Quảng cáo
Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội
QR

Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp trường môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Tìm phương trình parabol P 2 y ax bx c biết rằng P đi qua ba điểm A B C như hình vẽ. + Trong mọi tam giác ABC, gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh BC, AC, AB và S là diện tích tam giác ABC. Chứng minh rằng: 2 2 2 cot cot cot 4 a b c A B C S. + Cho phương trình 2 2 4 4 5 4 2 1 x x x x m. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt.

Xem trước nội dung

Đề thi môn Toán Lớp 11 Trang 1/ 2 trang

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -

THẠCH THẤT

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

CÁC MÔN VĂN HÓA KHỐI 10, 11

NĂM HỌC 2022-2023 ĐỀ THI MÔN: TOÁN-LỚP 11 Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 2 trang) Số báo danh:..................... Họ và tên .............................................................................

Câu 1 (2,5 điểm):

Giải phương trình cos2 1 (sin2 sin 1) 0 1 tan 2 x x x x + + − = +

Câu 2 (4,5 điểm):

a. Giải phương trình : ( )( )

2 1 4 3 5 2 6 x x x x + + − + + =

b. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn

5 3

2 2 , 0

n x x x   +     

biết n là số nguyên dương thỏa mãn:

2 2 1 2 3 . 4 n n C n P A + + =

Câu 3 (3,0 điểm):

Từ các chữ số 0,1,3,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số có tám chữ số mà trong đó

chữ số 8 có mặt đúng 3 lần còn các chữ số khác xuất hiện đúng một lần?

Câu 4 (3,0 điểm):

a. Tính giới hạn

2 3

0

( 2023) 1 5 2023 lim

x

x x I x →

+ − − =

b. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi: ( )

1 2

1 1

2022; 2023

2, 2

3

n n n

u u

n n u u u − +

= =     + = 

Tính giới hạn của dãy số ( ) n u

Câu 5 (5,0 điểm):

1. Cho tứ diện ABCD gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , AC BC trên đoạn BD lấy

điểm K sao cho 2 BK KD = ; Gọi , E F lần lượt là giao điểm của CD và AD với mặt

phẳng ( ) IJK . Chứng minh rằng FK song song với IJ .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi môn Toán Lớp 11 Trang 2/ 2 trang

2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D biết

AD DC a = = , 2 AB a = ; SD b = . Trên đoạn AD lấy điểm M sao cho ( ) 0 AM x x a =   .

Mặt phẳng ( )  qua M song song với AB và SD cắt , , BC SB SA lần lượt tại , , N P Q .

a. Chứng minh rằng NP luôn song song với một mặt phẳng cố định

b. Khi MN vuông góc với MQ , tìm x để tứ giác MNPQ có diện tích lớn nhất.

Câu 6 (2,0 điểm):

Cho các số thực không âm , , a b c thỏa mãn

2 2 2 3 0 a b c b + + −  .

Chứng minh rằng: 2 2 2 1 4 8 1 ( 1) ( 2) ( 3) a b c + +  + + +

------------- HẾT -------------

(Thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Đề thi môn Toán Lớp 11 Trang 1/ 6 trang

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC

KHOAN - THẠCH THẤT

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG CÁC MÔN VĂN HÓA KHỐI 10, 11

NĂM HỌC 2022-2023 ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: TOÁN. LỚP 11 Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian

giao đề

Câ u

Nội dung Điể m

1 Giải phương trình sau: cos2 1 (sin2 sin 1) 0 1 tan 2 x x x x + + − = +

2.5

ĐK: cos 0 2 ( ) tan 1

4

x k x k x x k

 

 

   +          −  − +    

0.5

2 2

2

2

cos2 1 (sin2 sin 1) 0 1 tan 2 2(cos sin )cos (sin2 sin 1) 0 cos sin 2cos 2sin cos 2sin cos sin 1 0

2sin sin 1 0

x x x x

x x x x x x x x x x x x x

x x

+ + − = +

−  + + − = +  − + + −=

− + + =

1.0

sin 1 2 2

2 1 6 sin 7 2 2 6

x x k

x k x

x k

 

 

 

 =  = +  

   = − +   = −  

  = +    

0.5

Kết hợp đk pt có nghiệm: 2 6 x k   = − + , 7 2 ( ) 6 x k k   = +  0.5

2.a a. Giải phương trình : ( )( )

2 1 4 3 5 2 6 x x x x + + − + + = 2.0

( )( )

2 2 2 1 4 3 5 2 6 5 2 3 5 2 4 0 x x x x x x x x + + − + + =  + + − + + − =

0.5

Đặt 2 5 2 ( 0) t x x t = + + 

Ta được pt: 2 1( ) 3 4 0 4 ( ) t L t t t TM = −  − − = = 

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo