
0
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 180 phút (Đề thi có 01 trang, gồm 5 câu) Câu 1. a) Giải phương trình: 2cos4 cos2 1 3sin 2 x x x .
b) Giải phương trình: 3 2 3 8 10 17 8 24 30 7 x x x x . Câu 2.
a) Cho khai triển 0 1 (1 2 ) ... n n n x a a x a x , với n là số tự nhiên thỏa mãn
2 3 1 1 2 1 2 3 ... 78
n n n n n n n n n
C C C C n C C C . Tìm số lớn nhất trong các số 0 1 , ,..., n a a a .
b) Cho tam giác ABC thỏa mãn 0 90 C B A . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.sin .sin 2 2 2 A B A B P cos .
Câu 3. Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn (O) đường kính AC, điểm B di động trên nửa
đường tròn (O) với B khác A và C . Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với (P) lấy điểm S sao cho SA AC a . Gọi H, K lần lượt là chân đường cao hạ từ A xuống SB, SC.
a) Chứng minh rằng tam giác AHK vuông. Tính diện tích tam giác SBC theo a biết
34 34 a HK .
b) Xác định vị trí của B trên nửa đường tròn (O) sao cho tổng diện tích các tam giác SAB và CAB lớn nhất.
Câu 4. Cho dãy số (xn) xác định như sau:
1 3 x và
3
1 2 2 4 6
n n n n n
x x x x x với 1,2,... n
Với mỗi số nguyên dương n, đặt 2 1
1 4
n
n i i y x . Tìm lim ny .
Câu 5. Cho x, y, z dương thỏa mãn 3 2 6 xy yz zx . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2 1 4 9 1 4 9 P x y z .
-------------HẾT -------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay. - Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ………………………………………….Số báo danh: ……………………….
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN LỚP 11 HƯỚNG DẪN CHẤM Lưu ý: Mọi cách giải khác mà đúng và gọn đều cho điểm tương ứng Câu Nội dung Điểm
Câu 1a 3.0đ
Phương trình đã cho tương đương với: 2 2 2 3sin 2 2 3sin 2 0 cos x x cos x x 0.5
( 2 3sin 2 )( 2 3sin 2 1) 0 cos x x cos x x 0.5
2 3sin 2 0 (1)
2 3sin 2 1 (2)
cos x x
cos x x
0.5
Giải (1): 1 (1) tan 2 3 x 12 2 x k 0.5
Giải (2): (2) 1 sin 2 6 2 x 6
2
x k
x k
0.5
Vậy: Nghiệm phương trình đã cho là:
12 2 x k ; 6 x k ; 2 x k với k Z 0.5
Câu 1b 2.5đ
Đặt 2 3 24 30 7 x x y (*) , ta có hệ :
3
2 3 8 10 17 8 (1)
24 30 7 (2)
x x y
x x y
0.5
Cộng vế theo vế (1) và (2) ta có: 3 3 (2 2) 8(2 2) 8 x x y y Từ phương trình này rút ra được: 2 2 y x 0.5
Thế vào (*) ta được: 3 1 4 3 2 x x (3) 0.25
Đặt x=cost với 0; t ta được: 1 3 2 cos t
Giải phương trình này ta được: 3 5 ; ; 9 9 9 t t t 0,5
Do 3 số 5 7 ; ; 9 9 9 cos cos cos đôi một phân biệt nên phương trình (3) có
đúng 3 nghiệm là: 5 7 ; ; 9 9 9 x cos x cos x cos 0,5
Vậy phương trình có 3 nghiệm là: 5 7 ; ; 9 9 9 x cos x cos x cos 0.25
Câu 2a 3.0đ
Ta có:
2 3 1 1 2 1 2 3 ... 78
n n n n n n n n n
C C C C n C C C
( 1) ( 2) ... 1 78 n n n 0.5
2 ( 1) 78 156 0 2 n n n n 12 n 0.5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.