Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 11 môn Toán năm 2014 2015 sở GD ĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 11 môn Toán năm 2014 2015 sở GD ĐT Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 11 môn Toán năm 2014 2015 sở GD ĐT Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 11 năm học 2014 – 2015 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán lớp 11 năm 2014 – 2015 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn (O) đường kính AC, điểm B di động trên nửa đường tròn (O) với B khác A và C. Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với (P) lấy điểm S sao cho SA AC a. Gọi H, K lần lượt là chân đường cao hạ từ A xuống SB, SC. a) Chứng minh rằng tam giác AHK vuông. Tính diện tích tam giác SBC theo a biết 34 34 a HK. b) Xác định vị trí của B trên nửa đường tròn (O) sao cho tổng diện tích các tam giác SAB và CAB lớn nhất. + Cho dãy số (xn) xác định như sau: 1 x 3 và 3 1 2 2 4 6 n n n n n x x x x x với n 1 2 Với mỗi số nguyên dương n đặt 2 1 1 4 n n i i y x. Tìm lim n y. + Cho x, y, z dương thỏa mãn 3 26 xy yz zx. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức.

Xem trước nội dung

0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 180 phút (Đề thi có 01 trang, gồm 5 câu) Câu 1. a) Giải phương trình: 2cos4 cos2 1 3sin 2 x x x   .

b) Giải phương trình: 3 2 3 8 10 17 8 24 30 7 x x x x       . Câu 2.

a) Cho khai triển 0 1 (1 2 ) ... n n n x a a x a x      , với n là số tự nhiên thỏa mãn

2 3 1 1 2 1 2 3 ... 78

n n n n n n n n n

C C C C n C C C       . Tìm số lớn nhất trong các số 0 1 , ,..., n a a a .

b) Cho tam giác ABC thỏa mãn 0 90 C B A    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

.sin .sin 2 2 2 A B A B P cos   .

Câu 3. Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn (O) đường kính AC, điểm B di động trên nửa

đường tròn (O) với B khác A và C . Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với (P) lấy điểm S sao cho SA AC a   . Gọi H, K lần lượt là chân đường cao hạ từ A xuống SB, SC.

a) Chứng minh rằng tam giác AHK vuông. Tính diện tích tam giác SBC theo a biết

34 34 a HK  .

b) Xác định vị trí của B trên nửa đường tròn (O) sao cho tổng diện tích các tam giác SAB và CAB lớn nhất.

Câu 4. Cho dãy số (xn) xác định như sau:

1 3 x  và

3

1 2 2 4 6

n n n n n

x x x x x       với 1,2,... n 

Với mỗi số nguyên dương n, đặt 2 1

1 4

n

n i i y x     . Tìm lim ny .

Câu 5. Cho x, y, z dương thỏa mãn 3 2 6 xy yz zx    . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 2 1 4 9 1 4 9 P x y z       .

-------------HẾT -------------

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay. - Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ………………………………………….Số báo danh: ……………………….

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN LỚP 11 HƯỚNG DẪN CHẤM Lưu ý: Mọi cách giải khác mà đúng và gọn đều cho điểm tương ứng Câu Nội dung Điểm

Câu 1a 3.0đ

Phương trình đã cho tương đương với: 2 2 2 3sin 2 2 3sin 2 0 cos x x cos x x     0.5

 ( 2 3sin 2 )( 2 3sin 2 1) 0 cos x x cos x x     0.5

2 3sin 2 0 (1)

2 3sin 2 1 (2)

cos x x

cos x x

       0.5

Giải (1): 1 (1) tan 2 3 x    12 2 x k     0.5

Giải (2): (2)  1 sin 2 6 2 x           6

2

x k

x k

 

 

       

0.5

Vậy: Nghiệm phương trình đã cho là:

12 2 x k     ; 6 x k      ; 2 x k     với k Z  0.5

Câu 1b 2.5đ

Đặt 2 3 24 30 7 x x y     (*) , ta có hệ :

3

2 3 8 10 17 8 (1)

24 30 7 (2)

x x y

x x y

         0.5

Cộng vế theo vế (1) và (2) ta có: 3 3 (2 2) 8(2 2) 8 x x y y      Từ phương trình này rút ra được: 2 2 y x   0.5

Thế vào (*) ta được: 3 1 4 3 2 x x   (3) 0.25

Đặt x=cost với   0; t   ta được: 1 3 2 cos t 

Giải phương trình này ta được: 3 5 ; ; 9 9 9 t t t       0,5

Do 3 số 5 7 ; ; 9 9 9 cos cos cos    đôi một phân biệt nên phương trình (3) có

đúng 3 nghiệm là: 5 7 ; ; 9 9 9 x cos x cos x cos       0,5

Vậy phương trình có 3 nghiệm là: 5 7 ; ; 9 9 9 x cos x cos x cos       0.25

Câu 2a 3.0đ

Ta có:

2 3 1 1 2 1 2 3 ... 78

n n n n n n n n n

C C C C n C C C      

( 1) ( 2) ... 1 78 n n n        0.5

 2 ( 1) 78 156 0 2 n n n n       12 n   0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo