Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh
QR

Đề thi HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh Bản PDF Nhằm tuyển chọn các em học sinh khối lớp 11 giỏi môn Toán để thành lập đội tuyển học sinh giỏi Toán lớp 11 THPT, trường THPT Thuận Thành 2, tỉnh Bắc Ninh tiến hành tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán lớp 11 THPT năm học 2018 – 2019. Các em học sinh đạt điểm số cao trong kỳ thi lần này sẽ được tuyên dương trước toàn trường để làm tấm gương học tập cho các học sinh khác, đồng thời được tiếp tục bồi dưỡng, tham dự kỳ thi học sinh giỏi Toán cấp tỉnh. Đề thi HSG Toán lớp 11 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức tự luận với 5 bài toán, đề gồm 01 trang, học sinh làm bài thi trong 150 phút, đề thi có lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi HSG Toán lớp 11 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn BC = 2a đáy bé AD = a, AB = b. Mặt bên SAD là tam giác đều. M là một điểm di động trên AB, Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với SA, BC. 1. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P). Thiết diện là hình gì? 2. Tính diện tích thiết diện theo a, b và x = AM (0 < x < b). Tìm x theo b để diện tích thiết diện lớn nhất. + Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau. Tính xác suất để chọn được một số có 3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ. + Cho các số x + 5y, 5x + 2y, 8x + y theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng; đồng thời các số (y – 1)^2, xy – 1, (x + 2)^2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm x, y. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Câu I (4,0 điểm).

1.Giải phương trình 2 2 2cos 2 3 cos4 4cos 1 4 x x x           

2.Cho các số 5 ;5 2 ;8 x y x y x y    theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng; đồng thời các số

 

2 2 ( 1) ; 1; 2 y xy x    theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm ,x y .

Câu II (5,0 điểm).

1. Tính tổng 2 3 4 n n n n n S 2.1C 3.2C 4.3C ... n(n 1)C       2.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau. Tính xác suất để chọn được một số có 3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ.

Câu III (5,0 điểm).

1. Tìm

2

2 lim

4 3 2

n n n

n n n

 

 

2. Giải hệ phương trình

2 2 4 8 17 1

21 1 2 4 3

x x x y y

x y y y x

       

     

Câu IV(2,0 điểm).

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 4), B(1; 2), đỉnh C thuộc đường thẳng : 2 1 0 d x y    , trọng tâm G. Biết diện tích tam giác GAB bằng 3 đơn vị diện tích, hãy tìm tọa độ đỉnh C.

Câu V (4,0 điểm).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn 2 BC a  đáy bé AD a  , AB b  . Mặt bên SAD là tam giác đều. M là một điểm di động trên AB, Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với SA, BC.

1. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi  mp P . Thiết diện là hình gì?

2. Tính diện tích thiết diện theo a, b và   , 0 . x AM x b    Tìm x theo b để diện tích thiết diện lớn nhất

-----------------Hết-----------------

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .............................

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:........................................................................................

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:........................................................................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Huớng dẫn chấm Câu Nội dung Điểm Câu I. 1 2 2 2cos 2 3 cos4 4cos 1 4 x x x           

PT  1 2 cos 1 2 4 cos 3 4 6 cos 1             x x x 

x x x 2 cos 2 4 cos 3 4 sin   

0.5

x x 2 cos 6 4 cos           0.5

   

  

    

 

 

2 2 6 4

2 2 6 4

k x x

k x x

  Z k k x

k x

   

 

  

 

 

12

3 36

1.0

2  5 ;5 2 ;8 x y x y x y    theo thứ tự lập thành CSC nên ta có:   

5 8 2 5 2

2 1

x y x y x y

x y

    

 

0.5

     2 2 1 ; 1; 2 y xy x    theo thứ tụ lập thành CSN nên ta có:

     2 2 2 1 2 1 2 y x xy    

0.5

 Thay (1) vào (2) ta đc:

    

 

2 2 2 2

4 2 4 2

2

1 2 2 2 1

4 2 1 4 4 1

3 3 3 2 4 3 3 2

y y y

y y y y

y x y

y x

   

     

         

    

1.0

Câu II 1 2 3 4 n n n n n S 2.1C 3.2C 4.3C ... n(n 1)C      

Số hạng tổng quát: 1.0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP

TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: Toán – Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC

     

       

    2 2

! 1 1 ! !

1 2 !

2 ! 2 ! 2 !

1 2

k k n

k n

n u k k C k k k n k

n n n

k n k

n n C k n  

    

  

           

   0 1 2 2 2 2 1 ... n n n n S n n C C C          1.0

 

2 1 2n n n    0.5

2. Số phần tử của không gian mẫu: 6 5 10 9 136080 n A A   

0.5

*Số các số tự nhiên có 6 chữ số có3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ là TH1: (số tạo thành không chứa số 0)  Lấy ra 3 số chẵn có: 3 4 C

 Lấy ra 3 số lẻ có: 3 5 C

 Số các hoán vị của 6 số trên: 6!

Suy ra số các số tạo thành: 3 3 4 5 . .6! 28800 C C 

0.5

TH2: ( số tạo thành có số 0)  Lấy ra hai số chẵn khác 0: 2 4 C

 Lấy ra 3 số lẻ: 3 5 C

 Số các hoán vị không có số ) đứng đầu: 6! 5! 5.5!   Số các số tạo thành: 2 3 4 5 . .5.5! 36000 C C 

0.5

Gọi biến cố A: “số đuợc chọn có 3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ” Suy ra : 28800 36000 64800 A n   

Xác suất xảy ra biến cố A: 64800 10 136080 21

A A

n P n   

1

Câu III 1    

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo