250 . Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 2 2 y x x = − + tại điểm 0 2 x = .

A. ( ) 0 2 y x ′ = −. B. ( ) 0 1 y x ′ = . C. ( ) 0 4 y x ′ = . D. ( ) 0 7 y x ′ = .

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đều là những hình vuông. B. Đáy của hình lăng trụ đều là đa giác đều. C. Các mặt bên của hình lăng trụ đều là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. D. Các cạnh bên của hình lăng trụ đều vuông góc với mặt đáy . Câu 5: Giả sử  u u x  ,  v v x  là các hàm số có đạo hàm trên khoảng , K  0 v x x K   . Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A. 2 . u u v v v

         . B. u u v v

           .

C. 2 . . u u v v u v v

           . D. 2 . . u u v v u v v

           .

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. 3 y x x = + . B. cot y x = . C. 2 1 1 x y x − = − . D. 2 1 y x = −.

Câu 7: Cho số tự nhiên n thỏa mãn 2 2 9 n n C A n + = . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. n chia hết cho 5. B. n chia hết cho 7. C. n chia hết cho 2. D. n chia hết cho 3. Câu 8: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = − + có đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ bằng 3

có dạng 25 0 ax by + − = . Khi đó, tổng a b + bằng A. 8. B. 8 −. C. 10. D. 10 − . Câu 9: Cho hàm số sin cos y x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng: A. 2 0 y y ′′+ = . B. 0 y y ′′ ′ + = . C. 0 y y ′′+ = . D. 2 3 0 y y ′′− = .

Câu 10: Tính tổng vô hạn sau: 2 1 1 1 1 ... ... 2 2 2n S = + + + + +

A.

1 1 1 2 . 1 2 1 2

n −

−

B. 2 1 n − C. 4 D. 2

Câu 11: Cho hàm số 4 2 3 4 y x x = − + có đồ thị ( ). C Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm ( ) 1;2 M có hệ số

góc bằng A. 2 −. B. 1. C. 1 −. D. 2 . Câu 12: Cho đường thẳng d không vuông góc với mp(P). Qua d có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mp(P)? A. Vô số. B. 2 C. 0 D. 1

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Nếu ( ) 2 lim 5 x f x →− = thì ( ) 2 lim 13 4 x f x →− −     bằng bao nhiêu?

A. 17 − B. 1 − C. 9 D. 7 − Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và 3 27 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3. B. 3 ± . C. 24 . D. 9.

Câu 15: Cho lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C ′ ′ bằng

A. 3a B. a C. 3 2 a D. 2a

Câu 16: Cho 2022 2023 1 y x x = − + . Khi đó,

1 ( ) (1) lim 1 x f x f x → − − bằng

A. 2022 . B. 1 −. C. 2023. D. 0 . Câu 17: Cho hàm số 3 2 3 9 5 = − − − y x x x . Tổng các nghiệm thực của phương trình 0 ′ = y bằng A. 6 . B. 3 −. C. 9 −. D. 2 .

Câu 18: Hàm số ax b y cx d    có đạo hàm được tính bằng công thức:

A.

 

2 a b y cx d

  

. B.

 

2 ad bc y cx d

  

. C.

 

2 ab cd y cx d

  

. D.

 

2 ad bc y cx d

  

.

Câu 19: Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh (các quả cầu đôi một khác nhau), lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A. 5 12 . B. 1 22 . C. 2 7 . D. 7 44 .

Câu 20: Cho một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 1 6 2 S t t = − + , trong đó S tính bằng mét và t

tính bằng giây. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 4 t = (giây) là: A. ( ) 36 / m s . B. ( ) 30 / m s . C. ( ) 40 / m s . D. ( ) 24 / m s .

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M là điểm bất kỳ trên AC. Số đo góc giữa hai đường thẳng SM và BD bằng: A. 30o B. 60o C. 45o D. 90o Câu 22: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm trực …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo