
Trang 1/3 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đề chính thức
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn : TOÁN 11 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề ) Mã đề thi 001
Họ và tên thí sinh:......................................... Số báo danh: ............................. I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm ) Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E, F lần lượt là trung điểm các
cạnh SA, SB Gọi M là điểm bất kì trên cạnh BC ( không trùng với B, C). Thiết diện của mặt phẳng
(MEF) với hình chóp .S ABCD là:
A. Hình tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang
Câu 2: Cho hàm số sin 2 sin − = − x y x m . Tìm các giá trị m để ' 0, ;0 2 > ∀∈− y x π
A. 0 m ≤ hoặc 2 m > B. 1 ≤− m hoặc 0 2 ≤ < m C. 0 m ≤ hoặc 1 2 m ≤ < D. 2 < m
Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, AA' a 6 = . Gọi E là trung điểm của B’C’. Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng AE và mặt phẳng (ABB’A’) thì:
A.
6 1 sin = ϕ B. 6 3 sin = ϕ C.
3 6 sin = ϕ D.
6 6 sin = ϕ
Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có các canh SA, BC, AB đôi một vuông góc với nhau. Gọi M là hình
chiếu vuông góc của A trên SB. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. SA⊥(ABC) B. AM⊥(SBC) C. AB⊥(SBC) D. BC⊥(SAB)
Câu 5: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a . Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A.
2 . 2 a AB AC =
B. 0 AB CD BC DA + + + =
C. . 0 AB CD =
D. . . = AC AD BC CD
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC AB AC 1cm = = = = = và BC 2 cm = .Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O, biết SO vuông góc với mặt phẳng
(ABCD). Cho AB = a; SB = a ; 3 6 a SO = . Số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng:
A. 900 B. 450 C. 600 D. 300
Câu 8: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn : 1 2 3 n n n n n n C 2.C 3C ... nC (n 304).2 + + + + = − A. 608 B. 2019 C. 305 D. 2018 Câu 9: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là +∞?
A. 3 4 lim 2 x x x →+∞ − + − B.
2 3 4 lim 2 x x x + → − + − C. 2 2 3 4 lim 4 4 − → − + − + x x x x D.
2 3 4 lim 2 →−∞ − + − x x x
Câu 10: Khi phân tích số 1000! thành tích các thừa số nguyên tố, số các thừa số 3 là:
A. 499 B. 500 C. 501 D. 498
Trang 2/3 - Mã đề thi 001
Câu 11: Ông B gửi ngân hàng 100 triệu đồng (kỳ hạn tháng) với lãi suất không đổi 0,5% một tháng . Hỏi
sau ít nhất mấy tháng thì ông B rút cả vốn và lãi đủ tiền để mua một chiếc xe máy trị giá 130 triệu đồng?
A. 52 B. 53 C. 60 D. 61
Câu 12: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi
( ) ( )
1
2 2 n 1 n
u 2851
u u n , n 1 +
= = + ≥
Số hạng thứ 2020 của dãy số ( ) n u là:
A. 1427 B. 1429 C. 2019 D. 1428
Câu 13: Cho biết
( )
2 3 2 (2 1) 4 1 4 1 4 1
′ − − + − = − −
x ax b x x x
, với a,b là số nguyên. Tính giá trị biểu thức
P 3b 2a = − A. P 29 = B. P 13 = − C. P 19 = D. P 23 =
Câu 14: Số phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 2 3 1 3 x y x x = − + + , biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng 97 d : y 8x 3 = − và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 15: Với m là hằng số dương. Tính giới hạn 2 lim ( 4 2019 ) →−∞ − + + x x mx x ta được kết quả bằng
A. 2m − B. 1 2m
C. 2m D. 1 2m −
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB là đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là trung điểm của AD . Khoảng cách từ điểm B đến
mặt phẳng (SCM) là :
A. a 2 2 B. a 2 C. 3a 2 8 D. 3a 2
Câu 17: Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?
A. 2 1 y 6 tan x = + B. 2 3
4 4
+ = − +
x y x x
C. 4 2 7 8 = − − y x x D. sin3 1 2sin os 3 − = − − x y x c x
Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 1 y (m 2)x – (m 2)x 2m 1 x 5m 3 = − − + + − . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên
của m trên khoảng ( 3;7) − sao cho y'(x) 0, x R > ∀∈ . Tính tổng các phần tử của tập S ta được kết quả là A. 19 B. 20 C. 17 D. 18 Câu 19: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.