Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nông Cống 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nông Cống 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 180. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nông Cống 1 – Thanh Hóa : + Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 2 800m. Nếu trồng đậu trên diện tích 2 100m thì cần 20 công làm và thu được 3000000 đồng. Nếu trồng cà thì trên diện tích 2 100m cần 30 công làm và thu được 4000000 đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công làm không quá 180 công. Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau? + Cho 2 điểm phân biệt A B. Tìm điểm M thỏa MA MB O. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có vô số điểm M. B. M thuộc đường trung trực của AB. C. M là trung điểm AB. D. Không có điểm M. + Có bao nhiêu cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và hai người còn lại mỗi người được ba đồ vật? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 180

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN THI: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

180

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:

A. 2 3 x k π π = ± + . B. 3 x k π π = + .

C. 6 5 6

x k

x k

π π

π π

= +  = + 

. D.

2 3 2 2 3

x k

x k

π π

π π

= +  = + 

.

Câu 2: Cho 2 điểm phân biệt A , B . Tìm điểm M thỏa MA MB O − =   

. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có vô số điểm M . B. M thuộc đường trung trực của AB . C. M là trung điểm AB . D. Không có điểm M . Câu 3: Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điểu tra được cho trong bảng sau:

Nhóm (năm) [0;4) [4;8) [8;12) [12;16) [16;20) Cộng

Tần số 23 25 27 26 19 120 Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?

A. 10. B. 11. C. 7 . D. 5.

Câu 4: Cho dãy số  , nu biết

2 n n n u = . Chọn đáp án đúng.

A. 4 1 . 4 u = B. 5 1 . 16 u = C. 5 1 . 32 u = D. 3 1 . 8 u =

Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 8 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng

A. 8 3 . B. 24 . C. 5. D. 11.

Câu 6: Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho ở bảng sau: Cân nặng [45;49) [49;53) [53;57) [57;61) [61;65)

Số học sinh 4 5 7 7 5 Giá trị đại diện cho nhóm [57;61) là:

A. 57 . B. 60. C. 58. D. 59.

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2;5 M . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v =  biến

điểm M thành điểm M′ . Tọa độ điểm M′ là:

A. ( ) 3;7 M ′ . B. ( ) 1;3 M ′ . C. ( ) 3;1 M ′ . D. ( ) 4;7 M ′ .

Trang 2/5 - Mã đề thi 180

Câu 8: Cho { } 1 2 A x x = ∈ −< ≤  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. { } 0;1;2 A = . B. { } 0;1 A = . C. { } 1;0;2 A = − . D. ( ] 1;2 A = − .

Câu 9: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 3; 7 − . D. ( ) 0;0 .

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 x x − − ≤ .

A. ( ) ( ) ; 3 2: S = −∞− ∪ +∞. B. [ ] 3;2 − .

C. ( ] [ ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞. D. [ ] 2;3 − .

Câu 11: Cho đường thẳng ( ):3 2 10 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ( ) d ?

A. ( ) 3;2 u = 

. B. ( ) 3; 2 u = − 

. C. ( ) 2; 3 u = − 

. D. ( ) 2; 3 u = − − 

.

Câu 12: Cho các số 1,5, 6 ,7 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các số khác nhau lập từ các số đã cho.

A. 24 . B. 64 . C. 12. D. 256 .

Câu 13: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 20 (1 2 ) x + có bao nhiêu số hạng?

A. 20 . B. 2 . C. 21. D. 3.

Câu 14: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?

A. 3 21 = c . B. 2 11 = c . C. 2 21 = c . D. 7 2 = c .

Câu 15: Nghiệm của hệ phương trình

11

2 4

3 2 2

x y z

x y z

x y z

+ + =   − + =   − + = 

là

A. ( ) ( ) 2;4;5 . ; ; x y z = B. ( ) ( ) 5;3;3 . ; ; x y z =

C. ( ) ( ) 3;5;3 . ; ; x y z = D. ( ) ( ) 4;5;2 . ; ; x y z =

Câu 16: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 0 u ≠ và 0. q ≠ Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 3 7 4. . u u q = B. 4 7 4. . u u q = C. 5 7 4. . u u q = D. 6 7 4. . u u q =

Câu 17: Hàm số

2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( ;2) −∞ B. ( ; ) −∞+∞ C. (2; ) +∞ D. ( 2; ) − +∞

Câu 18: Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?

A. AB OA AB = −   

B. AO OD CB + =   

C. AB AD AC − =   

D. CO OB BA − =   

Câu 19: Tập xác định của hàm số 2sin = y x là

A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 0;2 . C. . D. [ ] 2;2 − .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:

A. ( ) 1;+∞. B. . C. . D. .

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 1 I − bán kính 5 R = . Biết rằng

đường thẳng ( ):3 4 8 0 d x y − + = cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm phân biệt , A B . Tính độ dài đoạn thẳng

AB .

A. 8 AB = . B. 6 AB = . C. 3. AB = . D. 4 AB = .

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo