Quảng cáo
Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình
QR

Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình Bản PDF Đề thi HSG Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình mã đề 001 gồm 3 trang, đề gồm 20 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm (chiếm 6 điểm) và 4 bài toán tự luận (chiếm 4 điểm), thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm tuyển chọn các em học sinh lớp 11 giỏi môn Toán để bổ sung vào đội tuyển HSG Toán lớp 11 của nhà trường. Trích dẫn đề thi HSG Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB Gọi M là điểm bất kì trên cạnh BC (không trùng với B, C). Thiết diện của mặt phẳng (MEF) với hình chóp S.ABCD là: A. Hình tam giác. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) bằng 45 độ. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của SC và SA. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và BE. + Số phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^3/3 – 2x^2 + 3x + 1, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 8x – 97/3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH

Đề chính thức

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn : TOÁN 11 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề ) Mã đề thi 001

Họ và tên thí sinh:......................................... Số báo danh: ............................. I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm ) Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E, F lần lượt là trung điểm các

cạnh SA, SB Gọi M là điểm bất kì trên cạnh BC ( không trùng với B, C). Thiết diện của mặt phẳng

(MEF) với hình chóp .S ABCD là:

A. Hình tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang

Câu 2: Cho hàm số sin 2 sin − = − x y x m . Tìm các giá trị m để ' 0, ;0 2   > ∀∈−     y x π

A. 0 m ≤ hoặc 2 m > B. 1 ≤− m hoặc 0 2 ≤ < m C. 0 m ≤ hoặc 1 2 m ≤ < D. 2 < m

Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, AA' a 6 = . Gọi E là trung điểm của B’C’. Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng AE và mặt phẳng (ABB’A’) thì:

A.

6 1 sin = ϕ B. 6 3 sin = ϕ C.

3 6 sin = ϕ D.

6 6 sin = ϕ

Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có các canh SA, BC, AB đôi một vuông góc với nhau. Gọi M là hình

chiếu vuông góc của A trên SB. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. SA⊥(ABC) B. AM⊥(SBC) C. AB⊥(SBC) D. BC⊥(SAB)

Câu 5: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a . Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A.

2 . 2 a AB AC = 

B. 0 AB CD BC DA + + + =     

C. . 0 AB CD = 

D. . . =   AC AD BC CD

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC AB AC 1cm = = = = = và BC 2 cm = .Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi tâm O, biết SO vuông góc với mặt phẳng

(ABCD). Cho AB = a; SB = a ; 3 6 a SO = . Số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng:

A. 900 B. 450 C. 600 D. 300

Câu 8: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn : 1 2 3 n n n n n n C 2.C 3C ... nC (n 304).2 + + + + = − A. 608 B. 2019 C. 305 D. 2018 Câu 9: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là +∞?

A. 3 4 lim 2 x x x →+∞ − + − B.

2 3 4 lim 2 x x x + → − + − C. 2 2 3 4 lim 4 4 − → − + − + x x x x D.

2 3 4 lim 2 →−∞ − + − x x x

Câu 10: Khi phân tích số 1000! thành tích các thừa số nguyên tố, số các thừa số 3 là:

A. 499 B. 500 C. 501 D. 498

Trang 2/3 - Mã đề thi 001

Câu 11: Ông B gửi ngân hàng 100 triệu đồng (kỳ hạn tháng) với lãi suất không đổi 0,5% một tháng . Hỏi

sau ít nhất mấy tháng thì ông B rút cả vốn và lãi đủ tiền để mua một chiếc xe máy trị giá 130 triệu đồng?

A. 52 B. 53 C. 60 D. 61

Câu 12: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi

( ) ( )

1

2 2 n 1 n

u 2851

u u n , n 1 +

 =  = + ≥ 

Số hạng thứ 2020 của dãy số ( ) n u là:

A. 1427 B. 1429 C. 2019 D. 1428

Câu 13: Cho biết

( )

2 3 2 (2 1) 4 1 4 1 4 1

′ − − + −  =   − −  

x ax b x x x

, với a,b là số nguyên. Tính giá trị biểu thức

P 3b 2a = − A. P 29 = B. P 13 = − C. P 19 = D. P 23 =

Câu 14: Số phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 2 3 1 3 x y x x = − + + , biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng 97 d : y 8x 3 = − và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 15: Với m là hằng số dương. Tính giới hạn 2 lim ( 4 2019 ) →−∞ − + + x x mx x ta được kết quả bằng

A. 2m − B. 1 2m

C. 2m D. 1 2m −

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB là đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là trung điểm của AD . Khoảng cách từ điểm B đến

mặt phẳng (SCM) là :

A. a 2 2 B. a 2 C. 3a 2 8 D. 3a 2

Câu 17: Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?

A. 2 1 y 6 tan x = + B. 2 3

4 4

+ = − +

x y x x

C. 4 2 7 8 = − − y x x D. sin3 1 2sin os 3 − = − − x y x c x

Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 1 y (m 2)x – (m 2)x 2m 1 x 5m 3 = − − + + − . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên

của m trên khoảng ( 3;7) − sao cho y'(x) 0, x R > ∀∈ . Tính tổng các phần tử của tập S ta được kết quả là A. 19 B. 20 C. 17 D. 18 Câu 19: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo