
UBND TỈNH LAI CHÂU SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: Toán Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày thi:…../4/2017
Câu 1: ( 3 điểm) Giải phương trình sau: sin2 2cos2 1 sin 4cos . x x x x + = + −
Câu 2: ( 3 điểm) Cho số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện:
3 2 1 2 1 1 3 n n n n n n C C C C − + − − + − = .
Tìm hệ số của số hạng chứa
11 x trong khai triển
3 8 3
n
n n x x x
− −
với 0 x ≠ .
Câu 3: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt
bên SAD là một tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC và CD. Biết góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
0 30 .
a) Chứng minh rằng ( ) BP AMN ⊥ .
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 4: (4 điểm) Giải hệ phương trình ( )
2
2 3 5 4 , . 4 2 1 1
x xy x y y y x y y x y x
+ + − − = + ∈ − − + −= −
Câu 5: (3 điểm) Cho dãy số { } nu xác định như sau:
1
2
1
1 . , 1,2,... 2017
n n n
u
u u u n +
= = + =
Tính: 1 2
2 3 1 lim n
n n
u u u u u u →+∞ +
+ + ⋅⋅⋅+
.
Câu 6: ( 3 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn 3 4 a b c + + = .
Chứng minh rằng:
3 3 3 1 1 1 3. 3 3 3 a b b c c a + + ≥ + + +
…………………..HẾT……………………
- Thí sinh không sử dụng tài liệu
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ 01 (Đề thi có 01 trang)
Trang 1/5
UBND TỈNH LAI CHÂU SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: Toán Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 4/2017
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Thang
điểm Câu 1 (3 điểm)
+ = + −
⇔ −+ − − + = 2 sin2 2cos2 1 sin 4cos
2sin cos 1 4cos 2 sin 4cos 0
x x x x
x x x x x 0,5
⇔ − + + − = 2 sin (2cos 1) 4cos 4cos 3 0 x x x x 0,5 ⇔ − + − + = sin (2cos 1) (2cos 1)(2cos 3) 0 x x x x 0,5
⇔ − + + = (2cos 1)(sin 2cos 3) 0 x x x 0,5
π π = ⇔ = ± + ⇔ + + =
1 cos 2 2 3 sin 2cos 3 0( )
x x k
x x VN
0,5
π π ⇔ = ± + 2 3 x k 0,5
Câu Đáp án Thang
điểm Câu 2 (3 điểm)
− + − − + − = ⋅ 3 2 1 2 1 1 3 n n n n n n C C C C ĐK:
+ ∈ ≥
3 n n
( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
− − + ⇔ − = ⋅ − − − +
1 ! 1 ! 3 ! ! 3 !3! 3 !2! 2 !1! 2 !1!
n n n n n n n n
0,5
( )( ) ( )( ) ( )( ) ⇔ − − − − − = − + 2 1 3 2 1 6 1 3 n n n n n n n 0,5 ( ) ( )
= − ⇔ − − = ⇔=
2 1 11 12 0 12
n L n n n TM
0,5
Với ( ) ( ) − −
= =
− = ⇒ − = = − ∑ ∑
12 12 12 12 3 4 3 4 51 5 12 12 1 1
4 4 12 4
k k k k k k
k k n x x x C x C x x x 0,5
Theo bải ra ta có: − = ⇔ = 51 5 11 8 k k 0,5 Vậy hệ số cần tìm là: ( ) 8 8 12 4 C 0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI SỐ 1 (Gồm có 05 trang)
Trang 2/5
Câu Đáp án Thang
điểm Câu 3 (4 điểm)
a) Gọi H là trung điểm của AD
Ta có: ( ) ( ) ( ) ⊥ ⇒ ⊥ ⊥ (*) SAD ABCD SH ABCD SH AD
Gọi = ∩ I AN BH Ta có ABNH là hình chữ nhật nên I là trung điểm của BH
( ) ⇒ ⇒ ⊥ ⇒ ⊥ / / (1) MI SH MI ABCD MI BP
1,0
Mặt khác + = + = 0 90 PBC BNA BAN BNA ⇒ ⊥ BP AN (2) 0,5 Từ (1), (2) và ( ) ( ) ⊂ ⇒ ⊥ , AN MI AMN BP AMN 0,5 b) Kẻ ⊥ ∈ , AK SD K SD
Ta có ( ) ( ) ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ ⊥ ⊥
DC AD DC SAD DC AK AK SDC DC SH
Vì ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ⇒ = = = ⊂
/ / , , , AB SDC d AB SC d AB SDC d A SDC AK SC SDC
1,0
Ta có ( ) ( ) = = 0 , 30 SB ABCD SBH
⇒ = = + = + =
2 2 2 0 2 1 15 .tan .tan30 . 2 6 3 a a SH BH SBH AB AH a
⇒ = + = + =
2 2 2 2 15 6 6 2 3 a a a SD SH HD
0,5
Ta có = ⇒ = = =
15 . . 10 6 . . 4 6 3
a a SH AD a SH AD AK SD AK SD a
Vậy ( ) = 10 , 4 a d AB SC
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.