
Trang 1/5 - Mã đề thi 180
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN THI: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
180
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:
A. 2 3 x k π π = ± + . B. 3 x k π π = + .
C. 6 5 6
x k
x k
π π
π π
= + = +
. D.
2 3 2 2 3
x k
x k
π π
π π
= + = +
.
Câu 2: Cho 2 điểm phân biệt A , B . Tìm điểm M thỏa MA MB O − =
. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Có vô số điểm M . B. M thuộc đường trung trực của AB . C. M là trung điểm AB . D. Không có điểm M . Câu 3: Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điểu tra được cho trong bảng sau:
Nhóm (năm) [0;4) [4;8) [8;12) [12;16) [16;20) Cộng
Tần số 23 25 27 26 19 120 Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
A. 10. B. 11. C. 7 . D. 5.
Câu 4: Cho dãy số , nu biết
2 n n n u = . Chọn đáp án đúng.
A. 4 1 . 4 u = B. 5 1 . 16 u = C. 5 1 . 32 u = D. 3 1 . 8 u =
Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 8 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 2 u bằng
A. 8 3 . B. 24 . C. 5. D. 11.
Câu 6: Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho ở bảng sau: Cân nặng [45;49) [49;53) [53;57) [57;61) [61;65)
Số học sinh 4 5 7 7 5 Giá trị đại diện cho nhóm [57;61) là:
A. 57 . B. 60. C. 58. D. 59.
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 2;5 M . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v = biến
điểm M thành điểm M′ . Tọa độ điểm M′ là:
A. ( ) 3;7 M ′ . B. ( ) 1;3 M ′ . C. ( ) 3;1 M ′ . D. ( ) 4;7 M ′ .
Trang 2/5 - Mã đề thi 180
Câu 8: Cho { } 1 2 A x x = ∈ −< ≤ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. { } 0;1;2 A = . B. { } 0;1 A = . C. { } 1;0;2 A = − . D. ( ] 1;2 A = − .
Câu 9: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 3; 7 − . D. ( ) 0;0 .
Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 x x − − ≤ .
A. ( ) ( ) ; 3 2: S = −∞− ∪ +∞. B. [ ] 3;2 − .
C. ( ] [ ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞. D. [ ] 2;3 − .
Câu 11: Cho đường thẳng ( ):3 2 10 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 3;2 u =
. B. ( ) 3; 2 u = −
. C. ( ) 2; 3 u = −
. D. ( ) 2; 3 u = − −
.
Câu 12: Cho các số 1,5, 6 ,7 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các số khác nhau lập từ các số đã cho.
A. 24 . B. 64 . C. 12. D. 256 .
Câu 13: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 20 (1 2 ) x + có bao nhiêu số hạng?
A. 20 . B. 2 . C. 21. D. 3.
Câu 14: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?
A. 3 21 = c . B. 2 11 = c . C. 2 21 = c . D. 7 2 = c .
Câu 15: Nghiệm của hệ phương trình
11
2 4
3 2 2
x y z
x y z
x y z
+ + = − + = − + =
là
A. ( ) ( ) 2;4;5 . ; ; x y z = B. ( ) ( ) 5;3;3 . ; ; x y z =
C. ( ) ( ) 3;5;3 . ; ; x y z = D. ( ) ( ) 4;5;2 . ; ; x y z =
Câu 16: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 0 u ≠ và 0. q ≠ Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 3 7 4. . u u q = B. 4 7 4. . u u q = C. 5 7 4. . u u q = D. 6 7 4. . u u q =
Câu 17: Hàm số
2 4 11 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. ( ;2) −∞ B. ( ; ) −∞+∞ C. (2; ) +∞ D. ( 2; ) − +∞
Câu 18: Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. AB OA AB = −
B. AO OD CB + =
C. AB AD AC − =
D. CO OB BA − =
Câu 19: Tập xác định của hàm số 2sin = y x là
A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 0;2 . C. . D. [ ] 2;2 − .
Câu 20: Tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = − là:
A. ( ) 1;+∞. B. . C. . D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 1 I − bán kính 5 R = . Biết rằng
đường thẳng ( ):3 4 8 0 d x y − + = cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm phân biệt , A B . Tính độ dài đoạn thẳng
AB .
A. 8 AB = . B. 6 AB = . C. 3. AB = . D. 4 AB = .
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.