
Trang 1/6 - Mã đề thi 555
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH
Mã đề thi: 555
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI TN THPT LẦN 1, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp 11. Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho các giới hạn: ( )
0 lim 2 x x f x → = ; ( )
0 lim 3 x x g x → = , hỏi ( ) ( )
0 lim 3 4 x x f x g x → + bằng
A. 17 . B. 2 . C. 18. D. 6 −. Câu 2: Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu 1u , công sai d ,
, 2 n n ∈ ≥ ?
A. 1 nu u d = + . B. ( ) 1 1 nu u n d = + − .
C. ( ) 1 1 nu u n d = + + . D. ( ) 1 1 nu u n d = − − .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và SA. Tìm khẳng định đúng
A. MN //( ) SAC . B. MN //( ) ABCD .
C. MN //( ) SBC . D. MN //( ) SBD .
Câu 4: Hàm số nào sau đây không liên tục tại 2 x =
A. 2023 2 y x = − . B. 3 1 22 x y x + = − .
C. 2 2 x y x − = + . D. 2 2 5 2 x y x + = − .
Câu 5: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB và CD song song. B. AB và CD chéo nhau. C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD . D. AB và CD cắt nhau. Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của AC và BD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh , SB SD . Đường thẳng MN song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau? A. AC . B. BD. C. SO . D. BC .
Trang 2/6 - Mã đề thi 555
Câu 7: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) // BDD B ACC A ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // ABB A CDD C ′ ′ ′ ′ .
C. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // AA D D BCC B ′ ′ ′ ′ .
Câu 8: Đổi số đo của góc 120 α = ° sang rađian ta được
A. . 2 π B. . 3 π C. 2 . 3 π D. 3 . 4 π
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. sin 1 2 , 2 x x k k . B. tan 0 , x x k k .
C. cot 1 , 4 x x k k . D. cos 0 2 , 2 x x k k .
Câu 10: Cho cấp số nhân nu với số hạng đầu 1 2 u = −và công bội 5 q = −. Viết bốn số hạng
đầu tiên của cấp số nhân. A. 2; 10; 50; 250 − − B. 2; 10; 50; 250 −
C. 2; 10; 50; 250 − − − − D. 2; 10; 50; 250 − −
Câu 11: Tính
2
3 1 lim 3 n n L n n →+∞ − = + + .
A. 1. L = B. 0. L = C. 3. L = D. 2. L = Câu 12: Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào?
A. sin y x = . B. 1 cos y x = + .
C. cos y x = . D. sin 2 y x = .
Câu 13: Phương trình sin s 2 3 in x π = có nghiệm là
A.
2 2 3
2 3
x k
x k
π π
π π
= + = +
với k . B. 2 2 3 x k π π = − + với k .
C. 2 3 x k π π = + với k D. 2 2 3 x k π π = ± + với k .
Câu 14: Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào giảm?
A. 4. n u n = + B. 4 . 3
n
nu =
C. 3 . n nu = − D. ( ) ( ) 1 5 1 . n n n u = − −
Trang 3/6 - Mã đề thi 555
Câu 15: Cho dãy số ( ) n u biết:
+ =
=
+ 1 2
1
1
1
n n u u
u với * N n ∈ . Hãy tìm 2 u
A. 4 2 = u B. 1 2 = u C. 2 2 = u D. 3 2 = u
Câu 16: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây? A. Ba điểm không thẳng hàng. B. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. C. Hai đường thẳng chéo nhau. D. Ba điểm mà nó đi qua. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1 lim 0 k n n →+∞ = ( ) * k N ∈ . B. lim n c c →+∞ = (c là hằng số).
C. 1 lim 0 n n →+∞ = . D. lim 0 n
n q →+∞ = ( )1 q > .
Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) n u biết 4 1 = u và 7 2 = u . Hãy tìm 3 u
A. 10 3 = u B. 28 3 = u C. 3 3 = u D. 11 3 = u
Câu 19: Tính 2 lim 1 x x N x →+∞ −+ = + .
A. 1 −. B. 6 . C. 1. D. 2 .
Câu 20: Cho cấp số nhân có ( ) nu có 1 2 u = và 2 6 u = . Tìm công bội q .
A. 1 3 q = . B. 1 12 q = . C. 12 q = . D. 3 q = .
Câu 21: Cho dãy số ( ) n u với
+ =
=
+ n u u
u
n n 1
1 5
. Số hạng tổng quát n u của dãy số là số hạng nào
dưới đây?
A. 2 )1 ( n n un − = . B. 2 )1 ( 5 n n un − + = .
C. 2 )1 ( 5 n n un + + = . D. ( 1)( 1) 5 2 n n n …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.