Quảng cáo
Đề Olympic lớp 11 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín – Hà Nội
QR

Đề Olympic lớp 11 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín – Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề Olympic lớp 11 môn Toán năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân Cầu Giấy Thường Tín – Hà Nội Bản PDF Đề Olympic Toán lớp 11 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội nhằm giao lưu đội tuyển học sinh giỏi môn Toán khối 11 của ba trường: trường THPT Thanh Xuân (Hà Nội), trường THPT Cầu Giấy (Hà Nội), trường THPT Thường Tín (Hà Nội), đề thi được biên soạn theo dạng tự luận với 05 bài toán, học sinh làm bài trong 120 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), lời giải chi tiết của đề thi được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Diễn Đàn Giáo Viên Toán. Trích dẫn đề Olympic Toán lớp 11 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội : + Hoa có 11 bì thư và 7 tem thư khác nhau. Hoa cần gửi thư cho 4 người bạn, mỗi người 1 thư. Hỏi Hoa có bao nhiêu cách chọn ra 4 bì thư và 4 tem thư, sau đó dán mỗi tem thư lên mỗi bì thư để gửi đi? + Một bài thi Olympic Toán lớp 11 hình thức trắc nghiệm khách quan gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có 1 phương án trả lời đúng, 3 phương án sai. Tính xác suất để một học sinh làm bài thi trả lời đúng được ít nhất 3 câu hỏi? [ads] + Cho tứ diện ABCD. 1) Gọi E, F, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ACD, ABD. a) Chứng minh (EFG) // (BCD). b) Tính diện tích tam giác EFG theo diện tích của tam giác BCD. 2) M là điểm thuộc miền trong của tam giác BCD. Kẻ qua M đường thẳng d // AB. a) Xác định giao điểm B’ của đường thẳng d và mặt phẳng (ACD). b) Kẻ qua M các đường thẳng lần lượt song song với AC và AD cắt các mặt phẳng (ABD), (ABC) theo thứ tự tại C’, D’. Chứng minh rằng: MB’/AB + MC’/AC + MD’/AD = 1. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = √AB/MB’ + √AC/MC’ + √AD/MD’.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI CỤM TRƯỜNG THPT THANH XUÂN-

CẦU GIẤY-THƯỜNG TÍN

ĐỀ OLYMPIC MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Giải các phương trình sau:

1) 1 3sin 2 cos2 x x   .

2) 9sin 6cos 3sin2 cos2 8 x x x x     . Câu 2. 1) Hoa có 11 bì thư và 7 tem thư khác nhau. Hoa cần gửi thư cho 4 người bạn, mỗi người 1 thư. Hỏi Hoa có bao nhiêu cách chọn ra 4 bì thư và 4 tem thư, sau đó dán mỗi tem thư lên mỗi bì thư để gửi đi? 2) Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó

có 1 phương án trả lời đúng, 3 phương án sai. Tính xác suất để một học sinh làm bài thi trả lời đúng được ít nhất 3 câu hỏi?

Câu 3. Tìm hệ số của số hạng chứa 10 x trong khai triển Niutơn của biểu thức   2 3 n x  biết n là số

nguyên dương thỏa mãn hệ thức 1 2 20 2 1 2 1 2 1 ... 2 1 n n n n C C C        .

Câu 4. 1) Tính giới hạn sau

2 3

1 7 5 lim 1 x x x x      .

2) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lập thành một cấp số nhân. Chứng minh rằng tam giác đó có 2 góc trong mà số đo không vượt quá

0 60 . Câu 5. Cho tứ diện ABCD. 1) Gọi , , E F G lần lượt là trọng tâm các tam giác , , ABC ACD ABD .

a) Chứng minh     / / EFG BCD .

b) Tính diện tích tam giác EFG theo diện tích của tam giác BCD.

2) M là điểm thuộc miền trong của tam giác BCD. Kẻqua M đường thẳng // d AB .

a) Xác định giao điểm B của đường thẳng d và mặt phẳng   ACD .

b) Kẻ qua M các đường thẳng lần lượt song song với AC và AD cắt các mặt phẳng

   , ABD ABC theo thứ tự tại , C D  . Chứng minh rằng: 1 MB MC MD AB AC AD      .

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức AB AC AD T MB MC MD       .

----------------HẾT-----------------  Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.  Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:…………………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………………

2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Giải các phương trình sau:

1) 1 3sin 2 cos2 x x  

2) 9sin 6cos 3sin2 cos2 8 x x x x    

Lời giải

1) 1 3sin 2 cos2 x x   3sin 2 cos2 1 x x   

3 1 1 sin 2 cos2 2 2 2 x x    1 cos sin 2 sin cos2 6 6 2 x x     

2 2 1 6 6 sin 2 sin 6 2 6 2 2 6 6

x k x x k

        

                            

2 3

x k

x k

  

     

.

2) 9sin 6cos 3sin2 cos2 8 x x x x        6cos 3sin 2 cos2 9sin 8 0 x x x x      

   2 6cos 6sin cos 1 2sin 9sin 8 0 x x x x x       

   2 6cos . 1 sin 2sin 9sin 7 0 x x x x      

    6cos . 1 sin 2sin 7 sin 1 0 x x x x          sin 1 6cos 2sin 7 0 x x x      



sin 1 2 2 6cos 2sin 7 *

x x k

x x

          

Phương trình  * vô nghiệm vì có 2 2 2 40 49 a b c     .

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 2 2 x k     .

Câu 2. 1) Hoa có 11 bì thư và 7 tem thư khác nhau. Hoa cần gửi thư cho 4 người bạn, mỗi người 1 thư. Hỏi Hoa có bao nhiêu cách chọn ra 4 bì thư và 4 tem thư, sau đó dán mỗi tem thư lên mỗi bì thư để gửi đi? 2) Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 5 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có 1 phương án trả lời đúng, 3 phương án sai. Tính xác suất để một học sinh làm bài thi trả lời đúng được ít nhất 3 câu hỏi?

Lời giải 1) Chọn 4 bì thư từ 11 bì thư có 4 11 C cách.

Chọn 4 tem thư từ 7 tem thư có 4 7 C cách. Dán 4 tem thư và 4 bì thư vừa chọn có: 4! cách. Gửi 4 bì thư đã dán 4 tem thư cho 4 người bạn có: 4! Cách. Vậy có tất cả: 4 4 11 7 . .4!.4! 6652800 C C  cách.

2) Xác suất để một học sinh trả lời đúng 1 câu là 1 4 , trả lời sai 1 câu là 3 4 .

Xác suất để một học sinh trả lời đúng đúng 3 câu là:

3 2 3 5 1 3 45 . 4 4 1024 C         

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo