Quảng cáo
Đề phân ban lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề phân ban lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề phân ban lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề phân ban lần 2 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 000 101 102 103 104. Trích dẫn Đề phân ban lần 2 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình : + Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau. B. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD. C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. D. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD. + Một công ty thực hiện việc trả lương cho các công nhân theo phương thức sau: Mức lương của quý (3 tháng) làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500 000 đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một công nhân nhận được sau ba năm làm việc cho công ty. + Gọi S là tập các giá trị của x thỏa mãn 2; x; 8 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của S là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

-------------------- (Đề thi có 5 trang)

PHÂN BAN LẦN 2 LỚP 11

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Câu 1. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = là

A. 6 x k π = + π và 5 6 x k π = + π B. 2 6 x k π = ± + π

C. 2 6 x k π = − + π và 5 2 6 x k π = − + π D. 2 6 x k π = + π và 5 2 6 x k π = + π

Câu 2. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. 1 B. 2 C. Không có mặt phẳng nào. D. Vô số Câu 3. Cho tứ diện ABCD có I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC , G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) GIJ và ( ) BCD là đường thẳng

A. qua I và song song với AB . B. qua G và song song với BC . C. qua G và song song với CD. D. qua J và song song với BD. Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau B. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. D. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD Câu 5. Dãy số nào trong các dãy số sau đây là dãy số bị chặn dưới?

A. ( ), 2 n n u u n n ∗ = − ∀∈. B. ( ), n n u u n n ∗ = − ∀∈.

C. ( ) 2 , n n u u n n ∗ = − ∀∈. D. ( ), 1 n n u u n n ∗ = −∀∈.

Câu 6. Cho ( ) 2 4 2. 2

+ + <  =  − ≥ 

x m khi x f x x m khi x

Giá trị của m để hàm số liên tục tại 2 = x là

A. 1. m = − B. 2. m = C. 2. m = − D. 1. m =

Câu 7. Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x = − là

A. \ , 2 k k π   + π ∈       B. { } \ , k k π ∈  

C. \ , 4 k k π   + π ∈       D. \ 2 , 4 k k π   + π ∈      

Câu 8. Cho tứ diện ABCD có 4 3 CD AB = . Gọi , , I J K lần lượt là trung điểm của , , BC AC BD . Cho

biết 5 6 JK AB = , tính góc giữa đường thẳng CD với đường thẳng IJ .

A. 30°. B. 45°. C. 90°. D. 60°.

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, AC cắt BD tại O . Gọi M là trung điểm của SC . Xét các khẳng định sau: i) ( ) // OM SAC ii) ( ) // OM SAB iii) ( ) // OM SAD

Số các khẳng định đúng trong các khẳng định trên là A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 10. Biết rằng ( ) 2 2 lim 2 1 a n n n b + + − + = trong đó a b là phân số tối giản, * , ∈ ∈   a b . Giá trị

của biểu thức 2 2 5 P a b = − là A. 1. B. 1 − C. 4 . D. 0 .

Câu 11. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 18 c a + = và ( ) 2 lim 2 x ax bx cx →+∞ + − = −. Tính giá trị của

biểu thức 5 P a b c = + + . A. 9. B. 5. C. 12. D. 18. Câu 12. Cho ( ) n u là cấp số nhân, đặt 1 2 ... n n S u u u = + + + . Biết 2 3 4, 13 S S = = và 2 0 u < , giá trị của 6 S

bằng

A. 481 64 . B. 35 16 . C. 181 16 . D. 121.

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với / / , 3 AB CD AB CD=3a = , tam giác SAB là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Mặt phẳng ( ) α đi qua M song song với mặt phẳng (SAB) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng?

A.

2 15 3 16 a B.

2 9 3 8 a C.

2 7 3 8 a D. 2 3 a

Câu 14. Giá trị

2

2 1 3 2 lim 1 x x x x    

bằng

A. 1 2  . B. 1 4 . C. 1 5 . D. 1 3 .

Câu 15. Chọn khẳng định sai?

A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phắng kia. B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại. C. Nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng ( ) Q thì ( ) P và ( ) Q

song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q song song với nhau thì mọi mặt phẳng ( ) R đã cắt ( ) P đều phải

cắt ( ) Q và các giao tuyến của chúng song song với nhau.

Câu 16. Xác định m để phương trình ( ) 4 1 sin 5 sin 3 m x m x − + = − có nghiệm.

A. 1 3 m ≠ . B. [ ) 7 ; 3; 3 m   ∈−∞− ∪ + ∞    

.

C. m∈. D. ( ) 7 ; 3; 3 m   ∈−∞− ∪ + ∞    

.

17. Cho dãy số ( ) n u , với 1 2 1 n n u −= + . Giá trị 5u bằng

A. 15. B. 33. C. 127 . D. 65.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo