
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3
Mã đề thi: 711
ĐỀ THI KSCL LẦN 1, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN THI: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân
A. 2; 4; 6 B. 2; 4; 8 C. 2; 3; 4 D. 2; - 4; - 8
Câu 2: Cho hàm số: x x y 2 1 cos + − = , TXĐ của hàm số là: A. R B. ) ;1( +∞ C. [ ) +∞ ;1 D. )1; (−∞
Câu 3: Phương trình 2 4 1 3 x x x + − = − có nghiệm là A. 1 x = hoặc 3 x = B. Vô nghiệm C. 3 x = D. 1 x =
Câu 4: Cho dãy số ( ) n u biết:
+ =
=
+ 1 2
1
1
1
n n u u
u với * N n ∈ hãy tìm 2 u
A. 1 2 = u B. 2 2 = u C. 4 2 = u D. 3 2 = u
Câu 5: Cho 4 sin = 5 α với 2 π α π < < . Tính cosα ?
A. 3 5 − . B. 1 5 . C. 4 5 . D. 3 5 .
Câu 6: Cho hàm số: 3 cos 2 + = x y , GTNN của hàm số là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 7: Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 2 cách đi, đi từ thành phố B đến thành phố C có 3 cách đi. Hỏi một người muốn đi từ thành phố A đến thành phố C nhưng bắt buộc phải đi qua thành phố B hỏi có bao nhiêu cách đi.
A. 6 cách B. 5 cách C. 2 cách D. 3 cách
Câu 8: Phương trình 0 4 3 2 = − + x x có bao nhiêu nghiệm A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 9: Phương trình 2 1 cos = x có nghiệm là
A. π π 2 3 2 k x + ± = B. π π 2 3 k x + ± = C. π π 2 6 k x + ± = D. π π 2 4 k x + ± =
Câu 10: Cho dãy số 1 3 + = n un . Hãy tính 5 u A. 8 5 = u B. 10 5 = u C. 16 5 = u D. 6 5 = u
Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u biết 4 1 = u và 7 2 = u . Hãy tìm 3 u A. 10 3 = u B. 11 3 = u C. 3 3 = u D. 28 3 = u
Câu 12: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng (d): 0 1 2 = + − y x là
A. ) 2 ;1 ( − − = n B. ) 2 ;1( − = n C. )1;2 ( = n D. ) 2;1( = n
Câu 13: Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng: ( ) ∆ 0 3 2 = − + y x A. ( ) 2;1 B. ( )1;1 C. ( )1;1 − D. ( ) 2;0
Câu 14: Lớp 11A có 20 học sinh nam và 23 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách cử 1 bạn làm lớp trưởng
A. 43 cách B. 23 cách C. 460 cách D. 20 cách Câu 15: Phương trình 1 tan = x có nghiệm là
A. π π k x + = 6 B. π π k x + = 4 C. π π k x + = 3 D. π π 2 4 k x + ± =
Câu 16: Giá trị của biểu thức 0 2 0 2 0 2 0 2 35 sin 39 sin 55 sin 51 sin + + + = P bằng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để mặt sấp xuất hiện là
A. 3 1 B. 1 C. 0 D. 2 1
Câu 18: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng
A. ( ) α α cos 180 sin 0 − = − B. ( ) α α sin 180 sin 0 = −
C. ( ) α α cos 180 sin 0 = − D. ( ) α α sin 180 sin 0 − = −
Câu 19: Cho cấp số nhân( ) n u biết 2 1 = u và công bội 3 = q . Hãy tìm 4 u
A. 36 4 = u B. 54 4 = u C. 18 4 = u D. 24 4 = u
Câu 20: Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=-5 và công sai d = 2 là
A. un =2n – 7 B. un = -2 -3n C. un = -3 – 2n D. un =3n – 8 Câu 21: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từng đôi một
A. 120 B. 80 C. 6 D. 60 Câu 22: Cho 1 cos sin = + x x thì giá trị của x 2 sin bằng
A. 2 3 B. -1 C. 0 D. 1
Câu 23: Cho ba số: 2; x; 18 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm giá trị của x
A. x = 6 ± B. x = 9 C. x = 8 ± D. x = 10 Câu 24: Cho cấp số cộng (un) có u1 - u3 = 6 và u5 = -10. Hãy tìm công sai của cấp số cộng đó
A. 0 B. 2 C. -3 D. 1
Câu 25: Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 1 3 cos 2 = −π x trên ( ) π π; − .
A. 3 2π B.
3 π C. 3 4π D. 3 7π
Câu 26: Điểm ( ; ) A a b thuộc đường thẳng : 3 0 d x y − − = và cách : 2 1 0 x y ∆ − + = một khoảng bằng
5. Tính P ab = biết 0. a > A. 2 B. 4 − C. 4 D. 2 −
Câu 27: Biết phương trình 2 11 0 x x + + = có 1 nghiệm 3. x a b = + Tính . ab A. 1 − B. 1 C. 2 D. 2 −
Câu 28: Cho parabol 2 ( ) : 4 P y ax x c = − + có đỉnh 1 ; 2 2 I −
. Khi đó:
A. 4; 1 a c = − = B. 1 2; 2 a c = − = C. 4; 1 a c = = − D. 1 2; 2 a c = = −
Câu 29: Cho dãy số (un) với 2 . 2
+ = n n a un (a: hằng số). un+1 là số hạng nào sau đây?
A. 3 ) 2 .( 2
+ + n n n a B. 2 )1 .( 2
+ + n n a C. 3 )1 .( 2
+ + n n a D. 2 . 2
+ n n a
Câu 30: Trong các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.