
Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ -------------------- (Đề thi có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
LẦN 1, NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Số nghiệm trên đoạn [ ] 0;2π của phương trình sin 2 2cos 0 x x − = là:
A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn. B. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ. C. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn. D. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ.
Câu 3. Cho cấp số nhân có ( ) nu có 1 2 u = và 2 6 u = . Tìm công bội q .
A. 1 12 q = . B. 12 q = . C. 3 q = . D. 1 3 q = .
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD . Gọi , , , , , M N P Q R T lần lượt là trung điểm AC , BD, BC , CD, SA, SD . Bốn điểm nào sau đây thuộc cùng một mặt phẳng? A. , , , . M P R T B. , , , . M N R T C. , , , . P Q R T D. , , , . M Q T R Câu 5. Cho cấp số nhân nu với số hạng đầu 1 2 u = −và công bội 5 q = −. Viết bốn số hạng đầu tiên của
cấp số nhân. A. 2; 10; 50; 250 − − B. 2; 10; 50; 250 − −
C. 2; 10; 50; 250 − D. 2; 10; 50; 250 − − − −
Câu 6. Cho tứ diện D ABC , các điểm , , M N P lần lượt thuộc các cạnh , , D AB BC C nhưng không trùng
với các đỉnh của tứ diện. Các giao điểm của ( ) mp MNP với các cạnh tứ diện tạo thành:
A. Một lục giác . B. Một ngũ giác . C. Một tam giác . D. Một tứ giác .
Câu 7. Tính
1 5 4 lim 3 2.5
n n
n n
+ − − bằng:
A. 5 2 − B. 1 2 − C. 5 3 D. 1 2
Câu 8. Cho 5 cos 13 α = − . Giá trị của cos2α bằng
A. 219 169 . B. 219 169 − . C. 119 169 . D. 119 169 − .
Câu 9. Xét sự biến thiên của hàm số y sin x = . Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3 ; 2 2 π π
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 4 2 π π −
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3 5 ; 2 2 π π
.
D. Hàm số đã cho có tập giá trị là ( ) 1;1 − .
Câu 10. Giá trị của
2
2 2 lim 4 1
n n B n n
+ = − +
bằng:
A. −∞ B. 1 − C. +∞ D. 0
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 11. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào giảm?
A. 4. n u n = + B. ( ) ( ) 1 5 1 . n n n u = − − C. 4 . 3
n
nu =
D. 3 . n nu = −
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là A. SB . B. SA. C. SO . D. OA. Câu 13. Cho các số 7; ; 11; x y − theo thứ tự đó lập thành một cấp số công. Khi đó tổng ? x y + = A. 24 B. 16 − C. 22 D. 20 Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau. B. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng. C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. D. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau. Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. tan 0 , x x k k . B. cot 1 , 4 x x k k .
C. sin 1 2 , 2 x x k k . D. cos 0 2 , 2 x x k k .
Câu 16. Góc có số đo 108° đổi ra rađian là
A. 3 5 π . B. 10 π . C. 4 π . D. 3 2 π .
Câu 17. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng
( ) ABCD . Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C . Giao điểm của đường thẳng SD
với mặt phẳng ( ) ABM là
A. Giao điểm của SD và AM . B. Giao điểm của SD và MK (với K SO AM = ∩ ). C. Giao điểm của SD và AB . D. Giao điểm của SD và BK (với K SO AM = ∩ ). Câu 18. Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Chọn Câu sai :
A. ( ) 1 2// G G ABD . B. 1 2 2 3 G G AB = .
C. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui D. ( ) 1 2// G G ABC .
Câu 19. Giả sử ( ) 2 lim 1 3 a n n n b + − − = ( a b là phân số tối giản), khi đó a b + bằng
A. 7 B. 3 C. 5 D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.