Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 Thanh Hóa
QR

Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 Thanh Hóa Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề), đề nhằm tuyển chọn các em học sinh khối 11 có năng khiếu môn Toán để bồi dưỡng, đào tạo và tạo điều kiện để các em được thử sức ở các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia … . Đề thi HSG Toán lớp 11 có lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng đội tuyển Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh A (-3;1), đỉnh C nằm trên đường thẳng Δ: x – 2y – 5 = 0. Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE = CD, biết N (6;-2) là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD. [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C): x^2 + y^2 = 25, đường thẳng AC đi qua điểm K (2;1). Gọi M, N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C. Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là 4x – 3y + 10 = 0 và điểm A có hoành độ âm. + Cho hàm số y = x^2 + 2x – 3 (*) và đường thẳng d: y = 2mx – 4. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*). Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn (x1 + m)/(x2 – 1) + (x2 + m)/(x1 – 1) = -6. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 TỔ: Toán ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN Năm học: 2018 - 2019 Môn thi: TOÁN - Lớp 11 THPT Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu Câu I (4,0 điểm) 1. Cho hàm số 2 2 3 y x x    (*) và đường thẳng : 2 4 d y mx   . Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*). Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành

độ 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2

2 1 6 1 1 x m x m x x      

2. Giải bất phương trình 2 ( 3 1) (1 2 3) 4 x x x x         . Câu II (4,0 điểm)

1. Giải phương trình   1 sinx cos2x sin 1 4 cosx 1+tanx 2

x          

2. Giải hệ phương trình

  2 1 1 4 5

2 5 2 1 3 2

x y x y

x y x y x

                ,x y.

Câu III (4,0 điểm) 1. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc 1  . Chứng minh rằng

b c c a a b a b c 3 a b c

        

2. Cho dãy số (un) được xác định bởi    

1

2 2 1

2018

3 9 5 4 , 1 n n

u

n n u n n u n 

        . Tính giới hạn 2 3 lim .

n

n u n       .

Câu IV (4,0 điểm)

1. Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 3 6 2 4 4 3 18 2

3 2 6 6 0

x x y y

x y m

            .

2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh   3;1 A , đỉnh C nằm trên

đường thẳng     : 2 5 0 x y . Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho  CE CD , biết    6; 2 N là

hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD. Câu V (4,0 điểm)

1. Cho dãy số   n u xác định  

1

2 1

2

1 , 1 2018 n n n n

u

u u u u n 

      

.Tính 1 2

2 3 1 lim ... 1 1 1

n

n

u u u u u u 

            .

2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  2 2 : 25 y C x   , đường

thẳng AC đi qua điểm   2;1 K . Gọi M, N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C. Tìm tọa độ các đỉnh

tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là    4 3 10 0 x y và điểm A có hoành độ âm. ...........................Hết........................

Số báo danh

……………………............

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Câu NỘI DUNG Điểm I 4,0 điểm

1. Cho hàm số 2 2 3 y x x    (*) và đường thẳng : 2 4 d y mx   . Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*). Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm

phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2

2 1 6 1 1 x m x m x x      

2.0

+ Lập bảng biến thiên và vẽ (P): 2 2 3 y x x   

ta có đỉnh   1 : 1; 4 4 x I I y       

Ta có bảng biến thiên:

+∞ +∞

y

x

-4

1 -∞ +∞

0.50

đồ thị là parabol có bề lõm hướng lên có trục đối xứng là đường thẳng 1 x  cắt trục hoành tại điểm    1;0 ; 3;0  cắt trục tung tại điểm   0; 3 

Ta có đồ thị của hàm số:

0.50

Đk: 1

2

1

1

x

x

    

Xét phương trình hoành độ giao điểm   2 2 2 3 2 4 2 1 1 0 x x mx x m x         (1)

d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x  phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt 1 2 , 1 x x     

2 2 1 1 0 2 2 0 0 4 2 0 1 2 1 1 0

m m m m m m m

                        

khi đó theo định lí viet ta có   1 2

1 2

2 1

. 1

x x m

x x

      

0.50

Ta có     

2 2 1 2 1 2 1 2

2 1 1 2 1 2

1 2 6 6 1 1 1

x x m x x m x m x m x x x x x x

              

-1

-1

-4

x

y

-3 1 O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo